Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 33
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 42
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đấu thầu

Open section

Tiêu đề

Quy chế đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng công ty Dầu khí Việt Nam và các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU DỰ ÁN TÌM KIẾM THĂM DÒ VÀ KHAI THÁC DẦU KHÍ (Ban hành kèm theo Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẤU THẦU DỰ ÁN TÌM KIẾM THĂM DÒ VÀ KHAI THÁC DẦU KHÍ
Removed / left-side focus
  • QUY CHẾ ĐẤU THẦU
  • Quy chế Đấu thầu được ban hành nhằm thống nhất quản lý các hoạt động đấu thầu tuyểnchọn tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp và lựa chọn đối tác để thực hiện dự ánhoặc từng phần dự án trên lãnh thổ nư...
Rewritten clauses
  • Left: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức... Right: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng công ty Dầu khí Việt Nam và các tổ chức liê...
  • Left: (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/1999 của Chính phủ) Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số 34/2001/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2001 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí để chọn đối tác ký kết hợp đồng dầu khí theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí để chọn đối tác ký kết hợp đồng dầu khí theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu
  • 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án.
  • 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với việc đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí tại các diện tích trên đất liền và các lô ngoài khơi chưa lựa chọn đối tác hoặc chưa ký kết hợp đồng dầu khí, kể cả các diện tích đã hoàn trả theo quy định tại Điều 19 Luật Dầu khí. Tổ chức, cá nhân muốn ký kết hợp đồng dầu k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với việc đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí tại các diện tích trên đất liền và các lô ngoài khơi chưa lựa chọn đối tác hoặc chưa ký kết hợp đồng dầu khí, k...
  • Tổ chức, cá nhân muốn ký kết hợp đồng dầu khí theo các hình thức quy định tại Điều 15 Luật Dầu khí đều phải tuân thủ các quy định của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam.
  • 2.Đối tượng áp dụng:
  • a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích các từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Bên dự thầu" là các tổ chức, cá nhân, tổ hợp dầu khí đăng ký tham gia đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí. 2. "Bên mời thầu" là cơ quan tổ chức việc đấu thầu theo quy định tại Điều 21 Quy chế này. 3. "Cam kết công việc tối thiểu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. "Bên dự thầu" là các tổ chức, cá nhân, tổ hợp dầu khí đăng ký tham gia đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí.
  • 2. "Bên mời thầu" là cơ quan tổ chức việc đấu thầu theo quy định tại Điều 21 Quy chế này.
  • "Cam kết công việc tối thiểu và cam kết tài chính tối thiểu" là khối lượng công việc tối thiểu và số tiền chi phí tối thiểu tương ứng với khối lượng công việc tối thiểu mà bên dự thầu ước tính và c...
Removed / left-side focus
  • 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu.
  • 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự.
  • 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Giải thích các từ ngữ
  • Left: Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: Right: Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu 1.Đấu thầu rộng rãi: Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành hồ sơmời thầu. Đấu thầu rộng rãi là hình thức ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức đấu thầu Hình thức đấu thầu được áp dụng trên nguyên tắc cạnh tranh quốc tế rộng rãi, không qua bước sơ tuyển. Mọi tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện nêu tại Điều 5 Quy chế này đều được tham gia dự thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hình thức đấu thầu được áp dụng trên nguyên tắc cạnh tranh quốc tế rộng rãi, không qua bước sơ tuyển. Mọi tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện nêu tại Điều 5 Quy chế này đều được tham gia dự thầu.
Removed / left-side focus
  • 1.Đấu thầu rộng rãi:
  • Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối...
  • Đấu thầu rộng rãi là hình thức chủ yếu được áp dụng trong đấu thầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu Right: Điều 4. Hình thức đấu thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương thức đấu thầu 1.Đấu thầu một túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu trong mộttúi hồ sơ. Phương thức này được áp dụng đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa vàxây lắp. 2.Đấu thầu hai túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật vàđề xuất về giá trong từng túi hồ sơ riêng vào cùng một thời điểm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện dự thầu Bên dự thầu phải thoả mãn các điều kiện sau: Có khả năng tài chính, năng lực kỹ thuật và kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực hoạt động dầu khí. Đang có tối thiểu hai hợp đồng tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí ở bất kỳ nơi nào. Tổ chức, cá nhân không thoả mãn các điều kiện trên, muốn tham gia hoạt động dầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên dự thầu phải thoả mãn các điều kiện sau:
  • Có khả năng tài chính, năng lực kỹ thuật và kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực hoạt động dầu khí.
  • Đang có tối thiểu hai hợp đồng tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí ở bất kỳ nơi nào.
Removed / left-side focus
  • 1.Đấu thầu một túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu trong mộttúi hồ sơ. Phương thức này được áp dụng đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa vàxây lắp.
  • 2.Đấu thầu hai túi hồ sơ:
  • Là phương thức mà nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật vàđề xuất về giá trong từng túi hồ sơ riêng vào cùng một thời điểm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phương thức đấu thầu Right: Điều 5. Điều kiện dự thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký kết hợp đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chỉ tiêu đấu thầu Các chỉ tiêu đấu thầu được nêu trong hồ sơ mời thầu bao gồm: Tỷ lệ phân chia dầu khí lãi cho nước chủ nhà; Cam kết công việc tối thiểu và cam kết tài chính tối thiểu. Căn cứ vào tiềm năng cụ thể của từng diện tích hoặc từng lô, Thủ tướng Chính phủ có thể quyết định bổ sung một hoặc một số chỉ tiêu đấu thầu khá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chỉ tiêu đấu thầu
  • Các chỉ tiêu đấu thầu được nêu trong hồ sơ mời thầu bao gồm:
  • Tỷ lệ phân chia dầu khí lãi cho nước chủ nhà;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hợp đồng
  • 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi: 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điềuchỉnh và công thức điều chỉnh giá. 2.Được các bên liên quan xác nhận, được người có thẩm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình đấu thầu Quy trình đấu thầu gồm các bước: Lập và phê duyệt kế hoạch đấu thầu; Thông báo mời thầu; Đăng ký dự thầu; Phát hành hồ sơ mời thầu; Nhận hồ sơ dự thầu, mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu; Thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu; Đàm phán hợp đồng dầu khí; Phê duyệt và ký kết hợp đồng dầu khí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy trình đấu thầu gồm các bước:
  • Lập và phê duyệt kế hoạch đấu thầu;
  • Thông báo mời thầu;
Removed / left-side focus
  • Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi:
  • 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điềuchỉnh và công thức điều chỉnh giá.
  • 2.Được các bên liên quan xác nhận, được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩmquyền cho phép, áp dụng trong các trường hợp sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng Right: Điều 7. Quy trình đấu thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án 1.Kế hoạch đấu thầu của dự án do Bên mời thầu lập theo quy chế này và phải đượcngười có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấuthầu của toàn bộ dự án, Bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu cho từng phầncủa dự án theo giai đoạn thực hiện nhưng phải được người có thẩm qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kế hoạch đấu thầu Bên mời thầu lập kế hoạch đấu thầu đối với các diện tích hoặc các lô, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Kế hoạch đấu thầu bao gồm những nội dung sau: Đánh giá sơ bộ tiềm năng dầu khí của từng diện tích hoặc lô; Thời gian tiến hành đấu thầu; Các chỉ tiêu đấu thầu; Phươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên mời thầu lập kế hoạch đấu thầu đối với các diện tích hoặc các lô, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • Đánh giá sơ bộ tiềm năng dầu khí của từng diện tích hoặc lô;
  • Các chỉ tiêu đấu thầu;
Removed / left-side focus
  • 1.Kế hoạch đấu thầu của dự án do Bên mời thầu lập theo quy chế này và phải đượcngười có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấuthầu của toàn bộ dự án, Bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu cho từng phầncủa dự án theo giai đoạn thực hiện nhưng phải được người có thẩm quyền ch...
  • a)Phân chia dự án thành các gói thầu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án Right: Điều 8. Kế hoạch đấu thầu
  • Left: 2.Nội dung kế hoạch đấu thầu của dự án bao gồm: Right: Kế hoạch đấu thầu bao gồm những nội dung sau:
  • Left: d)Thời gian tổ chức đấu thầu cho từng gói thầu; Right: Thời gian tiến hành đấu thầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu 1.Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a)Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của người có thẩm quyền hoặccấp có thẩm quyền; b)Kế hoạch đấu thầu đã được người có thẩm quyền phê duyệt; c)Hồ sơ mời thầu đã được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thông báo mời thầu Căn cứ vào kế hoạch đấu thầu đã được duyệt, Bên mời thầu ra thông báo mời thầu. Thông báo mời thầu được đăng liên tục trong 10 ngày trên hai báo phát hành hàng ngày và trên mạng thông tin bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Thông báo mời thầu cũng có thể được gửi trực tiếp cho các tổ chức, cá nhân có quan tâm đến c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thông báo mời thầu
  • Căn cứ vào kế hoạch đấu thầu đã được duyệt, Bên mời thầu ra thông báo mời thầu.
  • Thông báo mời thầu được đăng liên tục trong 10 ngày trên hai báo phát hành hàng ngày và trên mạng thông tin bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu
  • 1.Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • a)Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của người có thẩm quyền hoặccấp có thẩm quyền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu 1.Chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a)Đối với gói thầu mà không có nhà thầu nào trong nước có khả năng đáp ứng yêucầu của gói thầu; b)Đối với các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nướcngoài có quy định trong Điều ước là phải...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký dự thầu Bên dự thầu gửi đăng ký dự thầu cho Bên mời thầu theo mẫu do Bên mời thầu quy định. Thời hạn đăng ký dự thầu không quá 60 ngày, kể từ ngày cuối cùng đăng thông báo mời thầu. Khi đăng ký dự thầu, Bên dự thầu phải giải trình khả năng tài chính, kỹ thuật và văn bản về việc hình thành tổ hợp dầu khí nếu là tổ hợp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đăng ký dự thầu
  • Bên dự thầu gửi đăng ký dự thầu cho Bên mời thầu theo mẫu do Bên mời thầu quy định. Thời hạn đăng ký dự thầu không quá 60 ngày, kể từ ngày cuối cùng đăng thông báo mời thầu.
  • Khi đăng ký dự thầu, Bên dự thầu phải giải trình khả năng tài chính, kỹ thuật và văn bản về việc hình thành tổ hợp dầu khí nếu là tổ hợp tham dự thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu
  • 1.Chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau:
  • a)Đối với gói thầu mà không có nhà thầu nào trong nước có khả năng đáp ứng yêucầu của gói thầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu Cácnhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã đóng thầu. Trong quátrình đánh giá các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõmột số nội dung của hồ sơ dự thầu dưới hình thức trao đổi trực tiếp hoặc giántiếp nhưng phải đảm bảo sự bình đẳng giữa các nhà thầu, không làm thay...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ mời thầu Căn cứ kế hoạch đấu thầu đã được duyệt, Bên mời thầu chuẩn bị hồ sơ mời thầu và phát hành hồ sơ mời thầu cho Bên dự thầu. Nội dung hồ sơ mời thầu bao gồm: 1. Các chỉ tiêu đấu thầu theo quy định tại Điều 6 Quy chế này; 2. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu theo quy định tại Điều 16 Quy chế này; 3. Thời gian biểu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ kế hoạch đấu thầu đã được duyệt, Bên mời thầu chuẩn bị hồ sơ mời thầu và phát hành hồ sơ mời thầu cho Bên dự thầu.
  • Nội dung hồ sơ mời thầu bao gồm:
  • 1. Các chỉ tiêu đấu thầu theo quy định tại Điều 6 Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • Cácnhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã đóng thầu.
  • Trong quátrình đánh giá các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõmột số nội dung của hồ sơ dự thầu dưới hình thức trao đổi trực tiếp hoặc giántiếp nhưng phải đảm bảo sự bình đẳ...
  • Những đề nghị làmrõ của Bên mời thầu, những ý kiến trả lời của nhà thầu đều phải thể hiện bằngvăn bản và được Bên mời thầu lưu trữ theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu Right: Điều 11. Hồ sơ mời thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu. Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ dự thầu Hồ sơ dự thầu do Bên dự thầu chuẩn bị trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu của Bên mời thầu đề ra trong hồ sơ mời thầu. Nội dung hồ sơ dự thầu bao gồm: 1. Các đề xuất của Bên dự thầu đối với các chỉ tiêu đấu thầu được quy định tại Điều 6 Quy chế này; 2. Cam kết thực hiện các chỉ tiêu cố định, bao gồm nghĩa vụ nộp thuế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ dự thầu
  • Hồ sơ dự thầu do Bên dự thầu chuẩn bị trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu của Bên mời thầu đề ra trong hồ sơ mời thầu. Nội dung hồ sơ dự thầu bao gồm:
  • 1. Các đề xuất của Bên dự thầu đối với các chỉ tiêu đấu thầu được quy định tại Điều 6 Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu
  • 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu.
  • Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nhỏ) và 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế,...
Rewritten clauses
  • Left: 2.Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu tối đa không quá 180 ngày kể từ thờiđiểm đóng thầu. Right: Bên dự thầu gửi hồ sơ dự thầu cho Bên mời thầu trong vòng 60 ngày, kể từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu 1.Mở thầu: Saukhi tiếp nhận nguyên trạng các hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn và được quản lý theochế độ quản lý hồ sơ "Mật", việc mở thầu được tiến hành công khaitheo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu và không được quá 48 giờ,kể từ thời điểm đóng thầu (trừ ngày...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Mở thầu Bên mời thầu phải tổ chức mở thầu vào đúng thời gian quy định trong hồ sơ mời thầu. Thành phần tham dự mở thầu bao gồm đại diện Bên mời thầu và các thành viên tổ đánh giá thầu theo quy định tại Điều 15 Quy chế này. Đại diện các bên dự thầu có thể tham dự mở thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên mời thầu phải tổ chức mở thầu vào đúng thời gian quy định trong hồ sơ mời thầu.
  • Thành phần tham dự mở thầu bao gồm đại diện Bên mời thầu và các thành viên tổ đánh giá thầu theo quy định tại Điều 15 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu
  • Saukhi tiếp nhận nguyên trạng các hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn và được quản lý theochế độ quản lý hồ sơ "Mật", việc mở thầu được tiến hành công khaitheo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu...
  • Biênbản mở thầu bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
Rewritten clauses
  • Left: a)Tên gói thầu; Right: Điều 13. Mở thầu
  • Left: Đại diện của Bên mời thầu và các nhà thầu được mời tham dự phải ký vào biên bản mởthầu. Right: Đại diện các bên dự thầu có thể tham dự mở thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu 1.Đồng tiền dự thầu do Bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu theo nguyên tắcmột đồng tiền cho một khối lượng chào hàng. Trongquá trình đánh giá so sánh hồ sơ dự thầu, tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền ViệtNam và đồng tiền nước ngoài được xác định theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nướcViệt...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo mật hồ sơ dự thầu Bên mời thầu và tổ đánh giá thầu phải quản lý hồ sơ dự thầu theo chế độ quản lý hồ sơ "mật" và phải bảo đảm giữ bí mật mọi thông tin trong hồ sơ dự thầu trong suốt quá trình đấu thầu. Mọi bổ sung tài liệu của Bên dự thầu đối với hồ sơ dự thầu đã mở đều không có giá trị và không được xem xét.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên mời thầu và tổ đánh giá thầu phải quản lý hồ sơ dự thầu theo chế độ quản lý hồ sơ "mật" và phải bảo đảm giữ bí mật mọi thông tin trong hồ sơ dự thầu trong suốt quá trình đấu thầu.
  • Mọi bổ sung tài liệu của Bên dự thầu đối với hồ sơ dự thầu đã mở đều không có giá trị và không được xem xét.
Removed / left-side focus
  • 1.Đồng tiền dự thầu do Bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu theo nguyên tắcmột đồng tiền cho một khối lượng chào hàng.
  • Trongquá trình đánh giá so sánh hồ sơ dự thầu, tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền ViệtNam và đồng tiền nước ngoài được xác định theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam công bố tại thời điểm mở thầu.
  • 2.Hồ sơ mời thầu phải quy định rõ các loại thuế theo các quy định của pháp luậtđể nhà thầu có căn cứ tính toán giá dự thầu của mình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu Right: Điều 14. Bảo mật hồ sơ dự thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu Ngoàinhiệm vụ lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án quy định tại Điều 8 củaQuy chế này, Bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đấu thầu theo kế hoạch đấuthầu được duyệt hoặc văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền hoặc cấp cóthẩm quyền và theo trình tự tổ chức đấu thầu quy định tại các Đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức đánh giá thầu Bên mời thầu thành lập tổ đánh giá thầu, bao gồm các chuyên gia của Bên mời thầu. Nếu xét thấy cần thiết, Bên mời thầu có thể mời các chuyên gia của các Bộ, ngành tham gia tổ đánh giá thầu. Quy chế làm việc của tổ đánh giá thầu do Bên mời thầu quy định. Việc đánh giá thầu được tiến hành trong thời gian kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên mời thầu thành lập tổ đánh giá thầu, bao gồm các chuyên gia của Bên mời thầu.
  • Nếu xét thấy cần thiết, Bên mời thầu có thể mời các chuyên gia của các Bộ, ngành tham gia tổ đánh giá thầu.
  • Quy chế làm việc của tổ đánh giá thầu do Bên mời thầu quy định.
Removed / left-side focus
  • Ngoàinhiệm vụ lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án quy định tại Điều 8 củaQuy chế này, Bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đấu thầu theo kế hoạch đấuthầu được duyệt hoặc văn bản chấp th...
  • 1.Thành lập Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn giúp việc đấu thầu trên cơ sở chấpthuận của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền;
  • 2.Tổng hợp quá trình đấu thầu và trình kết quả đấu thầu lên người có thẩm quyềnhoặc cấp có thẩm quyền để xem xét phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu Right: Điều 15. Tổ chức đánh giá thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổchuyên gia 1.Thành phần Tổ chuyên gia: Tùytheo tính chất và mức độ phức tạp của từng gói thầu, thành phần Tổ chuyên giabao gồm các chuyên gia về: a)Kỹ thuật, công nghệ; b)Kinh tế, tài chính; c)Pháp lý và các vấn đề khác (nếu cần). Tổtrưởng Tổ chuyên gia do Bên mời thầu quy...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu được căn cứ vào phương pháp đánh giá thầu được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu. Phương pháp đánh giá thầu được thông báo cho Bên dự thầu trong hồ sơ mời thầu và không thay đổi trong quá trình đánh giá thầu. Các hồ sơ dự thầu được xếp hạng theo kết quả đán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đánh giá hồ sơ dự thầu được căn cứ vào phương pháp đánh giá thầu được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu.
  • Phương pháp đánh giá thầu được thông báo cho Bên dự thầu trong hồ sơ mời thầu và không thay đổi trong quá trình đánh giá thầu.
  • Các hồ sơ dự thầu được xếp hạng theo kết quả đánh giá thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổchuyên gia
  • 1.Thành phần Tổ chuyên gia:
  • Tùytheo tính chất và mức độ phức tạp của từng gói thầu, thành phần Tổ chuyên giabao gồm các chuyên gia về:
Rewritten clauses
  • Left: d)Am hiểu quy trình đấu thầu. Right: Điều 16. Đánh giá hồ sơ dự thầu
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN

Open section

Chương 2

Chương 2 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH ĐẤU THẦU
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nội dung công tác tư vấn 1.Tư vấn chuẩn bị dự án: a)Lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển; b)Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; c)Lập báo cáo nghiên cứu khả thi; d)Đánh giá báo cáo lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển nghiên cứu tiền khả thivà nghiên cứu khả thi. 2.Tư vấn thực hiện dự án: a)Khảo sát; b)Lập thiết kế, tổng dự t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định kết quả đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định kết quả đấu thầu. Việc thẩm định kết quả đấu thầu do tổ công tác liên ngành, bao gồm đại diện của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Công nghiệp, Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Xây dựng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Văn phòng Chính phủ thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thẩm định kết quả đấu thầu
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định kết quả đấu thầu.
  • Việc thẩm định kết quả đấu thầu do tổ công tác liên ngành, bao gồm đại diện của các Bộ:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nội dung công tác tư vấn
  • 1.Tư vấn chuẩn bị dự án:
  • a)Lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Loại hình tư vấn Loạihình tư vấn bao gồm: 1.Các tổ chức tư vấn của Chính phủ hoặc phi Chính phủ hoạt động theo quy định củapháp luật; 2.Các chuyên gia hoạt động độc lập hoặc thuộc một tổ chức hoạt động theo quy địnhcủa pháp luật.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thông báo kết quả đấu thầu Bên mời thầu thông báo cho các bên dự thầu về kết quả đấu thầu và thông báo cho bên trúng thầu về kế hoạch đàm phán hợp đồng dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thông báo kết quả đấu thầu
  • Bên mời thầu thông báo cho các bên dự thầu về kết quả đấu thầu và thông báo cho bên trúng thầu về kế hoạch đàm phán hợp đồng dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Loại hình tư vấn
  • Loạihình tư vấn bao gồm:
  • 1.Các tổ chức tư vấn của Chính phủ hoặc phi Chính phủ hoạt động theo quy định củapháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn 1.Nhà tư vấn phải có đủ trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mờithầu. Chuyên gia tư vấn phải có chứng chỉ, bằng cấp xác nhận trình độ chuyênmôn phù hợp. 2.Nhà tư vấn phải chịu trách nhiệm trước Bên mời thầu về tính đúng đắn, chínhxác, khách quan đối với công tác chuyên môn và hoàn thành...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đàm phán hợp đồng dầu khí Tổng công ty Dầu khí Việt Nam có trách nhiệm đàm phán với bên trúng thầu về hợp đồng dầu khí trên cơ sở những chỉ tiêu đấu thầu trong hồ sơ dự thầu đã được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Quy chế này. Việc đàm phán hợp đồng dầu khí không quá 90 ngày, kể từ ngày thông báo kết quả đấu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Đàm phán hợp đồng dầu khí
  • Tổng công ty Dầu khí Việt Nam có trách nhiệm đàm phán với bên trúng thầu về hợp đồng dầu khí trên cơ sở những chỉ tiêu đấu thầu trong hồ sơ dự thầu đã được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại...
  • Việc đàm phán hợp đồng dầu khí không quá 90 ngày, kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn
  • 1.Nhà tư vấn phải có đủ trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mờithầu. Chuyên gia tư vấn phải có chứng chỉ, bằng cấp xác nhận trình độ chuyênmôn phù hợp.
  • 2.Nhà tư vấn phải chịu trách nhiệm trước Bên mời thầu về tính đúng đắn, chínhxác, khách quan đối với công tác chuyên môn và hoàn thành công việc theo hợpđồng đã ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu Việc tổ chức đấu thầu tuyển chọn tư vấn được thực hiện theo trình tự sau: 1.Lập hồ sơ mời thầu, bao gồm: a)Thư mời thầu; b)Điều khoản tham chiếu (mục đích, phạm vi công việc, tiến độ, nhiệm vụ và tráchnhiệm của tư vấn, trách nhiệm của Bên mời thầu và các nội dung liên quan khác); c)Các thông tin cơ bả...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quy trình chỉ định thầu Việc chỉ định thầu được tiến hành theo các bước sau: Bên mời thầu trình Thủ tướng Chính phủ về việc chỉ định thầu, trong đó nêu rõ diện tích hoặc lô xin chỉ định thầu, lý do xin chỉ định thầu, dự kiến đối tác được chỉ định và các chỉ tiêu, điều kiện giao thầu. Thủ tướng Chính phủ xem xét và quyết định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên mời thầu trình Thủ tướng Chính phủ về việc chỉ định thầu, trong đó nêu rõ diện tích hoặc lô xin chỉ định thầu, lý do xin chỉ định thầu, dự kiến đối tác được chỉ định và các chỉ tiêu, điều kiện...
  • Thủ tướng Chính phủ xem xét và quyết định chỉ định thầu trên cơ sở báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và ý kiến bằng văn bản của các cơ quan có liên quan.
  • Đàm phán hợp đồng dầu khí.
Removed / left-side focus
  • 1.Lập hồ sơ mời thầu, bao gồm:
  • a)Thư mời thầu;
  • b)Điều khoản tham chiếu (mục đích, phạm vi công việc, tiến độ, nhiệm vụ và tráchnhiệm của tư vấn, trách nhiệm của Bên mời thầu và các nội dung liên quan khác);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu Right: Điều 20. Quy trình chỉ định thầu
  • Left: Việc tổ chức đấu thầu tuyển chọn tư vấn được thực hiện theo trình tự sau: Right: Việc chỉ định thầu được tiến hành theo các bước sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chi phí tư vấn 1.Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: a)Tiền trả cho chuyên gia tư vấn gồm lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãicông ty và phụ cấp khác của chuyên gia; b)Các chi phí ngoài lương gồm vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thôngtin, trang thiết bị làm việc, đào tạo và chi phí khác; c)Các loại thuế theo...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Bên mời thầu Bên mời thầu là cơ quan tổ chức đấu thầu, có trách nhiệm lập kế hoạch đấu thầu, chuẩn bị và phát hành hồ sơ mời thầu, cung cấp tài liệu, thông tin về lô đang đấu thầu cho tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu, tiếp nhận và quản lý hồ sơ dự thầu, tổ chức đánh giá thầu và đàm phán hợp đồng dầu khí sau khi kết quả đấu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên mời thầu là cơ quan tổ chức đấu thầu, có trách nhiệm lập kế hoạch đấu thầu, chuẩn bị và phát hành hồ sơ mời thầu, cung cấp tài liệu, thông tin về lô đang đấu thầu cho tổ chức, cá nhân tham gia...
  • Bên mời thầu trong giai đoạn hiện nay là Tổng công ty Dầu khí Việt Nam, cho đến khi Thủ tướng Chính phủ có quyết định khác.
Removed / left-side focus
  • 1.Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm:
  • a)Tiền trả cho chuyên gia tư vấn gồm lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãicông ty và phụ cấp khác của chuyên gia;
  • b)Các chi phí ngoài lương gồm vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thôngtin, trang thiết bị làm việc, đào tạo và chi phí khác;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Chi phí tư vấn Right: Điều 21. Bên mời thầu
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA

Open section

Chương 3

Chương 3 CHỈ ĐỊNH THẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỈ ĐỊNH THẦU
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu Việctổ chức đấu thầu mua sắm hàng hóa được thực hiện theo trình tự sau: 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có); 2.Lập hồ sơ mời thầu; 3.Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; 4.Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu; 5.Mở thầu; 6.Đánh giá, xếp hạng nhà thầu; Côngviệc tổ chức đấu thầu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Bảo lãnh dự thầu Bên dự thầu không phải nộp bảo lãnh dự thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên dự thầu không phải nộp bảo lãnh dự thầu.
Removed / left-side focus
  • Việctổ chức đấu thầu mua sắm hàng hóa được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có);
  • 2.Lập hồ sơ mời thầu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu Right: Điều 22. Bảo lãnh dự thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Sơ tuyển nhà thầu 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ300 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau: a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm: Thưmời sơ tuyển; Chỉdẫn sơ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành Quy chế này áp dụng cho việc chọn đối tác ký kết hợp đồng dầu khí để thực hiện các dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí. Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 không áp dụng cho đấu thầu dự án tìm kiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng cho việc chọn đối tác ký kết hợp đồng dầu khí để thực hiện các dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí.
  • Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 không áp dụng cho đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và kh...
Removed / left-side focus
  • 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ300 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
  • 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau:
  • a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Sơ tuyển nhà thầu Right: Điều 23. Hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ mời thầu Hồsơ mời thầu bao gồm: 1.Thư mời thầu; 2.Mẫu đơn dự thầu; 3.Chỉ dẫn đối với nhà thầu; 4.Các điều kiện ưu đãi (nếu có); 5.Các loại thuế theo quy định của pháp luật; 6.Các yêu cầu về công nghệ, vật tư, thiết bị, hàng hóa, tính năng kỹ thuật vànguồn gốc; 7.Biểu giá; 8.Tiêu chuẩn đánh giá (bao gồm cả phương pháp và...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Kiểm tra và xử lý vi phạm Bên mời thầu chịu trách nhiệm về việc tuân thủ Quy chế này. Cơ quan thẩm định kết quả đấu thầu có trách nhiệm kiểm tra việc tuân thủ đó thông qua quá trình thẩm định kết quả đấu thầu để báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét xử lý. Báo cáo về tuân thủ Quy chế được viết thành một mục riêng trong báo cáo t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Kiểm tra và xử lý vi phạm
  • Bên mời thầu chịu trách nhiệm về việc tuân thủ Quy chế này.
  • Cơ quan thẩm định kết quả đấu thầu có trách nhiệm kiểm tra việc tuân thủ đó thông qua quá trình thẩm định kết quả đấu thầu để báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Hồ sơ mời thầu
  • Hồsơ mời thầu bao gồm:
  • 1.Thư mời thầu;
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thư hoặc thông báo mời thầu Nộidung thư hoặc thông báo mời thầu bao gồm: 1.Tên và địa chỉ của Bên mời thầu; 2.Khái quát dự án, địa điểm và thời gian giao hàng; 3.Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu; 4.Các điều kiện tham gia dự thầu; 5.Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chỉ dẫn đối với nhà thầu Nhữngnội dung chủ yếu về chỉ dẫn đối với nhà thầu bao gồm: 1.Mô tả tóm tắt dự án; 2.Nguồn vốn thực hiện dự án; 3.Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu, các chứng cứ,những thông tin liên quan đến nhà thầu trong khoảng thời gian hợp lý trước thờiđiểm dự thầu; 4.Thăm hiện trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ dự thầu Nộidung hồ sơ dự thầu cung cấp hàng hóa bao gồm: 1.Các nội dung về hành chính, pháp lý: a)Đơn dự thầu hợp lệ (phải có chữ ký của người có thẩm quyền); b)Bản sao giấy đăng ký kinh doanh. Đối với mua sắm thiết bị phức tạp được quyđịnh trong hồ sơ mời thầu, ngoài bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải có bảnsao giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bảo lãnh dự thầu 1.Nhà thầu phải nộp bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp ápdụng phương thức đấu thầu hai giai đoạn, bảo lãnh dự thầu nộp trong giai đoạn2. 2.Giá trị bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% giá dự thầu. Bên mời thầu có thể quyđịnh mức bảo lãnh thống nhất để bảo đảm bí mật về mức giá dự thầu cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo tiêu chuẩn về các nội dung sau: 1.Năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a)Năng lực sản xuất và kinh doanh, cơ sở vật chất kỹ thuật, trình độ cán bộchuyên môn; b)Năng lực tài chính (doanh số, lợi nhuận và các chỉ tiêu khác); c)Kinh nghiệm thực hiện các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo trình tự sau: 1.Đánh giá sơ bộ: Việcđánh giá sơ bộ là nhằm loại bỏ các hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và đượcthực hiện như sau: a)Kiểm tra tính hợp lệ của các hồ sơ dự thầu; b)Xem xét sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu đối với hồ sơ mời thầu; c)Làm rõ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Kết quả đấu thầu 1.Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mờithầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá góithầu được duyệt sẽ được xem xét trúng thầu. 2.Kết quả đấu thầu phải được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phêduyệt. 3.Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1.Nhà thầu trúng thầu phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên mời thầu đểđảm bảo trách nhiệm thực hiện hợp đồng đã ký. 2.Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng không quá 10% giá trị hợp đồng tùy theoloại hình và quy mô của hợp đồng. Trong trường hợp đặc biệt, cần yêu cầu mứcbảo lãnh thực hiện hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐẤU THẦU XÂY LẮP

Open section

Chương 4

Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU XÂY LẮP
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trình tự tổ chức đấu thầu Việctổ chức đấu thầu xây lắp được thực hiện theo trình tự sau: 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có); 2.Lập hồ sơ mời thầu; 3.Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; 4.Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu; 5.Mở thầu; 6.Đánh giá, xếp hạng nhà thầu; Côngviệc đấu thầu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sơ tuyển nhà thầu 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ200 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau: a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm: Thưmời sơ tuyển; Chỉdẫn sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hồ sơ mời thầu Hồsơ mời thầu bao gồm: 1.Thư mời thầu; 2.Mẫu đơn dự thầu; 3.Chỉ dẫn đối với nhà thầu; 4.Các điều kiện ưu đãi (nếu có); 5.Các loại thuế theo quy định của pháp luật; 6.Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo bản tiên lượng và chỉ dẫn kỹ thuật; 7.Tiến độ thi công; 8.Tiêu chuẩn đánh giá (bao gồm cả phương pháp và cách thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thư hoặc thông báo mời thầu Nộidung thư hoặc thông báo mời thầu bao gồm: 1.Tên và địa chỉ của Bên mời thầu; 2.Khái quát dự án, địa điểm, thời gian xây dựng và các nội dung khác; 3.Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu; 4.Các điều kiện tham gia dự thầu; 5.Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chỉ dẫn đối với nhà thầu Chỉdẫn đối với nhà thầu bao gồm: 1.Mô tả tóm tắt dự án; 2.Nguồn vốn thực hiện dự án; 3.Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng; 4.Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu, các chứng cứ,những thông tin liên quan đến nhà thầu trong khoảng thời gian hợp lý trước thờiđiểm dự thầu; 5.Thăm hiện trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ dự thầu Nộidung hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm: 1.Các nội dung về hành chính, pháp lý: a)Đơn dự thầu hợp lệ (phải có chữ ký của người có thẩm quyền); b)Bản sao giấy đăng ký kinh doanh; c)Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu kể cả nhà thầu phụ(nếu có); d)Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp liên dan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bảo lãnh dự thầu Bảolãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm hànghóa quy định tại Điều 28 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo tiêu chuẩn về các nội dung sau: 1.Kỹ thuật, chất lượng: a)Mức độ đáp ứng đối với các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng vật tư thiết bị nêutrong hồ sơ thiết kế; b)Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp và tổ chức thicông; c)Bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá các hồ sơ dự thầu được thực hiện theo trình tự sau: 1.Đánh giá sơ bộ: việc đánh giá sơ bộ là nhằm loại bỏ các hồ sơ dự thầu không đápứng yêu cầu, bao gồm: a)Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu; b)Xem xét sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu đối với hồ sơ mời thầu; c)Làm rõ hồ sơ dự thầu (n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Kết quả đấu thầu 1.Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mờithầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá góithầu hoặc dự toán, tổng dự toán được duyệt (nếu dự toán, tổng dự toán đượcduyệt thấp hơn giá gói thầu được duyệt) sẽ được xem xét trúng thầu. 2.Kết quả đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Bảolãnh thực hiện hợp đồng xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh thực hiệnhợp đồng cung cấp hàng hóa quy định tại Điều 32 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắctổ chức đấu thầu 1. Áp dụng đối với các gói thầu quyđịnh tại khoản 12 Điều 3 của Quy chế này trên cơ sở tuân thủ những mục tiêu củacông tác đấu thầu được quy định tại Điều 1 và các quy định cụ thể tại Điều 45của Quy chế này. 2.Việc đấu thầu các gói thầu quy mô nhỏ được áp dụng theo các nguyên tắc sau: a)Chỉ cho phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tổ chức đấu thầu 1.Trình tự đấu thầu: a)Lập hồ sơ mời thầu; b)Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; c)Nhận hồ sơ dự thầu, mở thầu và đánh giá xếp hạng nhà thầu; Côngviệc tổ chức đấu thầu quy định tại các điểm a, b và c khoản này do Bên mời thầuthực hiện hoặc thuê chuyên gia thực hiện; d)Phê duyệt kết quả đấu thầu và ký hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐẤU THẦU LỰA CHỌN ĐỐI TÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nguyên tắc áp dụng Căncứ danh mục đầu tư hàng năm do Chính phủ công bố hoặc nhà đầu tư đề xuất, nếudự án có từ 2 đối tác trở lên quan tâm thực hiện thì phải tiến hành đấu thầu đểngười có thẩm quyền có cơ sở xem xét lựa chọn đối tác để thực hiện dự án dướidạng sau: 1.Dự án đang là ý tưởng; 2.Dự án đã có Báo cáo nghiên cứu tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dựán Trườnghợp có từ 7 đối tác trở lên quan tâm thực hiện dự án, phải tiến hành sơ tuyển.Việc sơ tuyển thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 hoặc khoản 2 Điều 34của Quy chế này. Trìnhtự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dự án bao gồm các bước sau: 1.Lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng Căncứ tính chất của dự án, việc áp dụng bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiệnhợp đồng do người có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều 28 và Điều 32của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu 1.Chính phủ thống nhất quản lý công tác đấu thầu trên phạm vi cả nước. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện quản lý côngtác đấu thầu. 3.Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý nhà nướcvề đấu thầu trong phạm vi và trách nhiệm của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu Nộidung quản lý nhà nước về đấu thầu bao gồm: 1.Soạn thảo, ban hành hoặc trình ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về đấuthầu. 2.Tổ chức hướng dẫn thực hiện. 3.Tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu của dự án và thẩm định kết quả đấu thầu. 4.Phê duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án và kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền 1.Phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu: a)Kế hoạch đấu thầu của dự án; b)Danh sách các nhà thầu tham gia đấu thầu hạn chế; c)Danh sách ngắn tư vấn tham gia dự thầu; d)Hồ sơ mời sơ tuyển, tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển và kết quả sơ tuyển nhà thầu; đ)Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu Tráchnhiệm phê duyệt trong quá trình đấu thầu được thực hiện theo nguyên tắc sau: Ngườicó thẩm quyền phê duyệt dự án có nhiệm vụ và chịu trách nhiệm phê duyệt kếhoạch đấu thầu của dự án và kết quả đấu thầu các gói thầu có giá trị lớn. Phâncấp hoặc ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt kết quả đấu thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu Căncứ theo giá gói thầu được duyệt đối với các dự án quy định tại các điểm a, c vàđ khoản 2 Điều 2 của Quy chế này, việc thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầuđược thực hiện theo bảng 1 dưới đây: Bảng 1 : Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu Nhóm Dự án Cấp phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu 1.Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm mở thầu đến khi trìnhduyệt kết quả đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền tối đakhông quá 60 ngày đối với đấu thầu trong nước và 90 ngày đối với đấu thầu quốctế. Trường hợp áp dụng phương thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu 1.Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, Bên mờithầu phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định hiệnhành trước khi trình duyệt kết quả đấu thầu. 2.Trường hợp có ít hơn 3 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu thì Bên mời thầu phải báo cáongười có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin Tấtcả các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu và xét thầu phải giữ bí mậtcác hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau: 1.Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngàyphát hành hồ sơ mời thầu. 2.Không được tiết lộ nội dung các hồ sơ dự thầu, các sổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Chi phí và lệ phí đấu thầu 1.Bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu, mức giá bán hồ sơ mời thầu do người cóthẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền quyết định; đối với đấu thầu trong nước, giámột bộ hồ sơ mời thầu không quá 500.000 đồng; đối với đấu thầu quốc tế, thựchiện theo thông lệ quốc tế; ngoài ra không được thu bất kỳ loại lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Kiểm tra về đấu thầu 1.Thủ tướng Chính phủ quyết định việc kiểm tra và xử lý vi phạm đấu thầu trong trườnghợp cần thiết. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng các Bộ, ngành, địa phương liên quan kiểm traviệc thực hiện công tác đấu thầu trên phạm vi toàn quốc. 3.Các tổ chức liên quan được giao trách nhiệm quản lý công tác đấu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Nội dung và quyền hạn của cơ quan kiểm tra thực hiện côngtác đấu thầu 1.Kiểm tra thực hiện công tác đấu thầu được tiến hành như sau: a)Kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và đột xuất trong quá trình đấu thầu; b)Kiểm tra các sự việc khi có vướng mắc, khiếu nại của các tổ chức hoặc cá nhân. 2.Trong quá trình kiểm tra, cơ quan kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Xử lý vi phạm 1.Người nào vi phạm Quy chế Đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử phạthành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2.Nhà thầu vi phạm Quy chế Đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm mà có thể bị loạikhỏi danh sách dự thầu, không được nhận lại tiền bảo lãnh dự thầu hoặc không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Tổ chức thực hiện 1.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ Xâydựng, các Bộ, ngành khác và các địa phương hướng dẫn thực hiện Quy chế này. 2.Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiệnđấu thầu mua sắm đồ dùng, vật tư, trang thiết bị, phương tiện làm việc đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.