Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Thành lập Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành giao thông vận tải tỉnh Gia Lai để thực hiện các dự án đầu tư và xây dựng cơ bản ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định. Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành giao thông vận tải tỉnh là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Nhiệm vụ cụ thể của Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành giao thông vận tải tỉnh Gia Lai thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Tổ chức bộ máy của Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành giao thông vận tải gồm có Trưởng ban, Phó trưởng ban và một số viên chức, lao động hợp đồng giúp việc được bố trí gọn nhẹ, phù hợp với khối lượng công việc được giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan chuẩn bị đầy đủ các thủ tục cần thiết; tiến hành chuyển giao toàn bộ biên chế, lao động, cơ sở vật chất, tài sản, tài chính, hồ sơ, tài liệu, công việc vv... của Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành giao thông vận tải được thành lập t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 5

Điều 5: Quyết định này thay thế Quyết định số 786/QĐ-UB ngày 17/7/1995 của UBND tỉnh về việc thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành giao thông vận tải thuộc Sở Giao thông vận tải và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 786/QĐ-UB ngày 17/7/1995 của UBND tỉnh về việc thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành giao thông vận tải thuộc Sở Giao thông vận tải và có...
Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 786/QĐ-UB ngày 17/7/1995 của UBND tỉnh về việc thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành giao thông vận tải thuộc Sở Giao thông vận tải và có...
Target excerpt

Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và Trưởng ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành giao thông vận tải chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1.- Điều 1.- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại các Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; Quyết định số 386/1998/QĐ-BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau: Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2...
Điều 2.- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 25/6/1998. Các chủng loại mặt hàng không sửa đổi thuế suất vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; số 386/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài...