Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Phụ biểu kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: (Có Phụ biểu bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về dự trữ ngoại hối nhà nước, quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, hạch toán kế toán, báo cáo và công bố thông tin dự trữ ngoại hối nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về dự trữ ngoại hối nhà nước, quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, hạch toán kế toán, báo cáo và công bố thông tin dự trữ ngoại hối nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Phụ biểu kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UB...
  • (Có Phụ biểu bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Tại Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản bằng ngoại hối được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước bao gồm: a) Dự trữ ngoại hối nhà nước chính thức (sau đây gọi là dự trữ ngoại hối chính thức) là phần tài sản bằng ngoại hối thuộc sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Tại Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản bằng ngoại hối được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan
  • các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Thành phần dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài. 2. Chứng khoán và các giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ do Chính phủ, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế phát hành. 3. Quyền rút vốn đặc biệt, dự trữ tại Quỹ tiền tệ quốc tế. 4. Vàng do Ngân hàng Nhà nước quản lý. 5. Các loại ngoại...
Điều 5. Điều 5. Nguồn hình thành dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và thị trường ngoại hối. 2. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế. 3. Ngoại hối từ tiền gửi ngoại tệ của Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng. 4. Ngoại hối mua từ các khoản sinh lời từ đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nư...
Điều 6. Điều 6. Cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngân hàng Nhà nước quy định cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: a) Quy định về tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư áp dụng với dự trữ ngoại hối nhà nước; b) Quy định về cơ cấu đầu tư áp dụng với dự trữ ngoại hối chính thức, bao gồm cơ cấu đ...
Điều 7. Điều 7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước Ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là ngoại tệ tự do chuyển đổi và ngoại tệ khác theo cam kết tại các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương do Ngân hàng Nhà nước ký kết với các ngân hàng trung ương và tổ chức tài chính quốc tế.
Điều 8. Điều 8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Hằng năm, Bộ Tài chính kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định tại Nghị định này.
Chương II Chương II QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI CHÍNH THỨC
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG