Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 1999 - 2004

Open section

Tiêu đề

Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 1999 - 2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê chuẩn số lượng 59 (năm mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 1999 - 2004, 22 (hai mươi hai) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo quy định tại khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo quy định tại khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay phê chuẩn số lượng 59 (năm mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 1999
  • 2004, 22 (hai mươi hai) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện (gọi chung là Trung tâm Phát triển quỹ đất) ; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố ( gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) ; các cơ quan, tổ chức có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện (gọi chung là Trung tâm Phát triển quỹ đất)
  • Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố ( gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
  • Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Lập danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn 1. Hằng năm, căn cứ các Quyết định giao đất cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý, khai thác. Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm rà soát, lập danh mục các thửa đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã được giao quản lý. 2. Trên cơ sở danh mục được tổng hợp, Tru...
Điều 4. Điều 4. Trình tự, thủ tục xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất ngắn hạn Trên cơ sở danh mục các thửa đất cho thuê ngắn hạn được chấp thuận, Trung tâm Phát triển quỹ đất chuẩn bị hồ sơ các thửa đất chuyển đến cơ quan quản lý đất đai xem xét trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định đơn giá khởi điểm cho thuê đất.
Điều 5. Điều 5. Công bố công khai danh mục các thửa đất cho thuê ngắn hạn Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm công bố công khai trên cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất và của Trung tâm Phát triển quỹ đất để lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đơn xin thuê đất tron...
Điều 6. Điều 6. Trình tự, thủ tục xét duyệt cho thuê đất 1. Sau khi hết thời hạn 30 ngày, nếu có từ 02 tổ chức, cá nhân trở lên nộp đơn xin thuê đất thì Trung tâm Phát triển quỹ đất ký hợp đồng cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân có đề xuất đơn giá thuê cao nhất và cao hơn giá khởi điểm. 2. Đơn xin thuê đất theo Mẫu số 02b ban hành kèm theo...
Điều 7. Điều 7. Hợp đồng thuê đất 1. Hợp đồng thuê đất phải được lập thành văn bản theo hình thức phù hợp với Bộ luật Dân sự và pháp luật về đất đai (theo Mẫu số 05a ban hành kèm theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP). 2. Thời hạn cho thuê không quá 05 năm, trong thời hạn hợp đồng khi Nhà nước thực hiện kế hoạch sử dụng đất thì phải thanh lý hợp đồ...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Trung tâm Phát triển quỹ đất chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức phản ánh về Trung tâm Phát triển quỹ đất...
Điều 9. Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 3 năm 2025.
Điều 10. Điều 10. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, cấp huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.