Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành tỷ lệ phần trăm (%)đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành tỷ lệ phần trăm (%)đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí. 1/ Đối tượng nộp phí: là tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh cấp giấy phép. 2/ Cơ quan, đơn vị thu phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc liên quan việc đấu giá quyền khai thác khoáng...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; gồm những nội dung chính như sau: 1. Đối tượng áp dụng. 1.1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; gồm những nội dung chính như sau:
  • 1.1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
Removed / left-side focus
  • 1/ Đối tượng nộp phí: là tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh cấp giấy phép.
  • 2/ Cơ quan, đơn vị thu phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc liên quan việc đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí. Right: 1. Đối tượng áp dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Mức thu phí. 1/ Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò: Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm Mức thu (đồng/hồ sơ) Từ 1 tỷ đồng trở xuống 2.000.000 Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng 4.000.000 Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 6.000.000 Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 8.000....

Open section

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện. a) Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/7/2014. b) Căn cứ Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hệ số điều chỉnh giá đất, tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này: - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa xác định đơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/7/2014.
  • b) Căn cứ Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hệ số điều chỉnh giá đất, tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này:
  • - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • 1/ Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò:
  • Giá trị quyền khai thác khoáng sản
  • theo giá khởi điểm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Mức thu phí. Right: Điều 2 . Tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí. Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1/ Cơ quan đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định. 2/ Tổng số tiền phí thu được...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2374/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 và Quyết định 4295/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2374/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 và Quyết định 4295/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của Ủy ban nhân dân...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí.
  • Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1/ Cơ quan đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2/ Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.