Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 63
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đấu thầu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu 1.Đấu thầu rộng rãi: Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành hồ sơmời thầu. Đấu thầu rộng rãi là hình thức ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương thức đấu thầu 1.Đấu thầu một túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu trong mộttúi hồ sơ. Phương thức này được áp dụng đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa vàxây lắp. 2.Đấu thầu hai túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật vàđề xuất về giá trong từng túi hồ sơ riêng vào cùng một thời điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký kết hợp đ...

Open section

Điều 7

Điều 7: Các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng, sở Kế hoạch và đầu tư là cơ quan tổng hợp ( trên cơ sở đề nghị của các Sở, Ngành, UBND cấp Huyện ) trình UBND tỉnh quyết định chủ trương từ quý 3 của năm trước để chủ đầu tư tiến hành lập dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình trong năm sau khi được bố trí chính thức kế hoạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hợp đồng
  • 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký...
Added / right-side focus
  • Các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng, sở Kế hoạch và đầu tư là cơ quan tổng hợp ( trên cơ sở đề nghị của các Sở, Ngành, UBND cấp Huyện ) trình UBND tỉnh quyết định chủ trương từ quý 3 của năm...
  • Trường hợp đặc biệt, Chủ đầu tư có đề nghị cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt để bổ sung vào danh mục công trình chuẩn bị đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hợp đồng
  • 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký...
Target excerpt

Điều 7: Các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng, sở Kế hoạch và đầu tư là cơ quan tổng hợp ( trên cơ sở đề nghị của các Sở, Ngành, UBND cấp Huyện ) trình UBND tỉnh quyết định chủ trương từ quý 3 của năm trước để ch...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi: 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điềuchỉnh và công thức điều chỉnh giá. 2.Được các bên liên quan xác nhận, được người có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án 1.Kế hoạch đấu thầu của dự án do Bên mời thầu lập theo quy chế này và phải đượcngười có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấuthầu của toàn bộ dự án, Bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu cho từng phầncủa dự án theo giai đoạn thực hiện nhưng phải được người có thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu 1.Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a)Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của người có thẩm quyền hoặccấp có thẩm quyền; b)Kế hoạch đấu thầu đã được người có thẩm quyền phê duyệt; c)Hồ sơ mời thầu đã được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu 1.Chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a)Đối với gói thầu mà không có nhà thầu nào trong nước có khả năng đáp ứng yêucầu của gói thầu; b)Đối với các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nướcngoài có quy định trong Điều ước là phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu Cácnhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã đóng thầu. Trong quátrình đánh giá các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõmột số nội dung của hồ sơ dự thầu dưới hình thức trao đổi trực tiếp hoặc giántiếp nhưng phải đảm bảo sự bình đẳng giữa các nhà thầu, không làm thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu. Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu 1.Mở thầu: Saukhi tiếp nhận nguyên trạng các hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn và được quản lý theochế độ quản lý hồ sơ "Mật", việc mở thầu được tiến hành công khaitheo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu và không được quá 48 giờ,kể từ thời điểm đóng thầu (trừ ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu 1.Đồng tiền dự thầu do Bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu theo nguyên tắcmột đồng tiền cho một khối lượng chào hàng. Trongquá trình đánh giá so sánh hồ sơ dự thầu, tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền ViệtNam và đồng tiền nước ngoài được xác định theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nướcViệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu Ngoàinhiệm vụ lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án quy định tại Điều 8 củaQuy chế này, Bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đấu thầu theo kế hoạch đấuthầu được duyệt hoặc văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền hoặc cấp cóthẩm quyền và theo trình tự tổ chức đấu thầu quy định tại các Đ...

Open section

Điều 8

Điều 8: Khi tiến hành đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình. 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định tính phù hợp của dự án với quy hoạch tổng thể phá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu
  • Ngoàinhiệm vụ lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án quy định tại Điều 8 củaQuy chế này, Bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đấu thầu theo kế hoạch đấuthầu được duyệt hoặc văn bản chấp th...
  • 1.Thành lập Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn giúp việc đấu thầu trên cơ sở chấpthuận của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền;
Added / right-side focus
  • Điều 8: Khi tiến hành đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình.
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định tính phù hợp của dự án với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, bảo đảm an ninh quốc phòng, an toàn xã hội và an toàn môi trường, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu
  • Ngoàinhiệm vụ lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án quy định tại Điều 8 củaQuy chế này, Bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đấu thầu theo kế hoạch đấuthầu được duyệt hoặc văn bản chấp th...
  • 1.Thành lập Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn giúp việc đấu thầu trên cơ sở chấpthuận của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền;
Target excerpt

Điều 8: Khi tiến hành đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình. 1. Các dự án đầu tư xây dựng...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổchuyên gia 1.Thành phần Tổ chuyên gia: Tùytheo tính chất và mức độ phức tạp của từng gói thầu, thành phần Tổ chuyên giabao gồm các chuyên gia về: a)Kỹ thuật, công nghệ; b)Kinh tế, tài chính; c)Pháp lý và các vấn đề khác (nếu cần). Tổtrưởng Tổ chuyên gia do Bên mời thầu quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung công tác tư vấn 1.Tư vấn chuẩn bị dự án: a)Lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển; b)Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; c)Lập báo cáo nghiên cứu khả thi; d)Đánh giá báo cáo lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển nghiên cứu tiền khả thivà nghiên cứu khả thi. 2.Tư vấn thực hiện dự án: a)Khảo sát; b)Lập thiết kế, tổng dự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Loại hình tư vấn Loạihình tư vấn bao gồm: 1.Các tổ chức tư vấn của Chính phủ hoặc phi Chính phủ hoạt động theo quy định củapháp luật; 2.Các chuyên gia hoạt động độc lập hoặc thuộc một tổ chức hoạt động theo quy địnhcủa pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn 1.Nhà tư vấn phải có đủ trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mờithầu. Chuyên gia tư vấn phải có chứng chỉ, bằng cấp xác nhận trình độ chuyênmôn phù hợp. 2.Nhà tư vấn phải chịu trách nhiệm trước Bên mời thầu về tính đúng đắn, chínhxác, khách quan đối với công tác chuyên môn và hoàn thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu Việc tổ chức đấu thầu tuyển chọn tư vấn được thực hiện theo trình tự sau: 1.Lập hồ sơ mời thầu, bao gồm: a)Thư mời thầu; b)Điều khoản tham chiếu (mục đích, phạm vi công việc, tiến độ, nhiệm vụ và tráchnhiệm của tư vấn, trách nhiệm của Bên mời thầu và các nội dung liên quan khác); c)Các thông tin cơ bả...

Open section

Điều 13

Điều 13: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng ( trừ những trường hợp công trình xây dựng không phải xin giấy phép xây dựng ) theo quy định tại thông tư số 09/2005/TT-BXD ngày 06/5/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn nội dung về giấy phép xây dựng. 2. Giám đốc sở...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu
  • Việc tổ chức đấu thầu tuyển chọn tư vấn được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1.Lập hồ sơ mời thầu, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 13: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:
  • Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng ( trừ những trường hợp công trình xây dựng không phải xin giấy phép xây dựng ) theo quy định tại thông tư số 09/2005/T...
  • 2. Giám đốc sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp 1 theo phân cấp công trình tại điểm 2 khoản 2 điều 21, mục 2, chương 3, Nghị định số 16/2005/ND-CP n...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu
  • Việc tổ chức đấu thầu tuyển chọn tư vấn được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1.Lập hồ sơ mời thầu, bao gồm:
Target excerpt

Điều 13: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng ( trừ những trường hợp công trình xây dựng không phải xin giấy phép xây dựng ) theo quy địn...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chi phí tư vấn 1.Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: a)Tiền trả cho chuyên gia tư vấn gồm lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãicông ty và phụ cấp khác của chuyên gia; b)Các chi phí ngoài lương gồm vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thôngtin, trang thiết bị làm việc, đào tạo và chi phí khác; c)Các loại thuế theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu Việctổ chức đấu thầu mua sắm hàng hóa được thực hiện theo trình tự sau: 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có); 2.Lập hồ sơ mời thầu; 3.Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; 4.Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu; 5.Mở thầu; 6.Đánh giá, xếp hạng nhà thầu; Côngviệc tổ chức đấu thầu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4...

Open section

Điều 6

Điều 6: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, UBND các cấp phải công bố rộng rãi quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng; quy hoạch xây dựng chi tiết các khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp... trong p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu
  • Việctổ chức đấu thầu mua sắm hàng hóa được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có);
Added / right-side focus
  • Điều 6: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, UBND các cấp phải công bố rộng rãi quy hoạch phát triển kinh tế
  • quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất
  • quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu
  • Việctổ chức đấu thầu mua sắm hàng hóa được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có);
Target excerpt

Điều 6: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, UBND các cấp phải công bố rộng rãi quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất;...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sơ tuyển nhà thầu 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ300 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau: a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm: Thưmời sơ tuyển; Chỉdẫn sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ mời thầu Hồsơ mời thầu bao gồm: 1.Thư mời thầu; 2.Mẫu đơn dự thầu; 3.Chỉ dẫn đối với nhà thầu; 4.Các điều kiện ưu đãi (nếu có); 5.Các loại thuế theo quy định của pháp luật; 6.Các yêu cầu về công nghệ, vật tư, thiết bị, hàng hóa, tính năng kỹ thuật vànguồn gốc; 7.Biểu giá; 8.Tiêu chuẩn đánh giá (bao gồm cả phương pháp và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thư hoặc thông báo mời thầu Nộidung thư hoặc thông báo mời thầu bao gồm: 1.Tên và địa chỉ của Bên mời thầu; 2.Khái quát dự án, địa điểm và thời gian giao hàng; 3.Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu; 4.Các điều kiện tham gia dự thầu; 5.Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chỉ dẫn đối với nhà thầu Nhữngnội dung chủ yếu về chỉ dẫn đối với nhà thầu bao gồm: 1.Mô tả tóm tắt dự án; 2.Nguồn vốn thực hiện dự án; 3.Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu, các chứng cứ,những thông tin liên quan đến nhà thầu trong khoảng thời gian hợp lý trước thờiđiểm dự thầu; 4.Thăm hiện trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ dự thầu Nộidung hồ sơ dự thầu cung cấp hàng hóa bao gồm: 1.Các nội dung về hành chính, pháp lý: a)Đơn dự thầu hợp lệ (phải có chữ ký của người có thẩm quyền); b)Bản sao giấy đăng ký kinh doanh. Đối với mua sắm thiết bị phức tạp được quyđịnh trong hồ sơ mời thầu, ngoài bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải có bảnsao giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bảo lãnh dự thầu 1.Nhà thầu phải nộp bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp ápdụng phương thức đấu thầu hai giai đoạn, bảo lãnh dự thầu nộp trong giai đoạn2. 2.Giá trị bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% giá dự thầu. Bên mời thầu có thể quyđịnh mức bảo lãnh thống nhất để bảo đảm bí mật về mức giá dự thầu cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo tiêu chuẩn về các nội dung sau: 1.Năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a)Năng lực sản xuất và kinh doanh, cơ sở vật chất kỹ thuật, trình độ cán bộchuyên môn; b)Năng lực tài chính (doanh số, lợi nhuận và các chỉ tiêu khác); c)Kinh nghiệm thực hiện các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo trình tự sau: 1.Đánh giá sơ bộ: Việcđánh giá sơ bộ là nhằm loại bỏ các hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và đượcthực hiện như sau: a)Kiểm tra tính hợp lệ của các hồ sơ dự thầu; b)Xem xét sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu đối với hồ sơ mời thầu; c)Làm rõ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Kết quả đấu thầu 1.Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mờithầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá góithầu được duyệt sẽ được xem xét trúng thầu. 2.Kết quả đấu thầu phải được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phêduyệt. 3.Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1.Nhà thầu trúng thầu phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên mời thầu đểđảm bảo trách nhiệm thực hiện hợp đồng đã ký. 2.Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng không quá 10% giá trị hợp đồng tùy theoloại hình và quy mô của hợp đồng. Trong trường hợp đặc biệt, cần yêu cầu mứcbảo lãnh thực hiện hợp...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chủ đầu tư của từng dự án đầu tư xây dựng công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật ( sau đây gọi chung là dự án đầu tư xây dựng công trình ). Nếu Chủ đầu tư không đủ điều kiện năng lực quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định, phải thuê tổ chức tư vấn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
  • 1.Nhà thầu trúng thầu phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên mời thầu đểđảm bảo trách nhiệm thực hiện hợp đồng đã ký.
  • 2.Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng không quá 10% giá trị hợp đồng tùy theoloại hình và quy mô của hợp đồng.
Added / right-side focus
  • Điều 4: Chủ đầu tư của từng dự án đầu tư xây dựng công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật ( sau đây gọi chung là dự án đầu tư xây dựng công trình ). Nếu Chủ đầu tư không đủ điều kiện năng lực quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định, phải thuê tổ chức tư vấn xây dựng có đủ đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
  • 1.Nhà thầu trúng thầu phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên mời thầu đểđảm bảo trách nhiệm thực hiện hợp đồng đã ký.
  • 2.Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng không quá 10% giá trị hợp đồng tùy theoloại hình và quy mô của hợp đồng.
Target excerpt

Điều 4: Chủ đầu tư của từng dự án đầu tư xây dựng công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật ( sau đây gọi chung là dự án đầu tư xây dựng công t...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐẤU THẦU XÂY LẮP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trình tự tổ chức đấu thầu Việctổ chức đấu thầu xây lắp được thực hiện theo trình tự sau: 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có); 2.Lập hồ sơ mời thầu; 3.Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; 4.Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu; 5.Mở thầu; 6.Đánh giá, xếp hạng nhà thầu; Côngviệc đấu thầu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sơ tuyển nhà thầu 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ200 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau: a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm: Thưmời sơ tuyển; Chỉdẫn sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hồ sơ mời thầu Hồsơ mời thầu bao gồm: 1.Thư mời thầu; 2.Mẫu đơn dự thầu; 3.Chỉ dẫn đối với nhà thầu; 4.Các điều kiện ưu đãi (nếu có); 5.Các loại thuế theo quy định của pháp luật; 6.Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo bản tiên lượng và chỉ dẫn kỹ thuật; 7.Tiến độ thi công; 8.Tiêu chuẩn đánh giá (bao gồm cả phương pháp và cách thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thư hoặc thông báo mời thầu Nộidung thư hoặc thông báo mời thầu bao gồm: 1.Tên và địa chỉ của Bên mời thầu; 2.Khái quát dự án, địa điểm, thời gian xây dựng và các nội dung khác; 3.Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu; 4.Các điều kiện tham gia dự thầu; 5.Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chỉ dẫn đối với nhà thầu Chỉdẫn đối với nhà thầu bao gồm: 1.Mô tả tóm tắt dự án; 2.Nguồn vốn thực hiện dự án; 3.Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng; 4.Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu, các chứng cứ,những thông tin liên quan đến nhà thầu trong khoảng thời gian hợp lý trước thờiđiểm dự thầu; 5.Thăm hiện trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ dự thầu Nộidung hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm: 1.Các nội dung về hành chính, pháp lý: a)Đơn dự thầu hợp lệ (phải có chữ ký của người có thẩm quyền); b)Bản sao giấy đăng ký kinh doanh; c)Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu kể cả nhà thầu phụ(nếu có); d)Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp liên dan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 39.

Điều 39. Bảo lãnh dự thầu Bảolãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm hànghóa quy định tại Điều 28 của Quy chế này.

Open section

Điều 28

Điều 28: Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Nhiệm vụ và yêu cầu của công tác giám sát được quy định tại điều 87, 88, 89, 90 mục 4, chương 5, Luật Xây dựng. 1. Tất cả các công trình xây dựng, Chủ đầu tư phải thực hiện chế độ giám sát - đánh giá đầu tư từ khi có chủ trương đầu tư đến khi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39. Bảo lãnh dự thầu
  • Bảolãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm hànghóa quy định tại Điều 28 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 28: Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Nhiệm vụ và yêu cầu của công tác giám sát được quy định tại điều 87, 88, 89, 90 mục 4, chương 5, Luật...
  • 1. Tất cả các công trình xây dựng, Chủ đầu tư phải thực hiện chế độ giám sát
  • đánh giá đầu tư từ khi có chủ trương đầu tư đến khi hoàn thành công trình, nghiệm thu và quyết toán theo đúng quy định tại Thông tư số 03/2003/TT
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Bảo lãnh dự thầu
  • Bảolãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm hànghóa quy định tại Điều 28 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 28: Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Nhiệm vụ và yêu cầu của công tác giám sát được quy định tại điều 87, 88, 89, 90 mục 4, chương 5, Luật Xây dựng. 1. Tất cả...

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo tiêu chuẩn về các nội dung sau: 1.Kỹ thuật, chất lượng: a)Mức độ đáp ứng đối với các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng vật tư thiết bị nêutrong hồ sơ thiết kế; b)Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp và tổ chức thicông; c)Bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá các hồ sơ dự thầu được thực hiện theo trình tự sau: 1.Đánh giá sơ bộ: việc đánh giá sơ bộ là nhằm loại bỏ các hồ sơ dự thầu không đápứng yêu cầu, bao gồm: a)Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu; b)Xem xét sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu đối với hồ sơ mời thầu; c)Làm rõ hồ sơ dự thầu (n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Kết quả đấu thầu 1.Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mờithầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá góithầu hoặc dự toán, tổng dự toán được duyệt (nếu dự toán, tổng dự toán đượcduyệt thấp hơn giá gói thầu được duyệt) sẽ được xem xét trúng thầu. 2.Kết quả đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 43.

Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Bảolãnh thực hiện hợp đồng xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh thực hiệnhợp đồng cung cấp hàng hóa quy định tại Điều 32 của Quy chế này.

Open section

Điều 32

Điều 32: Tăng cường công tác giám sát đầu tư, thanh tra, kiểm tra của Thanh tra Nhà nước tỉnh kết hợp Thanh tra chuyên ngành, nhất là đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 1. Công tác Thanh tra lĩnh vực hoạt động xây dựng bao gồm các cơ quan: Thanh tra Nhà nước tỉnh, Thanh tra Xây dựng, Thanh tra ngành giao thông;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
  • Bảolãnh thực hiện hợp đồng xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh thực hiệnhợp đồng cung cấp hàng hóa quy định tại Điều 32 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 32: Tăng cường công tác giám sát đầu tư, thanh tra, kiểm tra của Thanh tra Nhà nước tỉnh kết hợp Thanh tra chuyên ngành, nhất là đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  • 1. Công tác Thanh tra lĩnh vực hoạt động xây dựng bao gồm các cơ quan: Thanh tra Nhà nước tỉnh, Thanh tra Xây dựng, Thanh tra ngành giao thông
  • ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn, ngành Kế hoạch và đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
  • Bảolãnh thực hiện hợp đồng xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh thực hiệnhợp đồng cung cấp hàng hóa quy định tại Điều 32 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 32: Tăng cường công tác giám sát đầu tư, thanh tra, kiểm tra của Thanh tra Nhà nước tỉnh kết hợp Thanh tra chuyên ngành, nhất là đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 1. Công tác Thanh tra l...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắctổ chức đấu thầu 1. Áp dụng đối với các gói thầu quyđịnh tại khoản 12 Điều 3 của Quy chế này trên cơ sở tuân thủ những mục tiêu củacông tác đấu thầu được quy định tại Điều 1 và các quy định cụ thể tại Điều 45của Quy chế này. 2.Việc đấu thầu các gói thầu quy mô nhỏ được áp dụng theo các nguyên tắc sau: a)Chỉ cho phép...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo của tỉnh . Nơi nhận: TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - TT.TU; TT.HĐND Tỉnh (để b/c); KT.CHỦ TỊCH - C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Nguyên tắctổ chức đấu thầu
  • 1. Áp dụng đối với các gói thầu quyđịnh tại khoản 12 Điều 3 của Quy chế này trên cơ sở tuân thủ những mục tiêu củacông tác đấu thầu được quy định tại Điều 1 và các quy định cụ thể tại Điều 45của Qu...
  • 2.Việc đấu thầu các gói thầu quy mô nhỏ được áp dụng theo các nguyên tắc sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo của tỉnh .
  • Nơi nhận: TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Nguyên tắctổ chức đấu thầu
  • 1. Áp dụng đối với các gói thầu quyđịnh tại khoản 12 Điều 3 của Quy chế này trên cơ sở tuân thủ những mục tiêu củacông tác đấu thầu được quy định tại Điều 1 và các quy định cụ thể tại Điều 45của Qu...
  • 2.Việc đấu thầu các gói thầu quy mô nhỏ được áp dụng theo các nguyên tắc sau:
Target excerpt

Điều 3: Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký...

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tổ chức đấu thầu 1.Trình tự đấu thầu: a)Lập hồ sơ mời thầu; b)Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; c)Nhận hồ sơ dự thầu, mở thầu và đánh giá xếp hạng nhà thầu; Côngviệc tổ chức đấu thầu quy định tại các điểm a, b và c khoản này do Bên mời thầuthực hiện hoặc thuê chuyên gia thực hiện; d)Phê duyệt kết quả đấu thầu và ký hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐẤU THẦU LỰA CHỌN ĐỐI TÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nguyên tắc áp dụng Căncứ danh mục đầu tư hàng năm do Chính phủ công bố hoặc nhà đầu tư đề xuất, nếudự án có từ 2 đối tác trở lên quan tâm thực hiện thì phải tiến hành đấu thầu đểngười có thẩm quyền có cơ sở xem xét lựa chọn đối tác để thực hiện dự án dướidạng sau: 1.Dự án đang là ý tưởng; 2.Dự án đã có Báo cáo nghiên cứu tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 47.

Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dựán Trườnghợp có từ 7 đối tác trở lên quan tâm thực hiện dự án, phải tiến hành sơ tuyển.Việc sơ tuyển thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 hoặc khoản 2 Điều 34của Quy chế này. Trìnhtự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dự án bao gồm các bước sau: 1.Lập...

Open section

Điều 23

Điều 23: Thẩm quyền chỉ định thầu 1. Thực hiện theo khoản 4 điều 1 của Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 22/6/2003 của Chính Phủ và mục ll Chương lll phần thứ nhất Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/5/2000 của Bộ Kế hoạch và đầu tư hướng dẫn thực hiện quy chế đấu thầu. 1.1 Gói thầu tư vấn có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng, Chủ đầu tư tự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dựán
  • Trườnghợp có từ 7 đối tác trở lên quan tâm thực hiện dự án, phải tiến hành sơ tuyển.Việc sơ tuyển thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 hoặc khoản 2 Điều 34của Quy chế này.
  • Trìnhtự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dự án bao gồm các bước sau:
Added / right-side focus
  • Điều 23: Thẩm quyền chỉ định thầu
  • Thực hiện theo khoản 4 điều 1 của Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 22/6/2003 của Chính Phủ và mục ll Chương lll phần thứ nhất Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/5/2000 của Bộ Kế hoạch và đầu tư hướn...
  • 1.1 Gói thầu tư vấn có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng, Chủ đầu tư tự quyết định chỉ định thầu. Giá gói thầu chủ đầu tư xác định căn cứ vào các tiêu chuẩn định mức Nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dựán
  • Trườnghợp có từ 7 đối tác trở lên quan tâm thực hiện dự án, phải tiến hành sơ tuyển.Việc sơ tuyển thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 hoặc khoản 2 Điều 34của Quy chế này.
  • Trìnhtự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dự án bao gồm các bước sau:
Target excerpt

Điều 23: Thẩm quyền chỉ định thầu 1. Thực hiện theo khoản 4 điều 1 của Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 22/6/2003 của Chính Phủ và mục ll Chương lll phần thứ nhất Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/5/2000 của Bộ Kế hoạ...

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng Căncứ tính chất của dự án, việc áp dụng bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiệnhợp đồng do người có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều 28 và Điều 32của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu 1.Chính phủ thống nhất quản lý công tác đấu thầu trên phạm vi cả nước. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện quản lý côngtác đấu thầu. 3.Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý nhà nướcvề đấu thầu trong phạm vi và trách nhiệm của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu Nộidung quản lý nhà nước về đấu thầu bao gồm: 1.Soạn thảo, ban hành hoặc trình ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về đấuthầu. 2.Tổ chức hướng dẫn thực hiện. 3.Tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu của dự án và thẩm định kết quả đấu thầu. 4.Phê duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án và kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền 1.Phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu: a)Kế hoạch đấu thầu của dự án; b)Danh sách các nhà thầu tham gia đấu thầu hạn chế; c)Danh sách ngắn tư vấn tham gia dự thầu; d)Hồ sơ mời sơ tuyển, tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển và kết quả sơ tuyển nhà thầu; đ)Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 52.

Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu Tráchnhiệm phê duyệt trong quá trình đấu thầu được thực hiện theo nguyên tắc sau: Ngườicó thẩm quyền phê duyệt dự án có nhiệm vụ và chịu trách nhiệm phê duyệt kếhoạch đấu thầu của dự án và kết quả đấu thầu các gói thầu có giá trị lớn. Phâncấp hoặc ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt kết quả đấu thầ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 3376/QĐ-UB ngày 02/11/2001 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh về việc ban hành quy định phân cấp quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh vĩnh long.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu
  • Tráchnhiệm phê duyệt trong quá trình đấu thầu được thực hiện theo nguyên tắc sau:
  • Ngườicó thẩm quyền phê duyệt dự án có nhiệm vụ và chịu trách nhiệm phê duyệt kếhoạch đấu thầu của dự án và kết quả đấu thầu các gói thầu có giá trị lớn.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 3376/QĐ-UB ngày 02/11/2001 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh về việc ban hành quy định phân cấp quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh vĩnh long.
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu
  • Tráchnhiệm phê duyệt trong quá trình đấu thầu được thực hiện theo nguyên tắc sau:
  • Ngườicó thẩm quyền phê duyệt dự án có nhiệm vụ và chịu trách nhiệm phê duyệt kếhoạch đấu thầu của dự án và kết quả đấu thầu các gói thầu có giá trị lớn.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 3376/QĐ-UB ngày 02/11/2001 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh về việc ban hành quy định phân cấp quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh vĩnh long.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 53.

Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu Căncứ theo giá gói thầu được duyệt đối với các dự án quy định tại các điểm a, c vàđ khoản 2 Điều 2 của Quy chế này, việc thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầuđược thực hiện theo bảng 1 dưới đây: Bảng 1 : Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu Nhóm Dự án Cấp phê duyệt...

Open section

Điều 2

Điều 2: Tất cả các tổ chức, đơn vị và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc xây dựng trên địa bàn Tỉnh phải triệt để ý thức được trách nhiệm của mình khi thực hiện công việc, đồng thời phải chịu trách nhiệm đối với công việc do tổ chức, đơn vị và cá nhân mình thực hiện theo quy định của pháp luật; trong suốt quá trình thực hiện dự án...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu
  • Căncứ theo giá gói thầu được duyệt đối với các dự án quy định tại các điểm a, c vàđ khoản 2 Điều 2 của Quy chế này, việc thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầuđược thực hiện theo bảng 1 dưới đây:
  • Bảng 1 : Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu
Added / right-side focus
  • Điều 2: Tất cả các tổ chức, đơn vị và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc xây dựng trên địa bàn Tỉnh phải triệt để ý thức được trách nhiệm của mình khi thực hiện công việc, đồng thời phải chịu...
  • trong suốt quá trình thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình, từ giai đoạn Chuẩn bị đầu tư
  • Kết thúc đầu tư phải đảm bảo đúng quy hoạch, tuân thủ đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật hiện hành nhằm mục đích tạo ra sản phẩm, công trình đạt chất lượng theo quy định để đưa vào khai thác sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu
  • Căncứ theo giá gói thầu được duyệt đối với các dự án quy định tại các điểm a, c vàđ khoản 2 Điều 2 của Quy chế này, việc thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầuđược thực hiện theo bảng 1 dưới đây:
  • Bảng 1 : Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu
Rewritten clauses
  • Left: Cấp phê duyệt Right: Thực hiện đầu tư
Target excerpt

Điều 2: Tất cả các tổ chức, đơn vị và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc xây dựng trên địa bàn Tỉnh phải triệt để ý thức được trách nhiệm của mình khi thực hiện công việc, đồng thời phải chịu trách nhiệm đối với...

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu 1.Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm mở thầu đến khi trìnhduyệt kết quả đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền tối đakhông quá 60 ngày đối với đấu thầu trong nước và 90 ngày đối với đấu thầu quốctế. Trường hợp áp dụng phương thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 55.

Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu 1.Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, Bên mờithầu phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định hiệnhành trước khi trình duyệt kết quả đấu thầu. 2.Trường hợp có ít hơn 3 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu thì Bên mời thầu phải báo cáongười có t...

Open section

Điều 10

Điều 10: Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình: 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét điều chỉnh khi xuất hiện một trong các yếu tố được quy định tại điều 13, chương II, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chinh Phủ, cụ thể: 1.1 Khi điều chỉ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu
  • 1.Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, Bên mờithầu phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định hiệnhành trước khi trình duyệt kết quả đấ...
  • 2.Trường hợp có ít hơn 3 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu thì Bên mời thầu phải báo cáongười có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền về quá trình chuẩn bị đấu thầu đểquyết định cho phép kéo dài thời điểm đó...
Added / right-side focus
  • Điều 10: Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình:
  • Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét điều chỉnh khi xuất hiện một trong các yếu tố được quy định tại điều 13, chương II,...
  • 1.1 Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình không làm thay đổi quy mô, mục tiêu đầu tư và không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì chủ đầu tư được phép tự điều chỉnh dự án đầu tư xâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu
  • 1.Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, Bên mờithầu phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định hiệnhành trước khi trình duyệt kết quả đấ...
  • 2.Trường hợp có ít hơn 3 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu thì Bên mời thầu phải báo cáongười có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền về quá trình chuẩn bị đấu thầu đểquyết định cho phép kéo dài thời điểm đó...
Target excerpt

Điều 10: Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình: 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét điều chỉnh khi xuất hiện một trong các yếu tố...

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin Tấtcả các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu và xét thầu phải giữ bí mậtcác hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau: 1.Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngàyphát hành hồ sơ mời thầu. 2.Không được tiết lộ nội dung các hồ sơ dự thầu, các sổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Chi phí và lệ phí đấu thầu 1.Bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu, mức giá bán hồ sơ mời thầu do người cóthẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền quyết định; đối với đấu thầu trong nước, giámột bộ hồ sơ mời thầu không quá 500.000 đồng; đối với đấu thầu quốc tế, thựchiện theo thông lệ quốc tế; ngoài ra không được thu bất kỳ loại lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Kiểm tra về đấu thầu 1.Thủ tướng Chính phủ quyết định việc kiểm tra và xử lý vi phạm đấu thầu trong trườnghợp cần thiết. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng các Bộ, ngành, địa phương liên quan kiểm traviệc thực hiện công tác đấu thầu trên phạm vi toàn quốc. 3.Các tổ chức liên quan được giao trách nhiệm quản lý công tác đấu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Nội dung và quyền hạn của cơ quan kiểm tra thực hiện côngtác đấu thầu 1.Kiểm tra thực hiện công tác đấu thầu được tiến hành như sau: a)Kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và đột xuất trong quá trình đấu thầu; b)Kiểm tra các sự việc khi có vướng mắc, khiếu nại của các tổ chức hoặc cá nhân. 2.Trong quá trình kiểm tra, cơ quan kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Xử lý vi phạm 1.Người nào vi phạm Quy chế Đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử phạthành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2.Nhà thầu vi phạm Quy chế Đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm mà có thể bị loạikhỏi danh sách dự thầu, không được nhận lại tiền bảo lãnh dự thầu hoặc không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Tổ chức thực hiện 1.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ Xâydựng, các Bộ, ngành khác và các địa phương hướng dẫn thực hiện Quy chế này. 2.Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiệnđấu thầu mua sắm đồ dùng, vật tư, trang thiết bị, phương tiện làm việc đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định phân cấp quản lý, đầu tư, xây dựng công trình
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành quy định phân cấp quản lý , đầu tư, xây dựng công trình.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. Ủy Ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng các công trình thuộc nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo phân cấp trên địa bàn cho Chủ tịch UBND huyện, Thị xã, đồng thời tham gia quản lý các công trình do c...
Điều 3 Điều 3: Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình là cấp quyết định các vấn đề liên quan đến toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng; được sử dụng bộ phận tham mưu trực thuộc để thực hiện các công việc chuyên môn nghiệp vụ trước khi quyết định; đồng thời chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về quyết định của mình.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II PHÂN CẤP QUẢN LÝ, ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Mục 1 Mục 1 VỀ QUY HOẠCH VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Điều 5 Điều 5: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh quản lý thống nhất quy hoạch chung và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc sở xây dựng điều hành và quản lý chung quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. 1. Mọi tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đầu tư xây dựng phải tuân theo các quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm qu...