Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
88/1999/NĐ-CP
Right document
V/v phê duyệt quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
6046/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v phê duyệt quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v phê duyệt quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay phê duyệt quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm: - Quy trình thẩm định dự án đầu tư trong nước (phụ lục 1); - Quy trình tiếp nhận và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động, đăng ký bổ sung, thay đổi đối với Doanh nghiệp hoạt động theo Luật do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay phê duyệt quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm:
- - Quy trình thẩm định dự án đầu tư trong nước (phụ lục 1);
- - Quy trình tiếp nhận và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động, đăng ký bổ sung, thay đổi đối với Doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp (phụ lục 3);
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt tại Quyết định này thay thế cho các quy trình sau đây của Sở Kế hoạch và Đầu tư được phê duyệt tại Quyết định số 2991/1998/QĐ-UB ngày 27/11/1998 của UBND Tỉnh: - Quy trình tiếp nhận và thẩm định các dự án có vốn đầu tư tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt tại Quyết định này thay thế cho các quy trình sau đây của Sở Kế hoạch và Đầu tư được phê d...
- - Quy trình tiếp nhận và thẩm định các dự án có vốn đầu tư trong nước (phụ lục 1);
- - Quy trình cấp giấy phép thành lập, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư gắn với việc thành lập mới và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp (phụ lục 3);
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Giao trách nhiệm cho Giám đốc của Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai thực hiện “quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư” phê duyệt tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Giao trách nhiệm cho Giám đốc của Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai thực hiện “quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư” phê duy...
- Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên qu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Nhân Phụ lục số 1: QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC (THEO QUY ĐỊNH TẠI QUY CHẾ QUẢN LÝ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
- TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức...
- QUY CHẾ ĐẤU THẦU
- Quy chế Đấu thầu được ban hành nhằm thống nhất quản lý các hoạt động đấu thầu tuyểnchọn tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp và lựa chọn đối tác để thực hiện dự ánhoặc từng phần dự án trên lãnh thổ nư...
- Left: (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/1999 của Chính phủ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 6046/2000/QĐ-UB ngày 30/11/2000 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu 1.Đấu thầu rộng rãi: Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành hồ sơmời thầu. Đấu thầu rộng rãi là hình thức ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức đấu thầu 1.Đấu thầu một túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu trong mộttúi hồ sơ. Phương thức này được áp dụng đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa vàxây lắp. 2.Đấu thầu hai túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật vàđề xuất về giá trong từng túi hồ sơ riêng vào cùng một thời điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký kết hợp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi: 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điềuchỉnh và công thức điều chỉnh giá. 2.Được các bên liên quan xác nhận, được người có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án 1.Kế hoạch đấu thầu của dự án do Bên mời thầu lập theo quy chế này và phải đượcngười có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấuthầu của toàn bộ dự án, Bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu cho từng phầncủa dự án theo giai đoạn thực hiện nhưng phải được người có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu 1.Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a)Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của người có thẩm quyền hoặccấp có thẩm quyền; b)Kế hoạch đấu thầu đã được người có thẩm quyền phê duyệt; c)Hồ sơ mời thầu đã được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu 1.Chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a)Đối với gói thầu mà không có nhà thầu nào trong nước có khả năng đáp ứng yêucầu của gói thầu; b)Đối với các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nướcngoài có quy định trong Điều ước là phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu Cácnhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã đóng thầu. Trong quátrình đánh giá các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõmột số nội dung của hồ sơ dự thầu dưới hình thức trao đổi trực tiếp hoặc giántiếp nhưng phải đảm bảo sự bình đẳng giữa các nhà thầu, không làm thay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu. Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu 1.Mở thầu: Saukhi tiếp nhận nguyên trạng các hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn và được quản lý theochế độ quản lý hồ sơ "Mật", việc mở thầu được tiến hành công khaitheo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu và không được quá 48 giờ,kể từ thời điểm đóng thầu (trừ ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu 1.Đồng tiền dự thầu do Bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu theo nguyên tắcmột đồng tiền cho một khối lượng chào hàng. Trongquá trình đánh giá so sánh hồ sơ dự thầu, tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền ViệtNam và đồng tiền nước ngoài được xác định theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nướcViệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu Ngoàinhiệm vụ lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án quy định tại Điều 8 củaQuy chế này, Bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đấu thầu theo kế hoạch đấuthầu được duyệt hoặc văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền hoặc cấp cóthẩm quyền và theo trình tự tổ chức đấu thầu quy định tại các Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổchuyên gia 1.Thành phần Tổ chuyên gia: Tùytheo tính chất và mức độ phức tạp của từng gói thầu, thành phần Tổ chuyên giabao gồm các chuyên gia về: a)Kỹ thuật, công nghệ; b)Kinh tế, tài chính; c)Pháp lý và các vấn đề khác (nếu cần). Tổtrưởng Tổ chuyên gia do Bên mời thầu quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung công tác tư vấn 1.Tư vấn chuẩn bị dự án: a)Lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển; b)Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; c)Lập báo cáo nghiên cứu khả thi; d)Đánh giá báo cáo lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển nghiên cứu tiền khả thivà nghiên cứu khả thi. 2.Tư vấn thực hiện dự án: a)Khảo sát; b)Lập thiết kế, tổng dự t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Loại hình tư vấn Loạihình tư vấn bao gồm: 1.Các tổ chức tư vấn của Chính phủ hoặc phi Chính phủ hoạt động theo quy định củapháp luật; 2.Các chuyên gia hoạt động độc lập hoặc thuộc một tổ chức hoạt động theo quy địnhcủa pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn 1.Nhà tư vấn phải có đủ trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mờithầu. Chuyên gia tư vấn phải có chứng chỉ, bằng cấp xác nhận trình độ chuyênmôn phù hợp. 2.Nhà tư vấn phải chịu trách nhiệm trước Bên mời thầu về tính đúng đắn, chínhxác, khách quan đối với công tác chuyên môn và hoàn thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu Việc tổ chức đấu thầu tuyển chọn tư vấn được thực hiện theo trình tự sau: 1.Lập hồ sơ mời thầu, bao gồm: a)Thư mời thầu; b)Điều khoản tham chiếu (mục đích, phạm vi công việc, tiến độ, nhiệm vụ và tráchnhiệm của tư vấn, trách nhiệm của Bên mời thầu và các nội dung liên quan khác); c)Các thông tin cơ bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chi phí tư vấn 1.Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: a)Tiền trả cho chuyên gia tư vấn gồm lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãicông ty và phụ cấp khác của chuyên gia; b)Các chi phí ngoài lương gồm vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thôngtin, trang thiết bị làm việc, đào tạo và chi phí khác; c)Các loại thuế theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu Việctổ chức đấu thầu mua sắm hàng hóa được thực hiện theo trình tự sau: 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có); 2.Lập hồ sơ mời thầu; 3.Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; 4.Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu; 5.Mở thầu; 6.Đánh giá, xếp hạng nhà thầu; Côngviệc tổ chức đấu thầu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sơ tuyển nhà thầu 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ300 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau: a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm: Thưmời sơ tuyển; Chỉdẫn sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ mời thầu Hồsơ mời thầu bao gồm: 1.Thư mời thầu; 2.Mẫu đơn dự thầu; 3.Chỉ dẫn đối với nhà thầu; 4.Các điều kiện ưu đãi (nếu có); 5.Các loại thuế theo quy định của pháp luật; 6.Các yêu cầu về công nghệ, vật tư, thiết bị, hàng hóa, tính năng kỹ thuật vànguồn gốc; 7.Biểu giá; 8.Tiêu chuẩn đánh giá (bao gồm cả phương pháp và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thư hoặc thông báo mời thầu Nộidung thư hoặc thông báo mời thầu bao gồm: 1.Tên và địa chỉ của Bên mời thầu; 2.Khái quát dự án, địa điểm và thời gian giao hàng; 3.Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu; 4.Các điều kiện tham gia dự thầu; 5.Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chỉ dẫn đối với nhà thầu Nhữngnội dung chủ yếu về chỉ dẫn đối với nhà thầu bao gồm: 1.Mô tả tóm tắt dự án; 2.Nguồn vốn thực hiện dự án; 3.Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu, các chứng cứ,những thông tin liên quan đến nhà thầu trong khoảng thời gian hợp lý trước thờiđiểm dự thầu; 4.Thăm hiện trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ dự thầu Nộidung hồ sơ dự thầu cung cấp hàng hóa bao gồm: 1.Các nội dung về hành chính, pháp lý: a)Đơn dự thầu hợp lệ (phải có chữ ký của người có thẩm quyền); b)Bản sao giấy đăng ký kinh doanh. Đối với mua sắm thiết bị phức tạp được quyđịnh trong hồ sơ mời thầu, ngoài bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải có bảnsao giấy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bảo lãnh dự thầu 1.Nhà thầu phải nộp bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp ápdụng phương thức đấu thầu hai giai đoạn, bảo lãnh dự thầu nộp trong giai đoạn2. 2.Giá trị bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% giá dự thầu. Bên mời thầu có thể quyđịnh mức bảo lãnh thống nhất để bảo đảm bí mật về mức giá dự thầu cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo tiêu chuẩn về các nội dung sau: 1.Năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a)Năng lực sản xuất và kinh doanh, cơ sở vật chất kỹ thuật, trình độ cán bộchuyên môn; b)Năng lực tài chính (doanh số, lợi nhuận và các chỉ tiêu khác); c)Kinh nghiệm thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo trình tự sau: 1.Đánh giá sơ bộ: Việcđánh giá sơ bộ là nhằm loại bỏ các hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và đượcthực hiện như sau: a)Kiểm tra tính hợp lệ của các hồ sơ dự thầu; b)Xem xét sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu đối với hồ sơ mời thầu; c)Làm rõ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Kết quả đấu thầu 1.Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mờithầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá góithầu được duyệt sẽ được xem xét trúng thầu. 2.Kết quả đấu thầu phải được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phêduyệt. 3.Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1.Nhà thầu trúng thầu phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên mời thầu đểđảm bảo trách nhiệm thực hiện hợp đồng đã ký. 2.Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng không quá 10% giá trị hợp đồng tùy theoloại hình và quy mô của hợp đồng. Trong trường hợp đặc biệt, cần yêu cầu mứcbảo lãnh thực hiện hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU THẦU XÂY LẮP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trình tự tổ chức đấu thầu Việctổ chức đấu thầu xây lắp được thực hiện theo trình tự sau: 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có); 2.Lập hồ sơ mời thầu; 3.Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; 4.Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu; 5.Mở thầu; 6.Đánh giá, xếp hạng nhà thầu; Côngviệc đấu thầu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Sơ tuyển nhà thầu 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ200 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau: a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm: Thưmời sơ tuyển; Chỉdẫn sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hồ sơ mời thầu Hồsơ mời thầu bao gồm: 1.Thư mời thầu; 2.Mẫu đơn dự thầu; 3.Chỉ dẫn đối với nhà thầu; 4.Các điều kiện ưu đãi (nếu có); 5.Các loại thuế theo quy định của pháp luật; 6.Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo bản tiên lượng và chỉ dẫn kỹ thuật; 7.Tiến độ thi công; 8.Tiêu chuẩn đánh giá (bao gồm cả phương pháp và cách thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thư hoặc thông báo mời thầu Nộidung thư hoặc thông báo mời thầu bao gồm: 1.Tên và địa chỉ của Bên mời thầu; 2.Khái quát dự án, địa điểm, thời gian xây dựng và các nội dung khác; 3.Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu; 4.Các điều kiện tham gia dự thầu; 5.Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chỉ dẫn đối với nhà thầu Chỉdẫn đối với nhà thầu bao gồm: 1.Mô tả tóm tắt dự án; 2.Nguồn vốn thực hiện dự án; 3.Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng; 4.Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu, các chứng cứ,những thông tin liên quan đến nhà thầu trong khoảng thời gian hợp lý trước thờiđiểm dự thầu; 5.Thăm hiện trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hồ sơ dự thầu Nộidung hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm: 1.Các nội dung về hành chính, pháp lý: a)Đơn dự thầu hợp lệ (phải có chữ ký của người có thẩm quyền); b)Bản sao giấy đăng ký kinh doanh; c)Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu kể cả nhà thầu phụ(nếu có); d)Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp liên dan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Bảo lãnh dự thầu Bảolãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm hànghóa quy định tại Điều 28 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo tiêu chuẩn về các nội dung sau: 1.Kỹ thuật, chất lượng: a)Mức độ đáp ứng đối với các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng vật tư thiết bị nêutrong hồ sơ thiết kế; b)Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp và tổ chức thicông; c)Bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá các hồ sơ dự thầu được thực hiện theo trình tự sau: 1.Đánh giá sơ bộ: việc đánh giá sơ bộ là nhằm loại bỏ các hồ sơ dự thầu không đápứng yêu cầu, bao gồm: a)Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu; b)Xem xét sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu đối với hồ sơ mời thầu; c)Làm rõ hồ sơ dự thầu (n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Kết quả đấu thầu 1.Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mờithầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá góithầu hoặc dự toán, tổng dự toán được duyệt (nếu dự toán, tổng dự toán đượcduyệt thấp hơn giá gói thầu được duyệt) sẽ được xem xét trúng thầu. 2.Kết quả đấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Bảolãnh thực hiện hợp đồng xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh thực hiệnhợp đồng cung cấp hàng hóa quy định tại Điều 32 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Nguyên tắctổ chức đấu thầu 1. Áp dụng đối với các gói thầu quyđịnh tại khoản 12 Điều 3 của Quy chế này trên cơ sở tuân thủ những mục tiêu củacông tác đấu thầu được quy định tại Điều 1 và các quy định cụ thể tại Điều 45của Quy chế này. 2.Việc đấu thầu các gói thầu quy mô nhỏ được áp dụng theo các nguyên tắc sau: a)Chỉ cho phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tổ chức đấu thầu 1.Trình tự đấu thầu: a)Lập hồ sơ mời thầu; b)Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; c)Nhận hồ sơ dự thầu, mở thầu và đánh giá xếp hạng nhà thầu; Côngviệc tổ chức đấu thầu quy định tại các điểm a, b và c khoản này do Bên mời thầuthực hiện hoặc thuê chuyên gia thực hiện; d)Phê duyệt kết quả đấu thầu và ký hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐẤU THẦU LỰA CHỌN ĐỐI TÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nguyên tắc áp dụng Căncứ danh mục đầu tư hàng năm do Chính phủ công bố hoặc nhà đầu tư đề xuất, nếudự án có từ 2 đối tác trở lên quan tâm thực hiện thì phải tiến hành đấu thầu đểngười có thẩm quyền có cơ sở xem xét lựa chọn đối tác để thực hiện dự án dướidạng sau: 1.Dự án đang là ý tưởng; 2.Dự án đã có Báo cáo nghiên cứu tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dựán Trườnghợp có từ 7 đối tác trở lên quan tâm thực hiện dự án, phải tiến hành sơ tuyển.Việc sơ tuyển thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 hoặc khoản 2 Điều 34của Quy chế này. Trìnhtự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dự án bao gồm các bước sau: 1.Lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng Căncứ tính chất của dự án, việc áp dụng bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiệnhợp đồng do người có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều 28 và Điều 32của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu 1.Chính phủ thống nhất quản lý công tác đấu thầu trên phạm vi cả nước. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện quản lý côngtác đấu thầu. 3.Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý nhà nướcvề đấu thầu trong phạm vi và trách nhiệm của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu Nộidung quản lý nhà nước về đấu thầu bao gồm: 1.Soạn thảo, ban hành hoặc trình ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về đấuthầu. 2.Tổ chức hướng dẫn thực hiện. 3.Tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu của dự án và thẩm định kết quả đấu thầu. 4.Phê duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án và kết qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền 1.Phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu: a)Kế hoạch đấu thầu của dự án; b)Danh sách các nhà thầu tham gia đấu thầu hạn chế; c)Danh sách ngắn tư vấn tham gia dự thầu; d)Hồ sơ mời sơ tuyển, tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển và kết quả sơ tuyển nhà thầu; đ)Hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu Tráchnhiệm phê duyệt trong quá trình đấu thầu được thực hiện theo nguyên tắc sau: Ngườicó thẩm quyền phê duyệt dự án có nhiệm vụ và chịu trách nhiệm phê duyệt kếhoạch đấu thầu của dự án và kết quả đấu thầu các gói thầu có giá trị lớn. Phâncấp hoặc ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt kết quả đấu thầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu Căncứ theo giá gói thầu được duyệt đối với các dự án quy định tại các điểm a, c vàđ khoản 2 Điều 2 của Quy chế này, việc thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầuđược thực hiện theo bảng 1 dưới đây: Bảng 1 : Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu Nhóm Dự án Cấp phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu 1.Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm mở thầu đến khi trìnhduyệt kết quả đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền tối đakhông quá 60 ngày đối với đấu thầu trong nước và 90 ngày đối với đấu thầu quốctế. Trường hợp áp dụng phương thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu 1.Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, Bên mờithầu phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định hiệnhành trước khi trình duyệt kết quả đấu thầu. 2.Trường hợp có ít hơn 3 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu thì Bên mời thầu phải báo cáongười có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin Tấtcả các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu và xét thầu phải giữ bí mậtcác hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau: 1.Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngàyphát hành hồ sơ mời thầu. 2.Không được tiết lộ nội dung các hồ sơ dự thầu, các sổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Chi phí và lệ phí đấu thầu 1.Bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu, mức giá bán hồ sơ mời thầu do người cóthẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền quyết định; đối với đấu thầu trong nước, giámột bộ hồ sơ mời thầu không quá 500.000 đồng; đối với đấu thầu quốc tế, thựchiện theo thông lệ quốc tế; ngoài ra không được thu bất kỳ loại lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Kiểm tra về đấu thầu 1.Thủ tướng Chính phủ quyết định việc kiểm tra và xử lý vi phạm đấu thầu trong trườnghợp cần thiết. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng các Bộ, ngành, địa phương liên quan kiểm traviệc thực hiện công tác đấu thầu trên phạm vi toàn quốc. 3.Các tổ chức liên quan được giao trách nhiệm quản lý công tác đấu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Nội dung và quyền hạn của cơ quan kiểm tra thực hiện côngtác đấu thầu 1.Kiểm tra thực hiện công tác đấu thầu được tiến hành như sau: a)Kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và đột xuất trong quá trình đấu thầu; b)Kiểm tra các sự việc khi có vướng mắc, khiếu nại của các tổ chức hoặc cá nhân. 2.Trong quá trình kiểm tra, cơ quan kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Xử lý vi phạm 1.Người nào vi phạm Quy chế Đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử phạthành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2.Nhà thầu vi phạm Quy chế Đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm mà có thể bị loạikhỏi danh sách dự thầu, không được nhận lại tiền bảo lãnh dự thầu hoặc không được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Tổ chức thực hiện 1.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ Xâydựng, các Bộ, ngành khác và các địa phương hướng dẫn thực hiện Quy chế này. 2.Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiệnđấu thầu mua sắm đồ dùng, vật tư, trang thiết bị, phương tiện làm việc đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.