Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn Luật Quản lý thuế về đăng ký thuế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn Luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa với nội dung như sau: 1, Về đất ở: STT Tên đường Loại đường Đơn giá QĐ số 06/2004/QĐ-UB (đồng) Đơn giá thực hiện đền bù (đồng) 01 Trần Văn Bình H1 300.000 550.000 02 Lý Thường Kiệt H2 200.000 400.000 Các hệ số và phương pháp tính theo Quyết định số 06/2004/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thuế; thay đổi thông tin đăng ký thuế; chấm dứt hiệu lực mã số thuế; trách nhiệm quản lý và sử dụng mã số thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thuế; thay đổi thông tin đăng ký thuế; chấm dứt hiệu lực mã số thuế; trách nhiệm quản lý và sử dụng mã số thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa với nội dung như sau:
  • Đơn giá QĐ số
  • 06/2004/QĐ-UB (đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku và các đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, hàng hoá. 2. Cá nhân có thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân. 3. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau:
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, hàng hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku và các đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Mã số thuế 1. Mã số thuế là một dãy các chữ số được mã hoá theo một nguyên tắc thống nhất để cấp cho từng người nộp thuế theo quy định của các Luật Thuế, Pháp lệnh phí và lệ phí (gọi chung là “pháp luật về thuế”), bao gồm cả người nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Mã số thuế để nhận biết, xác định từng người nộp thuế và được...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUẾ
Điều 4. Điều 4. Thời hạn, thời gian giải quyết và số lượng hồ sơ đăng ký thuế 1. Thời hạn đăng ký thuế a) Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. b) Các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh, p...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ đăng ký thuế 1. Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp (bao gồm cả các đơn vị trực thuộc) Doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp thực hiện đăng ký thuế theo quy định tại các Điều 19, 20, 21, 22, 23 và 33 Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chín...
Điều 6. Điều 6. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thuế 1. Doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc thành lập theo Luật Doanh nghiệp, thực hiện nộp hồ sơ đăng ký thuế tại cơ quan Đăng ký kinh doanh theo quy định của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp, tổ chức khác và các đơn vị trực thuộc thực...
Điều 7. Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuế 1. Doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo quy định Luật Doanh nghiệp, cơ quan thuế thực hiện theo Quy trình phối hợp trao đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp giữa cơ quan Thuế và cơ quan Đăng ký kinh doanh hiện hành. 2. Việc tiếp nhận hồ sơ đối với các tổ chức, cá nhân không thành lập theo Luật Doa...