Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước
39/2005/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
304/2003/QĐ.UBNDT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước” .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Bản Quy chế kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế bản Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức chỉ đạo, kiểm tra thực hiện bản Quy định kèm theo Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2: Bản Quy chế kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế bản Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh.
- Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức chỉ đạo, kiểm tra thực hiện bản Quy...
- Điều 2: Bản Quy chế kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế bản Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức chỉ đạo, kiểm tra thực hiện bản Quy định kèm th...
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của sở nông nghiệp và p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. VỊ TRÍ - CHỨC NĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản và phát triển nông thôn; về các dịch vụ công thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có những nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1/ Trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và chịu trách nhiệm về nội dung các văn bản đã trình. 2/ Trình UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về nội dung quy hoạch, kế hoạch phát triển, chương trình, dự án về n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức bộ máy: 1/ Lãnh đạo Sở: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do 01 Giám đốc Sở điều hành và có từ 01 đến 03 Phó giám đốc giúp việc cho Giám đốc. Các chức vụ Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do UBND tỉnh bổ nhiệm theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định và theo các quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ làm việc: 1/ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở được quy định trong bản Quy chế này và là người chịu trách nhiệm cao nhất trước UBND tỉnh; đồng thời chịu trách nhiệm trước Bộ Nông nghiệp và Phát triể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sở có mối quan hệ công tác với các ngành, các cấp như sau: 1/ Đối với Bộ Nông nghiệp và PTNT: Sở chịu sự chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành tại địa phương với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo định kỳ và yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổ sung bản Quy chế này do Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT và Giám đốc Sở Nội vụ đề nghị UBND tỉnh xem xét quyết định. Bản Quy chế này thay thế bản Quy định về tổ chức hoạt động của Sở Nông nghiệp & PTNT được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/199...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 7. Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổ sung bản Quy chế này do Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT và Giám đốc Sở Nội vụ đề nghị UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Bản Quy chế này thay thế bản Quy định về tổ chức hoạt động của Sở Nông nghiệp & PTNT được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh.
- Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Điều 7. Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổ sung bản Quy chế này do Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT và Giám đốc Sở Nội vụ đề nghị UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Bản Quy chế này thay thế bản Quy định về tổ chức hoạt động của Sở Nông nghiệp & PTNT được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh.
Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Unmatched right-side sections