Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định 11/2003/QĐ-UB ngày 29/01/2003 và Quyết định số 81/2003/QĐ-UB ngày 28/7/2003

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định 11/2003/QĐ-UB ngày 29/01/2003 và Quyết định số 81/2003/QĐ-UB ngày 28/7/2003
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau: 1/ Quyết định 11/2003/QĐ-UB ngày 29/01/2003 của UBND tỉnh qui định về giá dịch vụ trông giữ xe, giá vào khu vui chơi giải trí, tham quan các di tích lịch sử, công trình văn hoá, danh lam thắng cảnh. 2/ Quyết định 81/2003/QĐ-UB ngày 28/7/2003 của UBND tỉnh ban hành qui định về phí chợ; phí vệ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm chung của các sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể. 1. Các sở ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý của đơn vị mình thực hiện quyền và nghĩa vụ trong hoạt động Internet theo đúng quy định của pháp luật; phối hợp với Sở Bưu chính Viễn thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm chung của các sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể.
  • 1. Các sở ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý của đơn vị mình thực hiện quyền và nghĩa vụ trong hoạt động Interne...
  • phối hợp với Sở Bưu chính Viễn thông trong việc quản lý hoạt động Internet
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau:
  • 1/ Quyết định 11/2003/QĐ-UB ngày 29/01/2003 của UBND tỉnh qui định về giá dịch vụ trông giữ xe, giá vào khu vui chơi giải trí, tham quan các di tích lịch sử, công trình văn hoá, danh lam thắng cảnh.
  • 2/ Quyết định 81/2003/QĐ-UB ngày 28/7/2003 của UBND tỉnh ban hành qui định về phí chợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Mức phí chợ; phí vệ sinh; phí lề đường, bến, bãi; phí trông giữ xe; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí đấu thầu, đấu giá; phí tham quan danh lam thắng cảnh di tích lịch sử, công trình văn hoá; phí thư viện qui định tại các quyết định được nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa Thông tin, Công an tỉnh, các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa Thông tin, Công an tỉnh, các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Mức phí chợ
  • phí lề đường, bến, bãi
  • phí trông giữ xe
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; giám đốc các sở, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
  • TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Phạm Thế Dũng
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; giám đốc các sở, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác và sử dụng dịch vụ In...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Phạm vi, đối tượng áp dụng. Quy chế này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai phải thực hiện theo quy chế này.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: l . Hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh: Là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai; 2 . Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet: Là tổ chức, cá nhân có trụ sở, chi nhánh hoặc có tham gia trong ho...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý. l. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và phạm quy đạo đức, thuần phong mỹ tục; 2. Phát triển internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứn...
Điều 4 Điều 4 . Đảm bảo an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên internet là trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân. Khi phát hiện các trang thông tin, dịch vụ trên internet có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, xâm hại đến an ninh quốc gia, những thông tin có nội dung khủng...
Điều 5 Điều 5 . Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định của Luật Báo chí, Luật xuất bản, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet. Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về những nội...
Điều 6. Điều 6. Bí mật đối với các thông tin trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật. Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Điều 7. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ internet. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về dịch vụ Internet.
Điều 8. Điều 8. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Lưu giữ trên máy tính kết nối Internet các tin, tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh, kinh tế, đối ngoại và những bí mật khác do pháp luật nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định (trừ những trường hợp đặc biệt do cơ quan có thẩm quyền quy định); 2. Sử dụng...