Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy trình kỹ thuật tạm thời làm giàu rừng
49/1999/QĐ-UB
Right document
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
14/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy trình kỹ thuật tạm thời làm giàu rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- Về việc ban hành quy trình kỹ thuật tạm thời làm giàu rừng
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này văn bản quy trình kỹ thuật tạm thời làm giàu rừng (QTT-01-99).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bãi bỏ 35 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm: 1. Quyết định số 1142/QĐ-UB ngày 06 tháng 10 năm 1997 về việc phê duyệt giá in Báo Gia Lai. 2. Chỉ thị số 07/1999/CT-UB ngày 04 tháng 5 năm 1999 về một số biện pháp c...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- Bãi bỏ 35 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm:
- 1. Quyết định số 1142/QĐ-UB ngày 06 tháng 10 năm 1997 về việc phê duyệt giá in Báo Gia Lai.
- Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này văn bản quy trình kỹ thuật tạm thời làm giàu rừng (QTT-01-99). Right: 4. Quyết định số 49/1999/QĐ-UB ngày 25 tháng 6 năm 1999 về việc ban hành quy trình kỹ thuật tạm thời làm giàu rừng.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quy trình này được áp dụng cho tất cả các cơ sở sản xuất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 4 năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 4 năm 2020.
- Điều 2 : Quy trình này được áp dụng cho tất cả các cơ sở sản xuất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, các cơ sở sản xuất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Quang Phổ QUY TRÌNH KỸ THUẬT TẠM THỜI LÀM GIÀU RỪNG (Ban hành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai. 2. Sở Tư pháp đăng tải Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật; tổng hợp các văn bản quy định tại Điều 1 Quyết định này vào Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai.
- 2. Sở Tư pháp đăng tải Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật
- Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, các cơ sở sản xuất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
- Đào Quang Phổ
- KỸ THUẬT TẠM THỜI LÀM GIÀU RỪNG
- Left: TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Chương I
Chương I MỤC ĐÍCH, ĐỐI TƯỢNG LÀM GIÀU RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Mục đích của làm giàu rừng: 1. Làm giàu rừng là một giải pháp lâm sinh nhằm nâng cao năng suất, chất lượng rừng có định hướng, bằng cách trồng thêm một số lượng nhất định các loại cây có giá trị kinh tế, kết hợp với cây tái sinh và cây gỗ có giá trị kinh tế của rừng tự nhiên. 2. Làm giàu rừng góp phần duy trì và bảo vệ vốn rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng làm giàu rừng: 1. Rừng nghèo do khai thác chọn không hợp lý, trữ lượng thấp, khả năng tái sinh tự nhiên kém, không đạt yêu cầu kinh doanh gỗ lớn và nuôi dưỡng, có các đặc trưng sau: - Mật độ cây gỗ lớn có giá trị kinh doanh dưới 150 cây/ ha. - Cây tái sinh có giá trị kinh doanh và triển vọng dưới 500 cây/ ha 2. Rừng p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II KỸ THUẬT LÀM GIÀU RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Phương thức làm giàu rừng: Áp dụng phương thức trồng cây theo rạch. Ở một số nơi nếu có đủ điều kiện có thể áp dụng phương thức trồng cây theo đám.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Quy cách rạch trồng và băng chừa. Được xác định tùy theo tính chịu bóng của cây trồng và chiều cao của băng chừa sau khi xử lý. Nơi có mùa khô khắc nghiệt, có thể giảm chiều rộng rạch trồng cây xuống đến 1/3 chiều cao của tán rừng nhưng không giảm khoảng cách giữa các rạch. - Chiều rộng rạch trồng: 3 - 8m. - Chiều rộng băng chừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Trồng cây 1. Loài cây trồng: Là những loài cây gỗ lớn địa phương có giá trị kinh tế hoặc những loài cây được đưa từ vùng có điều kiện sinh thái tương tự với nơi làm giàu. Những loài cây này có đặc tính chịu bóng trong giai đoạn đầu, dễ gây trồng và phù hợp với điều kiện sinh thái nơi trồng như Giổi (Talauma gioi), Sao (Hopea sp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Chăm sóc sau khi trồng: Thời gian chăm sóc từ năm thứ 1 đến năm thứ 6. Năm 1: (năm trồng): Chăm sóc 1 lần, 2-3 tháng sau khi trồng. + Phát sạch thực bì, dây leo trong rạch. + Dẫy cỏ, xới đất, vun gốc. + Quản lý bảo vệ rừng trồng. Năm 2: Chăm sóc 3 lần. + Phát sạch thực bì, dây leo trong rạch: 3 lần. + Dẫy cỏ, xới đất, vun gốc:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Thiết kế và lập hồ sơ làm giàu rừng. Các nội dung của công tác thiết kế, lập hồ sơ và quy định về kiểm tra, nghiệm thu làm giàu rừng sẽ có hướng dẫn riêng của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Điều khoản thi hành . Quy trình kỹ thuật tạm thời làm giàu rừng được áp dụng thống nhất cho các cơ sở sản xuất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai và có hiệu lực kể từ ngày ban hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.