Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc triển khai thực hiện chương trình Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh
46/1999/QĐ-UB
Right document
Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
237/1998/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc triển khai thực hiện chương trình Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc triển khai thực hiện chương trình Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Right: Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Left
Điều 1
Điều 1: Nay giao cho Sở Nông nghiệp - PTNT tổ chức, quản lý, thực hiện chương trình quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn và có nhiệm vụ: 1. Xây dựng các dự án của chương trình theo đúng quy định, đảm bảo tính khả thi về các mặt nội dung, mục tiêu, đối tượng, giải pháp. 2. Chủ trì cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, với các nội dung chủ yếu sau đây : 1. Mục tiêu Chương trình : a) Trong giai đoạn đến năm 2000 : nâng tỷ lệ người được sử dụng nước sạch lên khoảng 45%, cải thiện vệ sinh môi trường, ưu tiên vùng biên giới, hải đảo, dân tộc ít người và các vùng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mục tiêu Chương trình :
- a) Trong giai đoạn đến năm 2000 : nâng tỷ lệ người được sử dụng nước sạch lên khoảng 45%, cải thiện vệ sinh môi trường, ưu tiên vùng biên giới, hải đảo, dân tộc ít người và các vùng nông thôn khó k...
- b) Đến năm 2005 : khoảng 80% dân số nông thôn được sử dụng nước sạch; 50% hộ gia đình có hố xí hợp vệ sinh; xử lý chất thải ở 30% chuồng trại chăn nuôi và 10% số làng nghề.
- 1. Xây dựng các dự án của chương trình theo đúng quy định, đảm bảo tính khả thi về các mặt nội dung, mục tiêu, đối tượng, giải pháp.
- Chủ trì cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành địa phương có liên quan, xác định thứ tự ưu tiên thực hiện các dự án cụ thể, thực hiện cơ chế phối hợp lồng ghép với các chương trình, nguồn lực tại...
- 3. Chủ trì cùng Ban Chỉ đạo của tỉnh về cung cấp nước sạch về vệ sinh môi trường, các sở ngành địa phương liên quan, xây dựng cơ chế và các giải pháp để thực hiện việc cung cấp nước sạch và vệ sinh...
- Left: Điều 1: Nay giao cho Sở Nông nghiệp - PTNT tổ chức, quản lý, thực hiện chương trình quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn và có nhiệm vụ: Right: Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, với các nội dung chủ yếu sau đây :
Left
Điều 2
Điều 2: Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Pleiku: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính vật giá căn cứ vào khả năng ngân sách tỉnh hàng năm để cân đối vốn ngân sách cho thực hiện chương trình. Triển khai các công trình đã được phê duyệt (trong quy hoạch tổng thể nước sạch và VSMT nông th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện : 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, cùng với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan, lựa chọn các vùng thiếu nước uống theo thứ tự ưu tiên, hướng dẫn xây dựng dự án cụ thể và trình duyệt theo các quy định hiện hành. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện :
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, cùng với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan, lựa chọn các vùng thiếu nước uống theo thứ tự ưu tiên, hướng dẫn xây dựn...
- kiểm tra, đôn đốc các ngành và các địa phương thực hiện.
- Điều 2: Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Pleiku:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính vật giá căn cứ vào khả năng ngân sách tỉnh hàng năm để cân đối vốn ngân sách cho thực hiện chương trình.
- Triển khai các công trình đã được phê duyệt (trong quy hoạch tổng thể nước sạch và VSMT nông thôn tỉnh Gia Lai đến năm 2010) trình Chủ tịch, UBND tỉnh quyết định trong kế hoạch hàng năm.
- Left: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Pleiku và các sở ngành, đơn vị có dự án, cần chủ động phối hợp với các sở ngành địa phương liên quan trong việc triển khai thực hiện các dự án về lồng ghép với... Right: Uỷ ban nhân dân các tỉnh và các Bộ, ngành có dự án cần chủ động phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan trong việc triển khai thực hiện các dự án trong chương trình và lồng ghép với các Ch...
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku, Giám đốc Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn được quản lý theo đúng những quy định tại Quyết định số 531/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1996 và Quyết định số 05/1998/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư liên Bộ số 06/TT-LB-KH-TC ngày 29 tháng 4 năm 1997 và các quy định hiện hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn được quản lý theo đúng những quy định tại Quyết định số 531/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1996 và Quyết định số 05/1998/Q...
- Thông tư liên Bộ số 06/TT-LB-KH-TC ngày 29 tháng 4 năm 1997 và các quy định hiện hành liên quan.
- Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính
- Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku, Giám đốc Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections