Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ
119/1999/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
10/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Về một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanhnghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ. Hoạt động khoa học và công nghệ được khuyến khích theo quy định của Nghị định nàybao gồm: 1.Hoạt động nghiên cứu - triển khai (bao gồm: nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứngdụng, t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanhnghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ.
- Hoạt động khoa học và công nghệ được khuyến khích theo quy định của Nghị định nàybao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghịđịnh này áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt độngtheo pháp luật Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghịđịnh này áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt độngtheo pháp luật Việt Nam.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH VÀ CƠ CHẾ KHUYẾN KHÍCH
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CHÍNH SÁCH VÀ CƠ CHẾ KHUYẾN KHÍCH
Left
Điều 3.
Điều 3. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 1.Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) cócác hoạt động ứng dụng công nghệ cao, dịch vụ khoa học và công nghệ được ápdụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập thu được từ cáchoạt động này như sau: a)Thuế suất 25%; b)Thuế suất 20% đối...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY CHẾ Hỗ trợ ứng dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Điều 3. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
- 1.Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) cócác hoạt động ứng dụng công nghệ cao, dịch vụ khoa học và công nghệ được ápdụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đố...
- a)Thuế suất 25%;
Left
Điều 4.
Điều 4. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp 1.Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các trường hợp sau: a)Thu nhập từ việc thực hiện các hợp đồng nghiên cứu - triển khai; b)Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ sản xuấtnông nghiệp; c)Thu nhập từ việc góp vốn bằng quyền sở hữu trí tuệ, bí quyết kỹ th...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư: 1. Đối tượng thẩm tra: Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân cấp quy định tại Điều 80 Nghị định số: 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. Đối với dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng thẩm tra:
- Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân cấp quy định tại Điều 80 Nghị định số:
- 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
- Điều 4. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
- a)Thu nhập từ việc thực hiện các hợp đồng nghiên cứu - triển khai;
- b)Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ sản xuấtnông nghiệp;
- Left: 1.Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các trường hợp sau: Right: Điều 4: Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư:
Left
Điều 5.
Điều 5. Ưu đãi về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất 1.Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) cóđầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ, nếu sử dụng đất được giao hoặc đấtthuê để xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học và công nghệ; phòng, trạm, trại, xưởngthí nghiệm, thực nghiệm thì đối...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ 1. Đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ. 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ dẫn địa lý. 3. Dự án nâng cao năng suất, chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ
- 1. Đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ.
- 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ...
- Điều 5. Ưu đãi về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất
- 1.Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) cóđầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ, nếu sử dụng đất được giao hoặc đấtthuê để xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa họ...
- phòng, trạm, trại, xưởngthí nghiệm, thực nghiệm thì đối với phần diện tích đất này doanh nghiệp được hưởngcác ưu đãi về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thuế sử dụng đất như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi về thuế nhập khẩu Hànghóa nhập khẩu là máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, thiết bị khoa học kỹ thuậtcó bộ phận điều khiển tự động, mẫu thí nghiệm, dụng cụ đo lường và thí nghiệmphục vụ trực tiếp cho các dự án, hợp đồng nghiên cứu - triển khai mà trong nướcchưa sản xuất được hoặc sản xuất chưa đáp ứng yêu cầu được miễn t...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ. 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị công nghệ, thiết bị,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ
- 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ.
- 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 200.000.000 VNĐ.
- Điều 6. Ưu đãi về thuế nhập khẩu
- Hànghóa nhập khẩu là máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, thiết bị khoa học kỹ thuậtcó bộ phận điều khiển tự động, mẫu thí nghiệm, dụng cụ đo lường và thí nghiệmphục vụ trực tiếp cho các dự án, hợp...
- triển khai mà trong nướcchưa sản xuất được hoặc sản xuất chưa đáp ứng yêu cầu được miễn thuế nhập khẩu.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ưu đãi về tín dụng Doanhnghiệp hoạt động theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) có các hoạtđộng quy định tại Điều 1 của Nghị định này được vay vốn trung hạn và dài hạnvới lãi suất ưu đãi, mức vốn vay được đáp ứng đến 70% số vốn đầu tư tại Quỹ hỗtrợ phát triển, Quỹ hỗ trợ xuất khẩu, Quỹ hỗ trợ phát triển khoa học và...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, mức tối đa k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ.
- 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 200.000.000 VNĐ.
- Điều 7. Ưu đãi về tín dụng
- Doanhnghiệp hoạt động theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) có các hoạtđộng quy định tại Điều 1 của Nghị định này được vay vốn trung hạn và dài hạnvới lãi suất ưu đãi, mức vốn vay được...
- Trongtrường hợp doanh nghiệp được Quỹ hỗ trợ phát triển bảo lãnh vay vốn trung hạnvà dài hạn tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, doanh nghiệp sẽ được Quỹ hỗ trợphát triển cấp bù khoản chênh lệch gi...
Left
Điều 8.
Điều 8. Các chính sách khuyến khích khác 1.Doanh nghiệp khi sử dụng công nghệ là kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học vàcông nghệ do ngân sách Nhà nước đầu tư kinh phí (trừ các công nghệ thuộc bí mậtvề an ninh, quốc phòng và các đối tượng sở hữu công nghiệp khác đang được bảohộ) chỉ phải trả tiền thù lao cho tác giả đã nghiên cứu ra...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước: a) Đối với kiểu dáng công nghiệp: Mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí xác lập quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp. Mức hỗ trợ cho 01 kiểu dáng công nghiệp là 8.000.000 đồng. b) Đối với nhãn hiệu hàng hóa: mức hỗ trợ cho 01 nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp
- 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước:
- a) Đối với kiểu dáng công nghiệp: Mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí xác lập quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp. Mức hỗ trợ cho 01 kiểu dáng công nghiệp là 8.000.000 đồng.
- Điều 8. Các chính sách khuyến khích khác
- 1.Doanh nghiệp khi sử dụng công nghệ là kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học vàcông nghệ do ngân sách Nhà nước đầu tư kinh phí (trừ các công nghệ thuộc bí mậtvề an ninh, quốc phòng và các đối tượ...
- Mứctiền phải trả thù lao cho tác giả bằng 30% giá chuyển giao công nghệ theo quyđịnh tại Điều 23 Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 1998 của Chínhphủ quy định chi tiết về chuyển giao cô...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục xét ưu đãi Thủtục xét ưu đãi về thuế, tín dụng của các dự án được điều chỉnh bởi Nghị địnhnày thực hiện theo quy định tại các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi). Trườnghợp dự án có nhiều mức ưu đãi được quy định ở các văn bản pháp luật khác nhauthì chỉ được hưởng một mức ưu đãi cao n...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Mức hỗ trợ các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa: Đối với các dự án được phê duyệt tại Quyết định số: 712/QĐ- TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các doanh nghiệp Việt Nam đến 2020”, tùy theo từng dự án cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Mức hỗ trợ các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa:
- Đối với các dự án được phê duyệt tại Quyết định số: 712/QĐ
- TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các doanh nghiệp Việt Nam đến 2020”, tùy theo từng dự án cụ th...
- Điều 9. Thủ tục xét ưu đãi
- Thủtục xét ưu đãi về thuế, tín dụng của các dự án được điều chỉnh bởi Nghị địnhnày thực hiện theo quy định tại các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi).
- Trườnghợp dự án có nhiều mức ưu đãi được quy định ở các văn bản pháp luật khác nhauthì chỉ được hưởng một mức ưu đãi cao nhất.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm Tổchức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này tùy theo tính chất, mức độvi phạm và hậu quả gây ra sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính theo quy địnhcủa pháp luật; cá nhân có hành vi vi phạm nghiêm trọng sẽ bị truy cứu tráchnhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định củaph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc hỗ trợ các hoạt động: Thẩm tra công nghệ; Đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị; Chuyển giao công nghệ; Xác lập quyền sở hữu công nghiệp; Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa; Giải thưởng chất lượng; Hỗ trợ dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc hỗ trợ các hoạt động: Thẩm tra công nghệ
- Đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị
- Điều 10. Xử lý vi phạm
- Tổchức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này tùy theo tính chất, mức độvi phạm và hậu quả gây ra sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính theo quy địnhcủa pháp luật
- cá nhân có hành vi vi phạm nghiêm trọng sẽ bị truy cứu tráchnhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định củapháp luật hiện hành.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hướng dẫn thi hành Bộtrưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Tài chính có tráchnhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 0 . Thời gian đăng ký hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân đề nghị hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 01 tháng 8 hàng năm để tổng hợp, xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 0 . Thời gian đăng ký hỗ trợ
- Các tổ chức, cá nhân đề nghị hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 01 t...
- Điều 11. Hướng dẫn thi hành
- Bộtrưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Tài chính có tráchnhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trướcđây trái với quy định của Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trướcđây trái với quy định của Nghị định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành Bộtrưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốccác doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Kinh phí hoạt động của Hội đồng Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng được chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ được phân bổ hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Kinh phí hoạt động của Hội đồng
- Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng được chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ được phân bổ hàng năm.
- Điều 13. Trách nhiệm thi hành
- Bộtrưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đ...
Unmatched right-side sections