Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 53
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đấu thầu

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui chế quản lý tài chính dự án Bảo tồn Vườn Quốc gia Cát Tiên do Chính phủ Vương Quốc Hà Lan viện trợ không hoàn lại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Qui chế quản lý tài chính dự án Bảo tồn Vườn Quốc gia Cát Tiên do Chính phủ Vương Quốc Hà Lan viện trợ không hoàn lại
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đấu thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế quản lý tài chính “Dự án Bảo tồn Vườn Quốc gia Cát tiên” do Chính phủ Vương quốc Hà Lan viện trợ không hoàn lại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế quản lý tài chính “Dự án Bảo tồn Vườn Quốc gia Cát tiên” do Chính phủ Vương quốc Hà Lan viện trợ không hoàn lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Đấu thầu, thay thế Quy chế Đấu thầu đãban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số93/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểmtra việc thi hành Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Dự án phải thực hiện các chế độ quản lý tài chính hiện hành và chế độ quản lý vốn hợp tác tài chính của Quĩ quốc tế Bảo vệ thiên nhiên (WWF) trong khuôn khổ chương trình viện trợ của Chính phủ Vương Quốc Hà Lan. Giám đốc và kế toán trưởng Vườn quốc gia Cát Tiên có trách nhiệm chỉ đạo Ban quản lý dự án thực hiện nghiêm túc các n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Dự án phải thực hiện các chế độ quản lý tài chính hiện hành và chế độ quản lý vốn hợp tác tài chính của Quĩ quốc tế Bảo vệ thiên nhiên (WWF) trong khuôn khổ chương trình viện trợ của Chính...
  • Giám đốc và kế toán trưởng Vườn quốc gia Cát Tiên có trách nhiệm chỉ đạo Ban quản lý dự án thực hiện nghiêm túc các nội dung cam kết, thoả thuận đã ghi trong hồ sơ dự án và tổ chức thực hiện đúng c...
  • Vụ Tài chính Kế toán Bộ Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm giúp Bộ trưởng quản lý tài chính Nhà nước, thường xuyên chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra công tác tài chính kế toán dự án theo các qui định hi...
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộtrưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ViệtNam, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. QUY CHẾ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/199...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập dự toán ngân sách dự án: Dự toán ngân sách dự án bao gồm nguồn kinh phí viện trợ của Chính phủ Hà Lan và nguồn kinh phí đóng góp theo hình thức vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam được qui định cụ thể trong hồ sơ dự án. Việc thay đổi cơ cấu, các khoản mục chi tiết chi dự án chỉ được thực hiện trên cơ sở thoả thuận giữa Bộ Nô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập dự toán ngân sách dự án:
  • Dự toán ngân sách dự án bao gồm nguồn kinh phí viện trợ của Chính phủ Hà Lan và nguồn kinh phí đóng góp theo hình thức vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam được qui định cụ thể trong hồ sơ dự án.
  • Việc thay đổi cơ cấu, các khoản mục chi tiết chi dự án chỉ được thực hiện trên cơ sở thoả thuận giữa Bộ Nông nghiệp và PTNT với Đại sứ quán Hà Lan và Quỹ Quốc tế bảo vệ thiên nhiên WWF.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quảntrị Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức...
  • QUY CHẾ ĐẤU THẦU
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày01/09/1999 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án. 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu. 3.Quy trình đấu thầu bao gồm: chuẩn bị đấu t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Căn cứ để xây dựng và thực hiện qui chế quản lý tài chính dự án: 1.- Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 460/TTg, ngày 30/6/1997 về việc phê duyệt Dự án Vườn quốc gia Cát Tiên. 2.- Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 38-1998/QĐ-TTg, ngày 16/2/1998 về việc chuyển giao Vườn quốc gia Cát Tiên thuộc Uỷ ban Nhân dân các tỉnh Đồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Căn cứ để xây dựng và thực hiện qui chế quản lý tài chính dự án:
  • 1.- Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 460/TTg, ngày 30/6/1997 về việc phê duyệt Dự án Vườn quốc gia Cát Tiên.
  • 2.- Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 38-1998/QĐ-TTg, ngày 16/2/1998 về việc chuyển giao Vườn quốc gia Cát Tiên thuộc Uỷ ban Nhân dân các tỉnh Đồng Nai, Lâm Đồng và Bình Phước cho Bộ Nông nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu, cơ sở và quy trình thực hiện đấu thầu
  • 1.Mục tiêu của công tác đấu thầu là nhằm thực hiện tính cạnh tranh, công bằng vàminh bạch trong quá trình đấu thầu để lựa chọn nhà thầu phù hợp, bảo đảm hiệuquả kinh tế của dự án.
  • 2.Việc đấu thầu được thực hiện trên cơ sở từng gói thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam. 2.Đối tượng áp dụng: a)Các dự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng có quy địnhphải thực hiện Quy chế Đấu thầu; b)Các dự án liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc cổ phần có sự tham gi...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính Kế toán, Vụ trưởng Vụ HTQT và các Cục, Vụ, Ban chức năng liên quan, Giám đốc Vườn Quốc gia Cát Tiên, Ban quản lý dự án Bảo tồn Vườn Quốc gia Cát Tiên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUI CHẾ Quản lý tài chính dự án Bảo tồn Vườn Quốc gia Cát Tiên do Chính phủ Vương Quốc Hà Lan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính Kế toán, Vụ trưởng Vụ HTQT và các Cục, Vụ, Ban chức năng liên quan, Giám đốc Vườn Quốc gia Cát Tiên, Ban quản lý dự án Bảo tồn Vườn Quốc gia Cát Tiên chịu...
  • Quản lý tài chính dự án Bảo tồn Vườn Quốc gia Cát Tiên
  • do Chính phủ Vương Quốc Hà Lan viện trợ không hoàn lạ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1.Quy chế đấu thầu áp dụng cho các cuộc đấu thầu được tổ chức và thực hiện tạiViệt Nam.
  • 2.Đối tượng áp dụng:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu. 2."Đấu thầu trong nước" là cuộc đấu thầu chỉ có các nhà thầu trong nướctham dự. 3."Đấu thầu quốc tế" là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong và ngoài nướctham dự. 4."Xét thầu" là...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Qui chế này ban hành làm cơ sở cho việc thực hiện dự án Bảo tồn Vườn quốc gia Cát Tiên và được thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những hoạt động dự án trước khi ban hành qui chế này không trái với pháp luật hiện hành được thực hiện theo thoả thuận giữa Cố vấn trưởng và Giám đốc dự án theo hướng dẫn cụ thể của Quĩ quốc tế Bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Qui chế này ban hành làm cơ sở cho việc thực hiện dự án Bảo tồn Vườn quốc gia Cát Tiên và được thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Những hoạt động dự án trước khi ban hành qui chế này không trái với pháp luật hiện hành được thực hiện theo thoả thuận giữa Cố vấn trưởng và Giám đốc dự án theo hướng dẫn cụ thể của Quĩ quốc tế Bảo...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Vườn quốc gia Cát Tiên phối hợp cùng WWF phản ánh để Bộ Nông nghiệp và PTNT và Đại sứ quán Hà Lan tại Hà Nội nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1."Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Bênmời thầu.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu 1.Đấu thầu rộng rãi: Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành hồ sơmời thầu. Đấu thầu rộng rãi là hình thức ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của dự án Bảo tồn Vườn quốc gia Cát Tiên là phát triển quần thể động thực vật đang có nguy cơ tuyệt chủng, bảo tồn rừng mưa nhiệt đới có tính đa dạng sinh học cao của Vườn quốc gia Cát Tiên với tổng diện tích là 73.878 ha thuộc địa bàn 3 tỉnh Đồng Nai, Lâm Đồng và Bình Phước. Dự án được Quĩ quốc tế về bảo vệ thiên nhiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mục tiêu của dự án Bảo tồn Vườn quốc gia Cát Tiên là phát triển quần thể động thực vật đang có nguy cơ tuyệt chủng, bảo tồn rừng mưa nhiệt đới có tính đa dạng sinh học cao của Vườn quốc gia Cát Tiê...
  • Dự án được Quĩ quốc tế về bảo vệ thiên nhiên, Chương trình Đông Dương (WWF) phối hợp cùng Bộ Nông nghiệp và PTNT điều hành, quản lý việc thực hiện.
  • Tổng kinh phí dự án thực hiện trong 5 năm (từ tháng 5/1998 đến hết tháng 4/2003) là 6.937.696 USD.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức lựa chọn nhà thầu
  • 1.Đấu thầu rộng rãi:
  • Đấuthầu rộng rãi là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia.Bên mời thầu phải thông báo công khai về các điều kiện, thời gian dự thầu trêncác phương tiện thông tin đại chúng tối...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương thức đấu thầu 1.Đấu thầu một túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu trong mộttúi hồ sơ. Phương thức này được áp dụng đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa vàxây lắp. 2.Đấu thầu hai túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật vàđề xuất về giá trong từng túi hồ sơ riêng vào cùng một thời điểm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mở tài khoản dự án và qui trình chuyển tiền: 1.- Mở tài khoản và chuyển ngoại tệ: a) Ngoại tệ được chuyển từ WWF về tài khoản ngoại tệ của dự án mở tại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, chi nhánh thành phố Hồ chí Minh theo tiến độ hàng tháng. Để nhận được tiền từ WWF phải đảm bảo các điều kiện sau đây: - Phải lập kế hoạch kinh p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mở tài khoản dự án và qui trình chuyển tiền:
  • 1.- Mở tài khoản và chuyển ngoại tệ:
  • a) Ngoại tệ được chuyển từ WWF về tài khoản ngoại tệ của dự án mở tại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, chi nhánh thành phố Hồ chí Minh theo tiến độ hàng tháng. Để nhận được tiền từ WWF phải đảm bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương thức đấu thầu
  • 1.Đấu thầu một túi hồ sơ: Là phương thức mà nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu trong mộttúi hồ sơ. Phương thức này được áp dụng đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa vàxây lắp.
  • 2.Đấu thầu hai túi hồ sơ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau: a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký kết hợp đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác nhận viện trợ: Thực hiện theo qui định tại Thông tư số 22/1999/TT/BTC, ngày 26/2/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính Nhà nước đối với nguồn viện trợ không hoàn lại. Giấy xác nhận tiền, hàng viện trợ được lập theo mẫu số 1 và số 2. Giám đốc dự án là người ký bản kê khai xác nhận viện trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác nhận viện trợ:
  • Thực hiện theo qui định tại Thông tư số 22/1999/TT/BTC, ngày 26/2/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính Nhà nước đối với nguồn viện trợ không hoàn lại.
  • Giấy xác nhận tiền, hàng viện trợ được lập theo mẫu số 1 và số 2. Giám đốc dự án là người ký bản kê khai xác nhận viện trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hợp đồng
  • 1.Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu phải ký kết hợp đồng bằng văn bản. Hợp đồngphải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • a)Tuân thủ các quy định hiện hành của luật pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam về hợp đồng. Trường hợp luật pháp Việt Nam chưa có quy định thì phảixin phép Thủ tướng Chính phủ trước khi ký...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi: 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điềuchỉnh và công thức điều chỉnh giá. 2.Được các bên liên quan xác nhận, được người có thẩm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mua sắm tài sản vật tư: 1.- Mua sắm vật tư, thiết bị cho dự án có giá trị từ 500 USD trở lên (cho 1 đơn vị tài sản hoặc một hợp đồng mua bán) phải thực hiện theo đúng qui trình sau đây: - Đảm bảo đúng mục tiêu dự án và trong kế hoạch hoạt động hàng năm của dự án đã được Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt. - Có giấy báo giá của ít...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mua sắm tài sản vật tư:
  • 1.- Mua sắm vật tư, thiết bị cho dự án có giá trị từ 500 USD trở lên (cho 1 đơn vị tài sản hoặc một hợp đồng mua bán) phải thực hiện theo đúng qui trình sau đây:
  • - Đảm bảo đúng mục tiêu dự án và trong kế hoạch hoạt động hàng năm của dự án đã được Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh giá trị hợp đồng
  • Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng chỉ được thực hiện khi:
  • 1.Trong hồ sơ mời thầu được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệtcó quy định cụ thể điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điềuchỉnh và công thức điều chỉnh giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án 1.Kế hoạch đấu thầu của dự án do Bên mời thầu lập theo quy chế này và phải đượcngười có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấuthầu của toàn bộ dự án, Bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu cho từng phầncủa dự án theo giai đoạn thực hiện nhưng phải được người có thẩm qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư xây dựng cơ bản: Theo kế hoạch ngân sách của dự án, đầu tư xây dựng cơ bản của dự án bao gồm các hạng mục như mục 4 khoản 1 và mục 4 khoản 2 điều 4 chương II đã nêu trên. Trên cơ sở kế hoạch xây dựng và thiết kế dự toán đã được WWF nhất trí, giám đốc dự án có trách nhiệm thực hiện qui chế quản lý đầu tư và xây dựng ban h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Theo kế hoạch ngân sách của dự án, đầu tư xây dựng cơ bản của dự án bao gồm các hạng mục như mục 4 khoản 1 và mục 4 khoản 2 điều 4 chương II đã nêu trên.
  • Trên cơ sở kế hoạch xây dựng và thiết kế dự toán đã được WWF nhất trí, giám đốc dự án có trách nhiệm thực hiện qui chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP, ngày...
Removed / left-side focus
  • 1.Kế hoạch đấu thầu của dự án do Bên mời thầu lập theo quy chế này và phải đượcngười có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấuthầu của toàn bộ dự án, Bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu cho từng phầncủa dự án theo giai đoạn thực hiện nhưng phải được người có thẩm quyền ch...
  • 2.Nội dung kế hoạch đấu thầu của dự án bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Kế hoạch đấu thầu của dự án Right: Điều 8. Đầu tư xây dựng cơ bản:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu 1.Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a)Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của người có thẩm quyền hoặccấp có thẩm quyền; b)Kế hoạch đấu thầu đã được người có thẩm quyền phê duyệt; c)Hồ sơ mời thầu đã được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý tài sản cố định: Tài sản dự án do mua sắm, xây dựng hoàn thành đủ tiêu chuẩn tài sản cố định phải được tổ chức quản lý, theo dõi, phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời cả về mặt số lượng, giá trị và hiện trạng. Trong suốt quá trình thực hiện, dự án không được điều động, trao đổi, mua bán tài sản cố định. Tài sản cố định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý tài sản cố định:
  • Tài sản dự án do mua sắm, xây dựng hoàn thành đủ tiêu chuẩn tài sản cố định phải được tổ chức quản lý, theo dõi, phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời cả về mặt số lượng, giá trị và hiện trạng.
  • Trong suốt quá trình thực hiện, dự án không được điều động, trao đổi, mua bán tài sản cố định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện thực hiện đấu thầu
  • 1.Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • a)Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của người có thẩm quyền hoặccấp có thẩm quyền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu 1.Chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a)Đối với gói thầu mà không có nhà thầu nào trong nước có khả năng đáp ứng yêucầu của gói thầu; b)Đối với các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nướcngoài có quy định trong Điều ước là phải...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chế độ kế toán: Trong quá trình thực hiện dự án, giám đốc cùng kế toán dự án có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán dự án về các hoạt động của dự án cho phần phát sinh tại Vườn quốc gia Cát Tiên theo đúng qui định của Luật Ngân sách Nhà nước, Pháp lệnh Kế toán Thống kê, chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chế độ kế toán:
  • Trong quá trình thực hiện dự án, giám đốc cùng kế toán dự án có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán dự án về các hoạt động của dự án cho phần phát sinh tại Vườn quốc gia Cát Tiên theo đú...
  • Vườn quốc gia Cát Tiên phải tổ chức kế toán dự án riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu
  • 1.Chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau:
  • a)Đối với gói thầu mà không có nhà thầu nào trong nước có khả năng đáp ứng yêucầu của gói thầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu Cácnhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã đóng thầu. Trong quátrình đánh giá các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõmột số nội dung của hồ sơ dự thầu dưới hình thức trao đổi trực tiếp hoặc giántiếp nhưng phải đảm bảo sự bình đẳng giữa các nhà thầu, không làm thay...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm toán: Kiểm toán được thực hiện bằng nguồn kinh phí viện trợ. Việc kiểm toán được tiến hành thông qua Công ty kiểm toán độc lập do WWF lựa chọn, thực hiện chủ yếu ở Văn phòng dự án, nơi lưu giữ các chứng từ gốc. Tuy nhiên việc kiểm toán cũng có thể được tiến hành ở hiện trường dự án nếu có yêu cầu trực tiếp của nhà tài trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm toán:
  • Kiểm toán được thực hiện bằng nguồn kinh phí viện trợ.
  • Việc kiểm toán được tiến hành thông qua Công ty kiểm toán độc lập do WWF lựa chọn, thực hiện chủ yếu ở Văn phòng dự án, nơi lưu giữ các chứng từ gốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Làm rõ hồ sơ dự thầu
  • Cácnhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã đóng thầu.
  • Trong quátrình đánh giá các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõmột số nội dung của hồ sơ dự thầu dưới hình thức trao đổi trực tiếp hoặc giántiếp nhưng phải đảm bảo sự bình đẳ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu. Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành và bàn giao tài sản. Hàng năm và khi kết thúc dự án, giám đốc và kế toán dự án có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu chi ngân sách các hoạt động dự án phát sinh tại Vườn quốc gia Cát Tiên theo đúng nội dung và mẫu biểu của chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành kèm theo quyết định số 9...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành và bàn giao tài sản.
  • Hàng năm và khi kết thúc dự án, giám đốc và kế toán dự án có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu chi ngân sách các hoạt động dự án phát sinh tại Vườn quốc gia Cát Tiên theo đúng nội dung và mẫu biểu...
  • Vụ Tài chính Kế toán của Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì việc thẩm tra quyết toán dự án hàng năm và tổng quyết toán dự án hoàn thành, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ra quyết định phê duyệt q...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu
  • 1.Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời điểm đóng thầu và thời hạn có hiệu lựccủa hồ sơ dự thầu.
  • Căn cứ quy mô và sự phức tạp của gói thầu, thời gian chuẩnbị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước (7 ngày đốivới gói thầu quy mô nhỏ) và 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế,...
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mở thầu, xét thầu, trình duyệt và công bố kết quả đấu thầu 1.Mở thầu: Saukhi tiếp nhận nguyên trạng các hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn và được quản lý theochế độ quản lý hồ sơ "Mật", việc mở thầu được tiến hành công khaitheo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu và không được quá 48 giờ,kể từ thời điểm đóng thầu (trừ ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đồng tiền, thuế và ngôn ngữ trong đấu thầu 1.Đồng tiền dự thầu do Bên mời thầu quy định trong hồ sơ mời thầu theo nguyên tắcmột đồng tiền cho một khối lượng chào hàng. Trongquá trình đánh giá so sánh hồ sơ dự thầu, tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền ViệtNam và đồng tiền nước ngoài được xác định theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nướcViệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Bên mời thầu Ngoàinhiệm vụ lập và trình duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án quy định tại Điều 8 củaQuy chế này, Bên mời thầu có trách nhiệm thực hiện đấu thầu theo kế hoạch đấuthầu được duyệt hoặc văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền hoặc cấp cóthẩm quyền và theo trình tự tổ chức đấu thầu quy định tại các Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thành phần, tiêu chuẩn, trách nhiệm và quyền hạn của Tổchuyên gia 1.Thành phần Tổ chuyên gia: Tùytheo tính chất và mức độ phức tạp của từng gói thầu, thành phần Tổ chuyên giabao gồm các chuyên gia về: a)Kỹ thuật, công nghệ; b)Kinh tế, tài chính; c)Pháp lý và các vấn đề khác (nếu cần). Tổtrưởng Tổ chuyên gia do Bên mời thầu quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN

Open section

Chương II

Chương II LẬP DỰ TOÁN, MỞ TÀI KHOẢN, XÁC NHẬN VIỆN TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP DỰ TOÁN, MỞ TÀI KHOẢN, XÁC NHẬN VIỆN TRỢ
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung công tác tư vấn 1.Tư vấn chuẩn bị dự án: a)Lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển; b)Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; c)Lập báo cáo nghiên cứu khả thi; d)Đánh giá báo cáo lập quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển nghiên cứu tiền khả thivà nghiên cứu khả thi. 2.Tư vấn thực hiện dự án: a)Khảo sát; b)Lập thiết kế, tổng dự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Loại hình tư vấn Loạihình tư vấn bao gồm: 1.Các tổ chức tư vấn của Chính phủ hoặc phi Chính phủ hoạt động theo quy định củapháp luật; 2.Các chuyên gia hoạt động độc lập hoặc thuộc một tổ chức hoạt động theo quy địnhcủa pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Yêu cầu đối với nhà tư vấn 1.Nhà tư vấn phải có đủ trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mờithầu. Chuyên gia tư vấn phải có chứng chỉ, bằng cấp xác nhận trình độ chuyênmôn phù hợp. 2.Nhà tư vấn phải chịu trách nhiệm trước Bên mời thầu về tính đúng đắn, chínhxác, khách quan đối với công tác chuyên môn và hoàn thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự tổ chức đấu thầu Việc tổ chức đấu thầu tuyển chọn tư vấn được thực hiện theo trình tự sau: 1.Lập hồ sơ mời thầu, bao gồm: a)Thư mời thầu; b)Điều khoản tham chiếu (mục đích, phạm vi công việc, tiến độ, nhiệm vụ và tráchnhiệm của tư vấn, trách nhiệm của Bên mời thầu và các nội dung liên quan khác); c)Các thông tin cơ bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chi phí tư vấn 1.Chi phí tư vấn nước ngoài bao gồm: a)Tiền trả cho chuyên gia tư vấn gồm lương cơ bản, phí xã hội, phí quản lý, lãicông ty và phụ cấp khác của chuyên gia; b)Các chi phí ngoài lương gồm vé máy bay, phụ cấp công tác, văn phòng phẩm, thôngtin, trang thiết bị làm việc, đào tạo và chi phí khác; c)Các loại thuế theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA

Open section

Chương III

Chương III MUA SẮM TÀI SẢN, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN, QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MUA SẮM TÀI SẢN, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN,
  • QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH:
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự tổ chức đấu thầu Việctổ chức đấu thầu mua sắm hàng hóa được thực hiện theo trình tự sau: 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có); 2.Lập hồ sơ mời thầu; 3.Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; 4.Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu; 5.Mở thầu; 6.Đánh giá, xếp hạng nhà thầu; Côngviệc tổ chức đấu thầu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sơ tuyển nhà thầu 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ300 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau: a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm: Thưmời sơ tuyển; Chỉdẫn sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ mời thầu Hồsơ mời thầu bao gồm: 1.Thư mời thầu; 2.Mẫu đơn dự thầu; 3.Chỉ dẫn đối với nhà thầu; 4.Các điều kiện ưu đãi (nếu có); 5.Các loại thuế theo quy định của pháp luật; 6.Các yêu cầu về công nghệ, vật tư, thiết bị, hàng hóa, tính năng kỹ thuật vànguồn gốc; 7.Biểu giá; 8.Tiêu chuẩn đánh giá (bao gồm cả phương pháp và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thư hoặc thông báo mời thầu Nộidung thư hoặc thông báo mời thầu bao gồm: 1.Tên và địa chỉ của Bên mời thầu; 2.Khái quát dự án, địa điểm và thời gian giao hàng; 3.Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu; 4.Các điều kiện tham gia dự thầu; 5.Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chỉ dẫn đối với nhà thầu Nhữngnội dung chủ yếu về chỉ dẫn đối với nhà thầu bao gồm: 1.Mô tả tóm tắt dự án; 2.Nguồn vốn thực hiện dự án; 3.Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu, các chứng cứ,những thông tin liên quan đến nhà thầu trong khoảng thời gian hợp lý trước thờiđiểm dự thầu; 4.Thăm hiện trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ dự thầu Nộidung hồ sơ dự thầu cung cấp hàng hóa bao gồm: 1.Các nội dung về hành chính, pháp lý: a)Đơn dự thầu hợp lệ (phải có chữ ký của người có thẩm quyền); b)Bản sao giấy đăng ký kinh doanh. Đối với mua sắm thiết bị phức tạp được quyđịnh trong hồ sơ mời thầu, ngoài bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải có bảnsao giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bảo lãnh dự thầu 1.Nhà thầu phải nộp bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp ápdụng phương thức đấu thầu hai giai đoạn, bảo lãnh dự thầu nộp trong giai đoạn2. 2.Giá trị bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% giá dự thầu. Bên mời thầu có thể quyđịnh mức bảo lãnh thống nhất để bảo đảm bí mật về mức giá dự thầu cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo tiêu chuẩn về các nội dung sau: 1.Năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a)Năng lực sản xuất và kinh doanh, cơ sở vật chất kỹ thuật, trình độ cán bộchuyên môn; b)Năng lực tài chính (doanh số, lợi nhuận và các chỉ tiêu khác); c)Kinh nghiệm thực hiện các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo trình tự sau: 1.Đánh giá sơ bộ: Việcđánh giá sơ bộ là nhằm loại bỏ các hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và đượcthực hiện như sau: a)Kiểm tra tính hợp lệ của các hồ sơ dự thầu; b)Xem xét sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu đối với hồ sơ mời thầu; c)Làm rõ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Kết quả đấu thầu 1.Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mờithầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá góithầu được duyệt sẽ được xem xét trúng thầu. 2.Kết quả đấu thầu phải được người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phêduyệt. 3.Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1.Nhà thầu trúng thầu phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên mời thầu đểđảm bảo trách nhiệm thực hiện hợp đồng đã ký. 2.Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng không quá 10% giá trị hợp đồng tùy theoloại hình và quy mô của hợp đồng. Trong trường hợp đặc biệt, cần yêu cầu mứcbảo lãnh thực hiện hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐẤU THẦU XÂY LẮP

Open section

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU XÂY LẮP
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trình tự tổ chức đấu thầu Việctổ chức đấu thầu xây lắp được thực hiện theo trình tự sau: 1.Sơ tuyển nhà thầu (nếu có); 2.Lập hồ sơ mời thầu; 3.Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; 4.Nhận và quản lý hồ sơ dự thầu; 5.Mở thầu; 6.Đánh giá, xếp hạng nhà thầu; Côngviệc đấu thầu quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sơ tuyển nhà thầu 1.Việc sơ tuyển nhà thầu phải được tiến hành đối với các gói thầu có giá trị từ200 tỷ đồng trở lên nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thựchiện, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2.Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước sau: a)Lập hồ sơ sơ tuyển, bao gồm: Thưmời sơ tuyển; Chỉdẫn sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hồ sơ mời thầu Hồsơ mời thầu bao gồm: 1.Thư mời thầu; 2.Mẫu đơn dự thầu; 3.Chỉ dẫn đối với nhà thầu; 4.Các điều kiện ưu đãi (nếu có); 5.Các loại thuế theo quy định của pháp luật; 6.Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo bản tiên lượng và chỉ dẫn kỹ thuật; 7.Tiến độ thi công; 8.Tiêu chuẩn đánh giá (bao gồm cả phương pháp và cách thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thư hoặc thông báo mời thầu Nộidung thư hoặc thông báo mời thầu bao gồm: 1.Tên và địa chỉ của Bên mời thầu; 2.Khái quát dự án, địa điểm, thời gian xây dựng và các nội dung khác; 3.Chỉ dẫn việc tìm hiểu hồ sơ mời thầu; 4.Các điều kiện tham gia dự thầu; 5.Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ mời thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chỉ dẫn đối với nhà thầu Chỉdẫn đối với nhà thầu bao gồm: 1.Mô tả tóm tắt dự án; 2.Nguồn vốn thực hiện dự án; 3.Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng; 4.Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm và địa vị hợp pháp của nhà thầu, các chứng cứ,những thông tin liên quan đến nhà thầu trong khoảng thời gian hợp lý trước thờiđiểm dự thầu; 5.Thăm hiện trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ dự thầu Nộidung hồ sơ dự thầu xây lắp bao gồm: 1.Các nội dung về hành chính, pháp lý: a)Đơn dự thầu hợp lệ (phải có chữ ký của người có thẩm quyền); b)Bản sao giấy đăng ký kinh doanh; c)Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu kể cả nhà thầu phụ(nếu có); d)Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp liên dan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bảo lãnh dự thầu Bảolãnh dự thầu xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh dự thầu mua sắm hànghóa quy định tại Điều 28 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo tiêu chuẩn về các nội dung sau: 1.Kỹ thuật, chất lượng: a)Mức độ đáp ứng đối với các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng vật tư thiết bị nêutrong hồ sơ thiết kế; b)Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp và tổ chức thicông; c)Bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việcđánh giá các hồ sơ dự thầu được thực hiện theo trình tự sau: 1.Đánh giá sơ bộ: việc đánh giá sơ bộ là nhằm loại bỏ các hồ sơ dự thầu không đápứng yêu cầu, bao gồm: a)Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu; b)Xem xét sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu đối với hồ sơ mời thầu; c)Làm rõ hồ sơ dự thầu (n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Kết quả đấu thầu 1.Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầu của hồ sơ mờithầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá góithầu hoặc dự toán, tổng dự toán được duyệt (nếu dự toán, tổng dự toán đượcduyệt thấp hơn giá gói thầu được duyệt) sẽ được xem xét trúng thầu. 2.Kết quả đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Bảolãnh thực hiện hợp đồng xây lắp được thực hiện như đối với bảo lãnh thực hiệnhợp đồng cung cấp hàng hóa quy định tại Điều 32 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ

Open section

Chương V

Chương V QUI ĐỊNH THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUI ĐỊNH THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắctổ chức đấu thầu 1. Áp dụng đối với các gói thầu quyđịnh tại khoản 12 Điều 3 của Quy chế này trên cơ sở tuân thủ những mục tiêu củacông tác đấu thầu được quy định tại Điều 1 và các quy định cụ thể tại Điều 45của Quy chế này. 2.Việc đấu thầu các gói thầu quy mô nhỏ được áp dụng theo các nguyên tắc sau: a)Chỉ cho phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tổ chức đấu thầu 1.Trình tự đấu thầu: a)Lập hồ sơ mời thầu; b)Gửi thư mời thầu hoặc thông báo mời thầu; c)Nhận hồ sơ dự thầu, mở thầu và đánh giá xếp hạng nhà thầu; Côngviệc tổ chức đấu thầu quy định tại các điểm a, b và c khoản này do Bên mời thầuthực hiện hoặc thuê chuyên gia thực hiện; d)Phê duyệt kết quả đấu thầu và ký hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐẤU THẦU LỰA CHỌN ĐỐI TÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nguyên tắc áp dụng Căncứ danh mục đầu tư hàng năm do Chính phủ công bố hoặc nhà đầu tư đề xuất, nếudự án có từ 2 đối tác trở lên quan tâm thực hiện thì phải tiến hành đấu thầu đểngười có thẩm quyền có cơ sở xem xét lựa chọn đối tác để thực hiện dự án dướidạng sau: 1.Dự án đang là ý tưởng; 2.Dự án đã có Báo cáo nghiên cứu tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trình tự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dựán Trườnghợp có từ 7 đối tác trở lên quan tâm thực hiện dự án, phải tiến hành sơ tuyển.Việc sơ tuyển thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 hoặc khoản 2 Điều 34của Quy chế này. Trìnhtự tổ chức đấu thầu lựa chọn đối tác để thực hiện dự án bao gồm các bước sau: 1.Lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng Căncứ tính chất của dự án, việc áp dụng bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiệnhợp đồng do người có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Điều 28 và Điều 32của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu 1.Chính phủ thống nhất quản lý công tác đấu thầu trên phạm vi cả nước. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện quản lý côngtác đấu thầu. 3.Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý nhà nướcvề đấu thầu trong phạm vi và trách nhiệm của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nội dung quản lý nhà nước về đấu thầu Nộidung quản lý nhà nước về đấu thầu bao gồm: 1.Soạn thảo, ban hành hoặc trình ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về đấuthầu. 2.Tổ chức hướng dẫn thực hiện. 3.Tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu của dự án và thẩm định kết quả đấu thầu. 4.Phê duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án và kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền 1.Phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu: a)Kế hoạch đấu thầu của dự án; b)Danh sách các nhà thầu tham gia đấu thầu hạn chế; c)Danh sách ngắn tư vấn tham gia dự thầu; d)Hồ sơ mời sơ tuyển, tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển và kết quả sơ tuyển nhà thầu; đ)Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Phân cấp trách nhiệm về đấu thầu Tráchnhiệm phê duyệt trong quá trình đấu thầu được thực hiện theo nguyên tắc sau: Ngườicó thẩm quyền phê duyệt dự án có nhiệm vụ và chịu trách nhiệm phê duyệt kếhoạch đấu thầu của dự án và kết quả đấu thầu các gói thầu có giá trị lớn. Phâncấp hoặc ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt kết quả đấu thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu Căncứ theo giá gói thầu được duyệt đối với các dự án quy định tại các điểm a, c vàđ khoản 2 Điều 2 của Quy chế này, việc thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầuđược thực hiện theo bảng 1 dưới đây: Bảng 1 : Phân cấp phê duyệt và thẩm định kết quả đấu thầu Nhóm Dự án Cấp phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định kết quả đấuthầu 1.Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm mở thầu đến khi trìnhduyệt kết quả đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền tối đakhông quá 60 ngày đối với đấu thầu trong nước và 90 ngày đối với đấu thầu quốctế. Trường hợp áp dụng phương thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Xử lý tình huống trong đấu thầu 1.Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, Bên mờithầu phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định hiệnhành trước khi trình duyệt kết quả đấu thầu. 2.Trường hợp có ít hơn 3 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu thì Bên mời thầu phải báo cáongười có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin Tấtcả các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu và xét thầu phải giữ bí mậtcác hồ sơ, tài liệu, thông tin theo quy định sau: 1.Không được tiết lộ nội dung hồ sơ mời thầu với bất cứ đối tượng nào trước ngàyphát hành hồ sơ mời thầu. 2.Không được tiết lộ nội dung các hồ sơ dự thầu, các sổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Chi phí và lệ phí đấu thầu 1.Bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu, mức giá bán hồ sơ mời thầu do người cóthẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền quyết định; đối với đấu thầu trong nước, giámột bộ hồ sơ mời thầu không quá 500.000 đồng; đối với đấu thầu quốc tế, thựchiện theo thông lệ quốc tế; ngoài ra không được thu bất kỳ loại lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Kiểm tra về đấu thầu 1.Thủ tướng Chính phủ quyết định việc kiểm tra và xử lý vi phạm đấu thầu trong trườnghợp cần thiết. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng các Bộ, ngành, địa phương liên quan kiểm traviệc thực hiện công tác đấu thầu trên phạm vi toàn quốc. 3.Các tổ chức liên quan được giao trách nhiệm quản lý công tác đấu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Nội dung và quyền hạn của cơ quan kiểm tra thực hiện côngtác đấu thầu 1.Kiểm tra thực hiện công tác đấu thầu được tiến hành như sau: a)Kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và đột xuất trong quá trình đấu thầu; b)Kiểm tra các sự việc khi có vướng mắc, khiếu nại của các tổ chức hoặc cá nhân. 2.Trong quá trình kiểm tra, cơ quan kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Xử lý vi phạm 1.Người nào vi phạm Quy chế Đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử phạthành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2.Nhà thầu vi phạm Quy chế Đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm mà có thể bị loạikhỏi danh sách dự thầu, không được nhận lại tiền bảo lãnh dự thầu hoặc không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Tổ chức thực hiện 1.Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ Xâydựng, các Bộ, ngành khác và các địa phương hướng dẫn thực hiện Quy chế này. 2.Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiệnđấu thầu mua sắm đồ dùng, vật tư, trang thiết bị, phương tiện làm việc đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1b - Chi lương nhân viên: Bao gồm lương được chi trả cho trưởng phòng kinh tế xã hội, cán bộ nghiên cứu, cán bộ phổ cập, cán bộ xã, kỹ thuật viên, phiên dịch, điều phối viên tại thành phố Hồ Chí Minh, tạp vụ, giám sát viên của Bộ Nông nghiệp và PTNT, các khoản phụ cấp và tiền thưởng khác. Mục 1b - Chi lương nhân viên: Bao gồm lương được chi trả cho trưởng phòng kinh tế xã hội, cán bộ nghiên cứu, cán bộ phổ cập, cán bộ xã, kỹ thuật viên, phiên dịch, điều phối viên tại thành phố Hồ Chí Minh, tạp vụ, giám sát viên của Bộ Nông nghiệp và PTNT, các khoản phụ cấp và tiền thưởng khác.
Mục 2 - Chi phí trợ cấp kỹ thuật: Mục 2 - Chi phí trợ cấp kỹ thuật: Lương và chi phí cho cố vấn trưởng, cố vấn kỹ thuật dự án, giám sát viên WWF và các chuyên gia kỹ thuật khác.
Mục 3 - Trang thiết bị: Mục 3 - Trang thiết bị: Ô tô, xe máy, xuồng. Máy vi tính, máy photocopy. Các thiết bị thông tin liên lạc. Trang thiết bị văn phòng. Các thiết bị kỹ thuật dùng cho hiện trường.
Mục 4 - Xây dựng cơ sở hạ tầng: Mục 4 - Xây dựng cơ sở hạ tầng: Xây dựng văn phòng dự án. Trung tâm đón khách tham quan Trạm gác. Nhà khách. Nhà chuyên gia. Xây dựng và duy tu đường, nâng cấp đường. Ranh giới, cột mốc, bảng báo, bảng thông tin, tháp quan sát, đập thuỷ lợi, trạm bơm nước và tái trồng rừng.
Mục 5 - Chi phí hoạt động: Mục 5 - Chi phí hoạt động: Chi phí duy tu bảo dưỡng xe máy, thiết bị. Sách báo, điện thoại, thư từ. Vật dụng cho chương trình phổ cập. Chi phí cho hoạt động dự án phát sinh tại hiện trường. Chi phí hoạt động dự án tại văn phòng WWF Hà Nội và văn phòng dự án tại thành phố Hồ Chí Minh được thực hiện trên cơ sở thoả thuận giữa Bộ nông ngh...
Mục 6 - Kinh tế xã hội và khảo sát: Mục 6 - Kinh tế xã hội và khảo sát: Chi phí nghiên cứu vùng ngập nước. Khảo sát đa dạng sinh học. Khảo sát hệ canh tác nông nghiệp. Giáo dục y tế. Hỗ trợ nông dân. Hỗ trợ định canh định cư, y tế, giáo dục.
Chương trình phổ cập. Chương trình phổ cập. Hỗ trợ ban đầu cho cấp xã.
Mục 7 - Chi phí đào tạo và phổ cập: Mục 7 - Chi phí đào tạo và phổ cập: Chi đào tạo nhân viên kiểm lâm. Tham quan học tập, đào tạo. Phát triển cộng đồng. Tham quan hộ nông dân. Hướng dẫn du lịch Đào tạo trong nước. Đào tạo quản lý dự án.