Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 42
Right-only sections 42

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bảo vệ đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành theo Quyết định này bản quy định bảo vệ đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện. Quyết định này được phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/3/1998 và Quyết định số 34/2004/QĐ-UB ngày 06/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước. Quyết định này có...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai hướng dẫn thực hiện. Quyết định này được phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng. Quyết định này thay thế quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/3/1998 của UBND tỉnh Bình Phước.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện. Quyết định này được phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/3/1998 và Quyết định số 34/2004/QĐ-UB ngày 06/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/3/1998 và Quyết định số 34/2004/QĐ-UB ngày 06/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước. Right: Quyết định này thay thế quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/3/1998 của UBND tỉnh Bình Phước.
Target excerpt

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai hướng dẫn thực hiện. Quyết định này được phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng. Quyết định này thay thế quyết định số 25/1998/QĐ-UB n...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Đoàn thể, nhân dân và các cơ quan, đơn vị trung ương đóng tại địa phương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thỏa QUY ĐỊNH Bảo đường bộ trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy định này nhằm mục đích bảo vệ hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước, bảo đảm cho hoạt động giao thông vận tải an toàn thông suốt và thuận tiện cho việc cải tạo, mở rộng đường sau này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đối tượng áp dụng các quy định này bao gồm các hệ thống Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng, kể cả công trình do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng, tự hoàn vốn trên địa bàn tỉnh để phục vụ cho giao thông công cộng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ gồm: 1. Nền đường, mặt đường, lề đường, mái đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước. 2. Các loại cầu, cống, kè, tường chắn, hầm, công trình hầm, đường ngầm, đường tràn, đường cứu nạn, đường tránh, cầu cảng. 3. Bến phà, bến cầu phao, các bến dự phòng, các công trình và thiết bị hai đầu bến,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ bao gồm: phần trên mặt đất, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần nước liền kề công trình giao thông đường bộ có tác dụng đề phòng và ngăn ngừa các tác động làm ảnh hưởng đến sự bền vững của công trình, bảo đảm an toàn cho các hoạt động giao thông vận tải đường bộ, đảm bảo cảnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Giải thích từ ngữ: 1. Lề đường: Là phạm vi bảo vệ mặt đường không bị sạt lở, xói mòn, đảm bảo an toàn cho lưu thông, có kết cấu bằng đất chọn lọc, sỏi đỏ, đá, nhựa hoặc trồng cỏ, có chiều rộng từ mép đường đến mặt đường từ 0,5m đến 5,00m; 2. Mái taluy: Là độ nghiêng (dốc) quy định cho mái đường đào (nếu cao độ mặt đường thấp hơ...

Open section

Điều 16

Điều 16: Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến quốc lộ và đường tỉnh: 1. Các tuyến theo quy hoạch là đường cấp II: Hành lang bảo vệ đường bộ đối với từng tuyến, tính từ tim đường trở ra hai bên, mỗi bên một khoảng cách như sau: a. QL13: - Đoạn từ cầu Tham Rớt đến Bình Long : 30m - Đoạn từ Bình Long (Km 97+680) đến Hoa Lư : 28,50m (Riêng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Giải thích từ ngữ:
  • 1. Lề đường: Là phạm vi bảo vệ mặt đường không bị sạt lở, xói mòn, đảm bảo an toàn cho lưu thông, có kết cấu bằng đất chọn lọc, sỏi đỏ, đá, nhựa hoặc trồng cỏ, có chiều rộng từ mép đường đến mặt đư...
  • Là độ nghiêng (dốc) quy định cho mái đường đào (nếu cao độ mặt đường thấp hơn cao độ tự nhiên bên ngoài đường) và mái taluy đắp (nếu cao độ mặt đường thấp hơn cao độ tự nhiên bên ngoài đường) gọi c...
Added / right-side focus
  • Điều 16: Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến quốc lộ và đường tỉnh:
  • 1. Các tuyến theo quy hoạch là đường cấp II: Hành lang bảo vệ đường bộ đối với từng tuyến, tính từ tim đường trở ra hai bên, mỗi bên một khoảng cách như sau:
  • - Đoạn từ cầu Tham Rớt đến Bình Long : 30m
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Giải thích từ ngữ:
  • 1. Lề đường: Là phạm vi bảo vệ mặt đường không bị sạt lở, xói mòn, đảm bảo an toàn cho lưu thông, có kết cấu bằng đất chọn lọc, sỏi đỏ, đá, nhựa hoặc trồng cỏ, có chiều rộng từ mép đường đến mặt đư...
  • Là độ nghiêng (dốc) quy định cho mái đường đào (nếu cao độ mặt đường thấp hơn cao độ tự nhiên bên ngoài đường) và mái taluy đắp (nếu cao độ mặt đường thấp hơn cao độ tự nhiên bên ngoài đường) gọi c...
Target excerpt

Điều 16: Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến quốc lộ và đường tỉnh: 1. Các tuyến theo quy hoạch là đường cấp II: Hành lang bảo vệ đường bộ đối với từng tuyến, tính từ tim đường trở ra hai bên, mỗi bên một khoảng cách...

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Theo Thông tư 213/2000/TT-BGTVT ngày 31/5/2000 của Bộ Giao thông-Vận tải thì hành lang bảo vệ đường bộ được xác định tuỳ thuộc cấp hạng kỹ thuật của đường theo quy hoạch dài hạn do cơ quan có thẩm quyền Quyết định (gọi tắt là cấp đường quy hoạch), cụ thể bề rộng hành lang mỗi bên quy định đối với từng loại, cấp đường quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Đối với đường trong khu vực đô thị thuộc thị xã, thị trấn (đã có quy hoạch được duyệt) thì bề rộng hành lang bảo vệ đường bộ bằng chỉ giới đường đỏ (theo mặt cắt ngang đường giao thông đã được phê duyệt quy hoạch). Đối với đường qua thị xã, thị trấn (chưa có quy hoạch) thì hành lang bảo vệ đường bộ được tính như điều 16 của quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Đối với đường bộ song song với đường sắt mà hành lang bảo vệ bị chồng lấn thì ranh giới hành lang bảo vệ được phân định trên cơ sở đảm bảo không xâm phạm vào các bộ phận công trình của đường sắt và đường bộ, cụ thể được tính như sau: 1/ Trường hợp bề rộng hành lang bảo vệ chung lớn hơn 5m thì ưu tiên tính đủ bề rộng hành lang b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Đối với đường bộ song song với sông ngòi, kênh rạch, vùng nước có khai thác vận tải thủy mà hành lang bị chồng lấn, giới hạn hành lang bảo vệ đường bộ tính từ mép bờ cao trở về phía đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ phía dưới mặt đất về nguyên tắc không có giới hạn. Trường hợp bắt buộc phải cho phép xây dựng công trình ngầm trong hành lang bảo vệ đường bộ thì phải được cơ quan có thẩm quyền xác định cụ thể trên cơ sở không gây mất an toàn giao thông và không ảnh hưởng đến các hoạt động quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Giới hạn hành lang bảo vệ phía trên không được quy định như sau: 1/ Đối với đường là 4,5m tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. 2/ Đối với cầu là chiều cao của bộ phận cấu tạo cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,8m tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng đứng. 3/ Chiều cao đường dây điện trên công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: 1/ Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ là vùng đất, đá, khoảng không có khoảng cách từ điểm ngoài cùng của các bộ phận cấu tạo của hầm trở ra là 100m. 2/ Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ trong đô thị được quy định cụ thể trong từng dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Phạm vi bảo vệ bến xe, bãi đỗ xe, nhà chờ xe, trạm cân xe, trạm điều khiển giao thông, trạm thu phí cầu đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Giới hạn hành lang bảo vệ đối với kè, tường chắn, công trình chỉnh trị dòng nước được quy định như sau: 1/ Đối với kè chống xói bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi bên 50m b) Từ chân kè trở ra phía ngoài thân đường 20m 2/ Đối với kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân kè về hai phía...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Đối với các công trình đường bộ đã nâng cấp cải tạo nhưng ở giai đoạn đầu chưa đúng với cấp đường quy hoạch thì hành lang bảo vệ vẫn phải xác định trên cơ sở cấp đường quy hoạch. Phạm vi bề rộng giải phóng mặt bằng hai bên đường đã được chủ dự án thực hiện khi nâng cấp, cải tạo đường nhằm đảm bảo an toàn cho thi công, an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16

Điều 16: Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến quốc lộ và đường tỉnh (quy đổi hành lang bảo vệ đường bộ tính từ tim đường trở ra mỗi bên): Để thuận tiện cho việc quản lý hành lang bảo vệ đường bộ, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quản lý cấp giấy phép xây dựng; thống nhất việc xác định hành lang bảo vệ đường bộ, thay vì tính từ châ...

Open section

Điều 7

Điều 7: Đối với đường trong khu vực đô thị thuộc thị xã, thị trấn (đã có quy hoạch được duyệt) thì bề rộng hành lang bảo vệ đường bộ bằng chỉ giới đường đỏ (theo mặt cắt ngang đường giao thông đã được phê duyệt quy hoạch). Đối với đường qua thị xã, thị trấn (chưa có quy hoạch) thì Hành lang bảo vệ đường bộ được tính như điều 6 của quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16: Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến quốc lộ và đường tỉnh (quy đổi hành lang bảo vệ đường bộ tính từ tim đường trở ra mỗi bên):
  • Để thuận tiện cho việc quản lý hành lang bảo vệ đường bộ, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quản lý cấp giấy phép xây dựng
  • thống nhất việc xác định hành lang bảo vệ đường bộ, thay vì tính từ chân mái đường đắp hoặc đỉnh mái đường đào, hoặc từ mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên theo quy định tại...
Added / right-side focus
  • Đối với đường trong khu vực đô thị thuộc thị xã, thị trấn (đã có quy hoạch được duyệt) thì bề rộng hành lang bảo vệ đường bộ bằng chỉ giới đường đỏ (theo mặt cắt ngang đường giao thông đã được phê...
  • Đối với đường qua thị xã, thị trấn (chưa có quy hoạch) thì Hành lang bảo vệ đường bộ được tính như điều 6 của quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16: Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến quốc lộ và đường tỉnh (quy đổi hành lang bảo vệ đường bộ tính từ tim đường trở ra mỗi bên):
  • Để thuận tiện cho việc quản lý hành lang bảo vệ đường bộ, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quản lý cấp giấy phép xây dựng
  • thống nhất việc xác định hành lang bảo vệ đường bộ, thay vì tính từ chân mái đường đắp hoặc đỉnh mái đường đào, hoặc từ mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên theo quy định tại...
Target excerpt

Điều 7: Đối với đường trong khu vực đô thị thuộc thị xã, thị trấn (đã có quy hoạch được duyệt) thì bề rộng hành lang bảo vệ đường bộ bằng chỉ giới đường đỏ (theo mặt cắt ngang đường giao thông đã được phê duyệt quy ho...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 17

Điều 17: Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến đường huyện, đường xã, đường liên ấp, đường đô thị: 1/ Đường Huyện: a) Các tuyến đường có quy hoạch là đường cấp 3 thì hành lang bảo vệ đường bộ quy đổi về tim đường tối thiểu là 21m. b) Các tuyến đường có quy hoạch là đường cấp 4, cấp 5 thì hành lang bảo vệ đường bộ quy đổi về tim đường tối...

Open section

Điều 6

Điều 6: Hành lang bảo vệ đường bộ được xác định tuỳ thuộc cấp hạng kỹ thuật của đường theo quy hoạch dài hạn do cơ quan có thẩm quyền quyết định (gọi tắt là cấp đường quy hoạch), cụ thể bề rộng hành lang mỗi bên quy định đối với từng loại, cấp đường quy hoạch bên ngoài đô thị như sau: a. Đường cao tốc (TCVN 5729-97) rộng 20m. b. Đường...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17: Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến đường huyện, đường xã, đường liên ấp, đường đô thị:
  • 1/ Đường Huyện:
  • a) Các tuyến đường có quy hoạch là đường cấp 3 thì hành lang bảo vệ đường bộ quy đổi về tim đường tối thiểu là 21m.
Added / right-side focus
  • Hành lang bảo vệ đường bộ được xác định tuỳ thuộc cấp hạng kỹ thuật của đường theo quy hoạch dài hạn do cơ quan có thẩm quyền quyết định (gọi tắt là cấp đường quy hoạch), cụ thể bề rộng hành lang m...
  • a. Đường cao tốc (TCVN 5729-97) rộng 20m.
  • b. Đường cấp 1,2 (TCVN 4054-85) với 4-6 làn xe (TCVN 4054-1998) rộng 20m.
Removed / left-side focus
  • Điều 17: Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến đường huyện, đường xã, đường liên ấp, đường đô thị:
  • 1/ Đường Huyện:
  • a) Các tuyến đường có quy hoạch là đường cấp 3 thì hành lang bảo vệ đường bộ quy đổi về tim đường tối thiểu là 21m.
Target excerpt

Điều 6: Hành lang bảo vệ đường bộ được xác định tuỳ thuộc cấp hạng kỹ thuật của đường theo quy hoạch dài hạn do cơ quan có thẩm quyền quyết định (gọi tắt là cấp đường quy hoạch), cụ thể bề rộng hành lang mỗi bên quy đ...

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Hành lang bảo vệ cầu, cống: 1. Đối với cầu ngoài khu vực đô thị: a. Theo chiều dọc cầu: Từ đuôi mố cầu trở ra mỗi bên là: - Đối với cầu có chiều dài từ 60m trở lên thì HLBV cầu là 50m. - Đối với cầu có chiều dài dưới 60m thì HLBV cầu là 30m. Trong trường hợp cầu có độ dốc lên, xuống lớn hơn quy định trên đây thì giới hạn hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Giới hạn hành lang bảo vệ đối với bến phà, cầu phao, mương suối thoát nước và sông được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc bến phà, cầu phao, bằng chiều dài đường xuống bến. 2. Theo chiều ngang bến phà, cầu phao: Từ tim bến phà trở ra mỗi phía 150m. 3. Hành lang bảo vệ mương, suối thoát nước: Là hành lang an toàn tính từ mép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: 1. Tổ chức cá nhân trong nước, tổ chức cá nhân nước ngoài khi hoạt động trên hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng phải có trách nhiệm bảo vệ công trình giao thông đường bộ. 2. Mọi tổ chức, cá nhân khi phát hiện công trình giao thông đường bộ có sự cố hoặc bị vi phạm quy định về b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Các đường chuyên dùng, các đường BOT, BT do tổ chức, cá nhân được phép đầu tư xây dựng, khai thác phải tự chịu trách nhiệm bảo vệ trong suốt thời gian xây dựng và khai thác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Tất cả các công trình hạ tầng kỹ thuật khác có liên quan hoặc ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ đều phải có ý kiến của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền ngay từ giai đoạn lập, thẩm định và trình duyệt dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: 1. Các chủ đầu tư, các nhà thầu thi công trên các đoạn đường theo dự án nâng cấp, cải tạo, sửa chữa phải có trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo vệ trong suốt thời gian thi công kể từ khi nhận đường cho đến khi bàn giao lại đường cho đơn vị quản lý khai thác. 2. Các chủ đầu tư khi bàn giao công trình đã hoàn thành cho đơn vị quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Các công trình bắt buộc phải xây dựng nằm trong Hành lang bảo vệ đường bộ hoặc nằm ngoài Hành lang bảo vệ đường bộ nhưng ảnh hưởng đến an toàn công trình giao thông đường bộ hoặc an toàn cho hoạt động giao thông vận tải đường bộ, chủ dự án phải xin ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền ngay từ khi lập dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Một số công trình được phép sử dụng hành lang bảo vệ đường bộ hoặc ngoài hành lang, nhưng ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ phải tuân thủ theo các quy định sau: 1. Các cột điện, điện tín, điện thoại ở ngoài phạm vi nội thành, nội thị hoặc khu đông dan cư phải cách mép nền một khoảng cách ít nhất bằng chiều cao của cột....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Việc sử dụng công trình trong phạm vi bảo vệ đường bộ phải theo đúng văn bản thoả thuận và giấy phép thi công của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền. Trước khi thi công và sau khi thi công xong phải báo cáo cho đơn vị trực tiếp quản lý công trình giao thông biết để kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: 1. Việc xây dựng công trình thủy lợi có liên quan đến công trình đường bộ phải được sự thống nhất bằng văn bản của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.Việc xây dựng công trình đường bộ có liên quan đến công trình thủy lợi phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan quản lý công trình thủy lợi; 2. Trong trường hợp khẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: 1. Cá nhân hay tổ chức nào có thành tích trong việc quản lý bảo vệ đường bộ, ngăn chặn và phát triển, tố giác các vụ vi phạm hành lang bảo vệ đường bộ xâm hại, phá hoại Công trình giao thông sẽ được thưởng theo tỷ lệ 15% số tiền phạt. 2. Người thi hành công vụ có thành tích được khen thưởng theo chế độ chung đối với cán bộ, cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định bảo vệ công trình giao thông đường bộ thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà xử lý kỷ luật hoặc xử lý hành chính theo quy định hiện hành. Trường hợp vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Ủy ban nhân dân các cấp, lực lượng Cảnh sát nhân dân và thanh tra giao thông đường bộ có thẩm quyền xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị định số 49/CP ngày 26/7/1995, quy định sửa đổi tại Nghị định số 78/1998/NĐ-CP ngày 26/9/1998 của Chính phủ và Quy định xử phạt vi phạm hành chính về giao thông đường bộ tại Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Các Quyết định xử phạt lập theo mẫu thống nhất. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực mà đương sự không tự nguyện thi hành thì các cơ quan chức năng kiến nghị UBND huyện - thị hoặc tỉnh ra Quyết định cưỡng chế thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Xử lý các tồn tại: 1. Đối với các tuyến đường bộ đã cắm mốc lộ giới có bề rộng hành lang bảo vệ theo Quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/3/1998 của UBND tỉnh rộng hơn bề rộng xác định theo Quyết định này thì vẫn giữ nguyên bề rộng như cũ. Trường hợp bề rộng hành lang bảo vệ theo Quyết định số 25/1998/QĐ-UB nhỏ hơn bề rộng xác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Ngành giao thông vận tải căn cứ Quyết định phân cấp quản lý đường của Ủy ban nhân dân tỉnh, có trách nhiệm: 1. Tổ chức quản lý, bảo dưỡng và sửa chữa đường, trồng cọc tiêu, biển báo,…và thường xuyên kiểm tra, phát hiện sự cố trên đường để sửa chữa kịp thời bảo đảm giao thông thông suốt và an toàn. 2. Hướng dẫn về tốc độ, tải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Đối với ngành Công an: 1. Lực lượng Công an có trách nhiệm tổ chức tuần tra kiểm soát trên đường, bảo đảm trật tự an toàn giao thông và ngăn chặn xử lý kịp thời các hành vi xâm phạm hệ thống đường bộ. 2. Là lực lượng chính trong việc xử lý các vi phạm và hổ trợ trong việc thực hiện Quyết định cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Các ngành Tài nguyên – Môi trường, Xây dựng căn cứ vào quy định hành lang bảo vệ đường bộ của bản quy định này để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và giấy phép xây dựng cho các tổ chức và cá nhân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: Ủy ban nhân dân các huyện - thị xã, Ủy ban nhân dân các xã - phường - thị trấn có trách nhiệm: 1. Tổ chức quản lý, bảo dưỡng, sửa chữa, trồng trụ tiêu, biển báo…và thường xuyên kiểm tra phát hiện sự cố trên các tuyến đường thuộc địa bàn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý. 2. Tổ chức tuyên truyền trên các phương tiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37: Quy định này có hiệu lực từ ngày ký; Các quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định bảo vệ đường bộ
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành theo quyết định này bản quy định “Bảo vệ đường bộ” gồm V chương và 37 điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, nhân dân và các cơ quan, đơn vị trung ương đóng tại địa phương có trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Huy Phong QUY ĐỊNH Bảo vệ công trình giao thông đ...
Chương I: Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quy định này nhằm mục đích bảo vệ hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước, bảo đảm cho hoạt động giao thông vận tải an toàn thông suốt và thuận tiện cho việc cải tạo, mở rộng đường sau này.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng các quy định này bao gồm các hệ thống Quốc lộ, đường Tỉnh, đường Huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng, kể cả công trình do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng, tự hoàn vốn trên địa bàn tỉnh để phục vụ cho giao thông công cộng.
Điều 3 Điều 3: Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ gồm: 1. Nền đường, mặt đường, lề đường, mái đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước. 2. Các loại cầu, cống, kè, tường chắn, hầm, công trình hầm, đường ngầm, đường tràn, đường cứu nạn, đường tránh, cầu cảng. 3. Bến phà, bến cầu phao, các bến dự phòng, các công trình và thiết bị hai đầu bến,...
Điều 4 Điều 4: Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ bao gồm: phần trên mặt đất, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần nước liền kề công trình giao thông đường bộ có tác dụng đề phòng và ngăn ngừa các tác động làm ảnh hưởng đến sự bền vững của công trình, bảo đảm an toàn cho các hoạt động giao thông vận tải đường bộ, đảm bảo cảnh...