Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá cước vận tải hành khách công cộng và các khoản thu dịch vụ của bến xe
64/1999/QĐ-UB
Right document
Về bổ sung Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
92/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá cước vận tải hành khách công cộng và các khoản thu dịch vụ của bến xe
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay điều chỉnh giá cước vận tải hành khách cộng đồng bằng ô tô và các khoản thu dịch vụ của bến xe như bảng giá cước và các quy định kèm theo quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Mức giá cước và các khoản thu dịch vụ của bến xe quy định tại điều 1 thực hiện thống nhất kể từ ngày 01-8-1999. (Có biểu giá cước vận tải hành khách kèm theo) Khi có sự biến động giá cước từ hai đầu bến của 2 tỉnh trên cùng một tuyến, Liên Sở Giao thông - Vận tải - Tài chính - Vật giá cần điều chỉnh để các bến xe thực hiện kịp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung khoản II phần I; khoản II phần II phụ lục kèm theo Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau: Khoản II phần I: + Lệ phí trước bạ xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả tài xế). Khoản II phần II: + Mức thu 10%/giá m...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2: Mức giá cước và các khoản thu dịch vụ của bến xe quy định tại điều 1 thực hiện thống nhất kể từ ngày 01-8-1999.
- (Có biểu giá cước vận tải hành khách kèm theo)
- Khi có sự biến động giá cước từ hai đầu bến của 2 tỉnh trên cùng một tuyến, Liên Sở Giao thông - Vận tải - Tài chính - Vật giá cần điều chỉnh để các bến xe thực hiện kịp thời và báo cáo Ủy ban nhân...
- Điều 1. Bổ sung khoản II phần I
- khoản II phần II phụ lục kèm theo Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:
- Khoản II phần I:
- Điều 2: Mức giá cước và các khoản thu dịch vụ của bến xe quy định tại điều 1 thực hiện thống nhất kể từ ngày 01-8-1999.
- (Có biểu giá cước vận tải hành khách kèm theo)
- Khi có sự biến động giá cước từ hai đầu bến của 2 tỉnh trên cùng một tuyến, Liên Sở Giao thông - Vận tải - Tài chính - Vật giá cần điều chỉnh để các bến xe thực hiện kịp thời và báo cáo Ủy ban nhân...
Điều 1. Bổ sung khoản II phần I; khoản II phần II phụ lục kèm theo Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long nh...
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố, các bến xe và các chủ phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng ô tô chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections