Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
62/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
13/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Right: Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai, cụ thể: TT Đối tượng thu Mức thu phí 1 Cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh: - Đối với hộ có mặt đường, có tên đường 15.000 đồng/hộ/tháng - Đối với các hộ trong hẻm 10.000 đồng /hộ/tháng 2 Hộ buôn bán nhỏ (môn bài bậc 5, 6) 25.000 đồng/hộ/tháng 3 Hộ bu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: TT Đối tượng thu Mức thu phí 1 Cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh: a) Đối với hộ có mặt đường có tên đường 15.000 đồng/hộ/tháng b) Đối với các hộ trong hẻm 10.000 đồng/hộ/tháng 2 Hộ buôn bán nhỏ (môn bài bậc 5,6) 25.000 đồng/hộ/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai, cụ thể: Right: Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí: 1. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ. 2. Cơ quan đơn vị thu phí bao gồm: Tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí: 1. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ. 2. Cơ quan đơn vị thu phí bao gồm: Tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ sử dụng phí: 1. Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải và hoạt động thu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ sử dụng phí: 1. Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải và hoạt động thu...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng trên địa bàn TP Pleiku. Đối với các huyện, thị xã thực hiện theo quy định tại Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 của Uỷ ban nhân tỉnh Gia Lai. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu đối vớ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh kể từ ngày 01/7/2011. Bãi bỏ quy định về mức thu phí vệ sinh tại Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 của UBND tỉnh. 2. Đối với địa bàn Thành phố Pleiku, thực hiện mức thu phí vệ sinh ban hành theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ quy định về mức thu phí vệ sinh tại Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 của UBND tỉnh.
- Left: 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng trên địa bàn TP Pleiku. Right: 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh kể từ ngày 01/7/2011.
- Left: Đối với các huyện, thị xã thực hiện theo quy định tại Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 của Uỷ ban nhân tỉnh Gia Lai. Right: 2. Đối với địa bàn Thành phố Pleiku, thực hiện mức thu phí vệ sinh ban hành theo Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Uỷ ban nhân tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu t... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên...