Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở lao động - thương binh và xã hội tỉnh Bình Phước
38/2005/QĐ-UB
Right document
V/v quy định giá bán nước sạch
4284/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở lao động - thương binh và xã hội tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định giá bán nước sạch
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v quy định giá bán nước sạch
- Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở lao động - thương binh và xã hội tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Phước".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau: STT Đối tượng sử dụng nước sạch Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT, không có phí thoát nước (đ/m 3 ) P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có...
- Đối tượng sử dụng nước sạch
- Giá bán nước sạch
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Phước".
Left
Điều 2.
Điều 2. Bản Quy chế kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế bản Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 140/1998/QĐ-UB ngày 16/11/1998 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hàng quí, các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm trích nộp phí thoát nước là 250đ/m 3 nước tiêu thụ để nộp vào ngân sách tỉnh theo hướng dẫn của Sở Tài chính. Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác và giá bán nước máy dưới mọi hình thức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hàng quí, các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm trích nộp phí thoát nước là 250đ/m 3 nước tiêu thụ để nộp vào ngân sách tỉnh theo hướng dẫn của Sở Tài chính.
- Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác và giá bán nước máy dưới mọi hình thức.
- Điều 2. Bản Quy chế kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế bản Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 140/1998/QĐ-UB ngày 16/11/1998 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của sở lao động - thươn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006 và thay thế cho Quyết định số 2491/2003/QĐ-UB ngày 03/9/2003 của UBND tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn phương thức thanh toán, phân loại đối tượng thu và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn phương thức thanh toán, phân loại đối tượng thu và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2005/QĐ-UB ngày 23/3/2005 của UBND tỉnh) Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006 và thay thế cho Quyết định số 2491/2003/QĐ-UB ngày 03/9/2003 của UBND tỉnh.
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (dưới đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác UBND tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được dự toán...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các đoàn thể, các cơ quan đơn vị hành c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 1. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội (dưới đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác UBND tỉnh
- đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Lao động
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về lao động, thương binh và xã hội trên địa bàn tỉnh; về các dịch vụ công thuộc lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội; thực hiện một số nhiệm vụ theo sự ủy quyền của UBND tỉnh và theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở có những nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1. Trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và chịu trách nhiệm về nội dung các văn bản đã trình. 2. Trình UBND tỉnh, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, các chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực quản lý của Sở phù hợp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức bộ máy: 1/ Lãnh đạo Sở: Sở Lao động Thương binh và xã hội do 01 Giám đốc điều hành và có từ 01 đến 02 Phó Giám đốc giúp việc. Chức vụ Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do UBND tỉnh bổ nhiệm theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định và theo quy định của Đảng và Nhà nước về quản lý cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ làm việc: 1. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng, Giám đốc Sở có quyền quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao của Sở và là người chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về các vấn đề thuộc lĩnh vực công tác chuyên môn Sở và trước pháp luật. Phó Giám đốc Sở giúp việc cho Giám đốc, được Giám đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÁC MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sở có mối quan hệ công tác với các ngành, các cấp như sau: 1. Đối với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: Sở chịu sự chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành tại địa phương với Bộ Lao động - Thương binh và X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bản Quy chế này có hiệu lực từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổ sung bản quy chế này do Giám đốc Sở Lao động - Thương binh & Xã hội và Giám đốc Sở Nội vụ đề nghị UBND tỉnh xem xét quyết định. Bản Quy chế này thay thế bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được ban hành kèm theo Quyết định số 140/1998/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.