Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai, cụ thể: TT Đối tượng thu Mức thu phí 1 Cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh: - Đối với hộ có mặt đường, có tên đường 15.000 đồng/hộ/tháng - Đối với các hộ trong hẻm 10.000 đồng /hộ/tháng 2 Hộ buôn bán nhỏ (môn bài bậc 5, 6) 25.000 đồng/hộ/tháng 3 Hộ bu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí: 1. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ. 2. Cơ quan đơn vị thu phí bao gồm: Tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chế độ sử dụng phí: 1. Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải và hoạt động thu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011, của UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, với nội dung cụ thể như sau: 1. Bổ sung căn cứ pháp lý tại Quyết định 62/2011/QĐ-UBND như sau: Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chế độ sử dụng phí:
  • Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để b...
  • Phí vệ sinh do các đơn vị là Doanh nghiệp, Hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm cá nhân, cá nhân, hộ gia đình thực hiện là phí không thuộc ngân sách Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011, của UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, với nội dun...
  • 1. Bổ sung căn cứ pháp lý tại Quyết định 62/2011/QĐ-UBND như sau:
  • Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ sử dụng phí:
  • Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để b...
  • Phí vệ sinh do các đơn vị là Doanh nghiệp, Hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm cá nhân, cá nhân, hộ gia đình thực hiện là phí không thuộc ngân sách Nhà nước.
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011, của UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, với nội dung cụ thể như...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng trên địa bàn TP Pleiku. Đối với các huyện, thị xã thực hiện theo quy định tại Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 của Uỷ ban nhân tỉnh Gia Lai. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011, của UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài Nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn UBND cấp huyện tổ chức thực hiện.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Công Thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và PTNT; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên qua...