Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định 11/2003/QĐ-UB ngày 29/01/2003 và Quyết định số 81/2003/QĐ-UB ngày 28/7/2003

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ Quyết định 11/2003/QĐ-UB ngày 29/01/2003 và Quyết định số 81/2003/QĐ-UB ngày 28/7/2003
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa.
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định 11/2003/QĐ-UB ngày 29/01/2003 và Quyết định số 81/2003/QĐ-UB ngày 28/7/2003
Target excerpt

Về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau: 1/ Quyết định 11/2003/QĐ-UB ngày 29/01/2003 của UBND tỉnh qui định về giá dịch vụ trông giữ xe, giá vào khu vui chơi giải trí, tham quan các di tích lịch sử, công trình văn hoá, danh lam thắng cảnh. 2/ Quyết định 81/2003/QĐ-UB ngày 28/7/2003 của UBND tỉnh ban hành qui định về phí chợ; phí vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Mức phí chợ; phí vệ sinh; phí lề đường, bến, bãi; phí trông giữ xe; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí đấu thầu, đấu giá; phí tham quan danh lam thắng cảnh di tích lịch sử, công trình văn hoá; phí thư viện qui định tại các quyết định được nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; giám đốc các sở, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa, bao gồm : 1. Phí duyệt thiết kế phương tiện thuỷ nội địa. 2. Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng đóng mới phương tiện thuỷ nội địa. 3. Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội đị...
Điều 2 Điều 2: Mức thu tại Biểu phí này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, nhưng chưa bao gồm Lệ phí cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa và chi phí đi lại, ăn ở, thông tin liên lạc để phục vụ công tác kiểm định ở những nơi cách xa trụ sở trên 100 Km .
Điều 3 Điều 3: Giá thiết kế, đóng mới, chế tạo, sửa chữa, hoán cải phương tiện thuỷ nội địa (bao gồm cả vật tư, thiết bị do khách hàng cung cấp) làm căn cứ tính phí kiểm định trong biểu phí này là giá chưa có thuế giá trị gia tăng .
Điều 4 Điều 4: Đối với những công việc kiểm định chưa được quy định trong biểu phí này thì phí kiểm định được tính theo thời gian thực hiện kiểm định, mức phí thu là : 100.000 đồng/1giờ. Mức thu tối thiểu cho 01 lần kiểm định là: 100.000 đồng/1lần.
Điều 5 Điều 5: Đối tượng nộp phí theo quy định tại Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa trong thiết kế, đóng mới, sửa chữa, hoán cải và khai thác .
Điều 6 Điều 6: Một số khái niệm trong biểu phí này được hiểu như sau: - Phương tiện thủy nội địa: Bao gồm tàu, thuyền (có động cơ hoặc không có động cơ) và các loại cấu trúc nổi khác được sử dụng vào mục đích giao thông vận tải hoặc kinh doanh dịch vụ trên tuyến đường thủy nội địa. - Trọng tải toàn phần : Là khối lượng tính bằng tấn của hàng...
Điều 7 Điều 7: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/02/2003 và thay thế biểu giá kiểm định phương tiện thuỷ nội địa qui định tại Quyết định số 129/1999/QĐ-BVGCP ngày 16/12/1999 của Ban Vật giá Chính phủ về giá dịch vụ đăng kiểm phương tiện thuỷ nội địa và các văn bản hướng dẫn có liên quan .
Điều 8 Điều 8: Tổ chức , cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, các cơ quan kiểm định và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.