Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí: 1/ Cơ quan, đơn vị thu phí là tổ chức, cá nhân thực hiện chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. 2/ Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Mức thu phí: STT Đối tượng Mức thu phí trên địa bàn Tp.Pleiku Mức thu phí trên địa bàn các huyện, thị xã 1 Hộ gia đình không kinh doanh - Đối với hộ ở mặt đường và có tên đường 20.000 đồng/hộ/tháng 15.000 đồng/hộ/tháng - Đối với hộ trong hẻm, đường chưa đặt tên 15.000 đồng/hộ/tháng 10.000 đồng/hộ/tháng 2 Hộ kinh doanh, buôn bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí. 1/ Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải thực hiện thu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để bù đắp một phần hay toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Điều 1.Ph Điều 1.Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thu: Cơ quan, đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nướccung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt. 2. Đối tượng nộp: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụthu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt do cơ quan, đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước cung cấp.
Điều 3. Điều 3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạtsử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước cụ thể theo phụ lục đính kèm.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 3 năm 2017. Bãi bỏ Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.