Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh: 1/ Đơn vị thu lệ phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc địa chính. 2/ Đối tượng nộp lệ phí: là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh:
  • 1/ Đơn vị thu lệ phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc địa chính.
  • 2/ Đối tượng nộp lệ phí: là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Mức thu và chế độ miễn, giảm lệ phí: 1/ Mức thu lệ phí: (Có Biểu chi tiết kèm theo) 2/ Chế độ miễn lệ phí: a) Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/QĐ-UB ngày 30/6/2004 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành bản quy định về quản lý giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/QĐ-UB ngày 30/6/2004 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành bản quy định về quản lý giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mức thu và chế độ miễn, giảm lệ phí:
  • 1/ Mức thu lệ phí:
  • (Có Biểu chi tiết kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quản lý, sử dụng lệ phí: Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1/ Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là đơn vị đang thụ hưởng ngân sách nhà nước được trích để lại 20% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ quy định. 2/...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Doãn Thế Cường ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Doãn Thế Cường
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quản lý, sử dụng lệ phí:
  • Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1/ Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là đơn vị đang thụ hưởng ngân sách nhà nước được trích để lại 20% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 66/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai; thay thế Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá Trường hợp thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bao gồm: 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
  • Trường hợp thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bao gồm:
  • 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 66/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai
  • thay thế Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các bộ quản lý ngành liên quan; chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các bộ quản lý ngành liên quan
  • chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thực hiện bình ổn giá, định giá, kê khai giá, niêm yết giá, hiệp thương giá, thẩm định giá của nhà nước và kiểm tra các yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Những nội dung về quản lý giá không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân) sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá, định giá, kê khai giá, niêm yết giá, hiệp thương giá, thẩm định giá của nhà nước, kiểm tra các yếu tố hình...
Chương II Chương II BÌNH ỔN GIÁ
Điều 3. Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (sau đây viết tắt là Nghị định số 177/2013/NĐ-CP) bao gồm: 1. Xăng, dầu thà...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì, phối hợp với các tổ chức có liên quan kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền; b) Chủ trì, phối hợp với các tổ chức có liên quan tổ chức thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ, Ủy ban nhân...
Điều 7. Điều 7. Cơ quan tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và đối tượng thực hiện đăng ký giá 1. Cơ quan tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá a) Đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 8 và Khoản 9 Điều 3 Quy định này: Sở Tài chính, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố nơi tổ chức, cá nhân...
Điều 8. Điều 8. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá 1. Cách thức thực hiện đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định...