Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí. 1/ Đối tượng nộp phí: là tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh cấp giấy phép. 2/ Cơ quan, đơn vị thu phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc liên quan việc đấu giá quyền khai thác khoáng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định như sau: 1. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,5% giá đất để tính thu tiền thuê đất. 2. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định như sau:
  • 1. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,5% giá đất để tính thu tiền thuê đất.
  • 2. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thành phố và các phường thuộc thị xã: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,3% giá đất để tính thu tiền thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí.
  • 1/ Đối tượng nộp phí: là tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh cấp giấy phép.
  • 2/ Cơ quan, đơn vị thu phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc liên quan việc đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Mức thu phí. 1/ Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò: Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm Mức thu (đồng/hồ sơ) Từ 1 tỷ đồng trở xuống 2.000.000 Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng 4.000.000 Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 6.000.000 Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 8.000....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm: 1. Đối với đất thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm:
  • 1. Đối với đất thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau:
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mức thu phí.
  • 1/ Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò:
  • Giá trị quyền khai thác khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí. Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1/ Cơ quan đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định. 2/ Tổng số tiền phí thu được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước thì đơn giá thuê đất áp dụng tỷ lệ phần trăm theo khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều này nhân (x) giá đất tính thu tiền thuê đất. b) Đối với phần diện tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê:
  • a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước thì đơn giá thuê đất áp dụng tỷ lệ phần trăm theo khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều này nhân (x) giá đất tính thu tiền thuê đất.
  • b) Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất bằng 60% đơn giá thuê đất của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí.
  • Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1/ Cơ quan đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2/ Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Khung giá thuê mặt nước: 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: Từ 20.000.000đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: Từ 100.000.000đồng/km 2 /năm đến 750.000.000 đồng/km 2 /năm. Căn cứ vào khung giá quy định tại điểm a, điểm b khoản này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Khung giá thuê mặt nước:
  • 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: Từ 20.000.000đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm.
  • 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: Từ 100.000.000đồng/km 2 /năm đến 750.000.000 đồng/km 2 /năm.
Removed / left-side focus
  • 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2/ Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính...
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ–UBND ngày 13/4/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 25/2011/QĐ–UBND ngày 26/9/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ–UBND ngày 13/4/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thu...
  • Quyết định số 25/2011/QĐ–UBND ngày 26/9/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2011/QĐ–UBND ngày 13/4/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đ...
  • Các trường hợp đã xác định đơn thuê giá đất trong thời gian từ ngày 01/7/2014 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được điều chỉnh lại theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục Thuế

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...