Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho tổ dân vận ở xóm, khối, bản gồm: Ủy viên thường trực MTTQ, Ủy viên thường vụ các đoàn thể cấp xã; Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị- xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi ở xóm, khối, bản dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và sáp nhập xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

151/2014/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho tổ dân vận ở xóm, khối, bản gồm: Ủy viên thường trực MTTQ, Ủy viên thường vụ các đoàn thể cấp xã; Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị- xã h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị
  • xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho tổ dân vận ở xóm, khối, bản gồm: Ủy viên thường trực MTTQ, Ủy viên thường vụ các đoàn thể cấp xã
  • Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, Chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận ở khối, xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Trưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và Chi hội trưởng hội người cao tuổi 1. Mức hỗ trợ hàng tháng a) Trưởng ban công tác Mặt trận: - Khối, xóm, bản loại I: Bằng 0,30 mức lương cơ sở - Khối, xóm, bản loại II: Bằng 0,28 mức lương cơ sở - Khối, xóm, bản loại III: Bằng 0,2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và Chi hội trưởng hội người cao tuổi
  • 1. Mức hỗ trợ hàng tháng
  • a) Trưởng ban công tác Mặt trận:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận khối, xóm, bản 1. Mức hỗ trợ: a) Đối với khối, xóm, bản đặc biệt khó khăn (theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ Trưởng - Chủ nhiệm UBDT Trung ương): mức hỗ trợ 2.500.000 đồng/năm/Tổ; b) Đối với khối, xóm, bản còn lại: mức hỗ trợ 2.000.000 đồng/năm/Tổ. 2. Kinh phí hỗ trợ được s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận khối, xóm, bản
  • 1. Mức hỗ trợ:
  • a) Đối với khối, xóm, bản đặc biệt khó khăn (theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ Trưởng - Chủ nhiệm UBDT Trung ương): mức hỗ trợ 2.500.000 đồng/năm/Tổ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng và khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với các công trình cấp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện Căn cứ mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối vào dự toán ngân sách hàng năm cho ngân sách cấp xã để chi trả cho các đối tượng và hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận khối, xóm, bản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện
  • Căn cứ mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối vào dự toán ngân sách hàng năm cho ngân sách cấp xã để chi trả cho các đối tượng và hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng và khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên đ...
  • Phạm vi điều chỉnh:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nước sạch nông thôn là nước phải đảm bảo theo QCVN 02: 2009/BYT được ban hành theo Thông tư số 05/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ Y tế về ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”. 2. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nước sạch nông thôn là nước phải đảm bảo theo QCVN 02: 2009/BYT được ban hành theo Thông tư số 05/2009/TT-BYT ngày 17/6/2009 của Bộ Y tế về ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nư...
  • 2. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện và đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp cho mọi cơ quan, tổ chức, đơn vị tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 và chế độ kiêm nhiệm đối với các chức danh Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng Hội người cao t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
  • Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 và chế độ kiêm nhiệm đối với các chức danh Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng Hội người cao tuổi ở khối, xóm, bản tại khoản 2 Điều 2 của Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện và đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp cho mọi cơ quan, tổ chức, đơn vị tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hoạt động liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung ngoài những nội dung trong quy định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài Chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Trách nhiệm của chủ đầu tư công trình 1. Thực hiện đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. Trong quá trình chuẩn bị đầu tư cần lấy ý kiến tham gia của cộng đồng dân cư và chính quyền địa phương về dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế-kỹ thuật, cam kết sử dụng và trả tiền sử dụng nước của hộ gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn vị quản lý công trình 1. Tổ chức hoạt động và tài chính của đơn vị quản lý công trình: - Hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Bộ Luật Dân sự, Bộ Luật Lao động và các quy định pháp luật liên quan khác. - Kinh phí hoạt động của các đơn vị quản lý công trình chủ yếu từ nguồn thu tiền sử dụng nước và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí phân cấp quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Công trình có quy mô cấp nước từ 300 m 3 /ngày.đêm trở lên (tương đương cấp nước cho 820 hộ trở lên) hoặc có công nghệ phức tạp, giao cho đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Công trình có quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MÔ HÌNH TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN TẬP TRUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mô hình do UBND cấp xã tổ chức quản lý, sử dụng và khai thác: 1. Mô hình quản lý, sử dụng và khai thác cộng đồng 1.1 Điều kiện áp dụng: - Công trình có công suất dưới 300 m 3 /ngày.đêm (tương đương cấp nước cho dưới 820 hộ). - Phạm vi cấp nước cho một xóm, làng thường áp dụng cho công trình cấp nước tự chảy. 1.2. Tổ chức và nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mô hình tổ chức quản lý, sử dụng và khai thác đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp: 1. Điều kiện áp dụng: - Công trình có công suất từ 300m 3 /ngày.đêm trở lên (tương đương cấp nước cho 820 hộ trở lên). - Phạm vi cấp nước cho một thôn, liên thôn, xã, liên xã. 2. Phương thức hoạt động và cơ cấu tổ chức theo quyết định thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thi hành quyết định này. 2. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Xây dựng và các sở, ngành, đơn vị liên quan xây dựng khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.