Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 45
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này áp dụng cho việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế trong trường hợp xây dựng khu công nghiệp, khu kinh tế và các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Pleiku.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, Trưởng ban Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh, chủ đầu tư của các dự án và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM/UỶ BAN NHÂN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng. Bản quy định này quy định về bồi thường về đất, bồi thường về tài sản, các chính sách hỗ trợ, bố trí tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, xây dựng khu công nghiệp, khu kinh tế và thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Các trường hợp không thuộc phạm vi áp dụng quyết định này: Cộng đồng dân cư xây dựng, chỉnh trang các công trình phục vụ lợi ích chung của cộng đồng dân cư theo quy hoạch bằng nguồn vốn do nhân dân đóng góp hoặc Nhà nước có hỗ trợ. 2- Khi Nhà nước thu hồi đất không thuộc phạm vi quy định tại Điều 1 của quy định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung một số điều Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku ban hành kèm theo Quyết định số 124/2004/QĐ-UB ngày 18/11/2004 và Quyết định 97/2005/ QĐ-UBND ngày 04/8/2005 của UBND tỉnh Gia Lai theo các nội dung sau: 1- Bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định 97/2005/QĐ-UBND n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Các trường hợp không thuộc phạm vi áp dụng quyết định này:
  • Cộng đồng dân cư xây dựng, chỉnh trang các công trình phục vụ lợi ích chung của cộng đồng dân cư theo quy hoạch bằng nguồn vốn do nhân dân đóng góp hoặc Nhà nước có hỗ trợ.
  • 2- Khi Nhà nước thu hồi đất không thuộc phạm vi quy định tại Điều 1 của quy định này.
Added / right-side focus
  • Bổ sung một số điều Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku ban hành kèm theo Quyết định số 124/2004/QĐ-UB ngày 18/11/2004 và Quyết định...
  • 1- Bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định 97/2005/QĐ-UBND như sau:
  • Trường hợp hộ gia đình cá nhân không có giấy tờ hợp pháp, hợp lý, thiếu, hoặc mất giấy tờ gốc của lô đất đang sử dụng, nhưng thực tế các hộ đó đã sử dụng ổn định, không tranh chấp được chính quyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các trường hợp không thuộc phạm vi áp dụng quyết định này:
  • Cộng đồng dân cư xây dựng, chỉnh trang các công trình phục vụ lợi ích chung của cộng đồng dân cư theo quy hoạch bằng nguồn vốn do nhân dân đóng góp hoặc Nhà nước có hỗ trợ.
  • 2- Khi Nhà nước thu hồi đất không thuộc phạm vi quy định tại Điều 1 của quy định này.
Target excerpt

Điều 1. Bổ sung một số điều Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku ban hành kèm theo Quyết định số 124/2004/QĐ-UB ngày 18/11/2004 và Quyết định 97/2005/ QĐ...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Người bị thu hồi đất. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư trên địa bàn thành phố Pleiku đang sử dụng đất bị Nhà nước thu đất gọi chung là người bị thu hồi đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các trường hợp được mở rộng phạm vi thu hồi đất của dự án: 1- Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng, xây dựng đại lộ trong đô thị, đường vành đai trong đô thị. 2- Dự án xây dựng cầu, bến xe, đầu mối giao thông (Ngã 3, ngã 4...), xây dựng giao thông đường bộ qua khu dân cư. 3- Các dự án đầu tư khác do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Đối tượng phải chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1- Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1, Điều 4 của quy định này có nghĩa vụ chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định của quy định này. 2-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Đối tượng được bồi thường, hỗ trợ và tái định cư . Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường về đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định của quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Tái định cư. 1- Tái định cư là việc bố trí nơi ở mới cho hộ gia đình, cá nhân bị Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở. 2- Người bị thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở được bố trí tái định cư bằng các hình thức sau: Bồi thường bằng nhà ở. Bồi thường bằng giao đất ở mới. Bồi thường bằng tiền để tự lo chỗ ở mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Phạm vi bồi thường, hỗ trợ Bồi thường hoặc hỗ trợ đối với diện tích đất Nhà nước thu hồi. Bồi thường hoặc hỗ trợ về tài sản hiện có gắn liền với đất và các chi phí đầu tư vào đất khi Nhà nước thu hồi. Hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ ổn định cuộc sống, hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề và hỗ trợ khác cho người bị thu hồi đất. Hỗ trợ để ổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Nguyên tắc bồi thường về đất cho người có đất bị thu hồi. 1- Người bị Nhà nước thu hồi đất có một trong các điều kiện được bồi thường về đất theo quy định tại Điều 10 của quy định này thì được bồi thường; nếu không có một trong các điều kiện bồi thường về đất thì không được bồi thường, trong trường hợp cần thiết Ủy ban Nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Điều kiện để được bồi thường, hỗ trợ về đất. Người bị Nhà nước thu hồi đất, có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường thiệt hại về đất: 1- Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Pháp luật về đất đai. 2- Có quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật về đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Người bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường về đất. Người bị Nhà nước thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại Điều 10 của quy định này và trái với Pháp luật thì không được bồi thường về đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Diện tích đất ở, giá đất để tính bồi thường, mức bồi thường, hỗ trợ và chi phí đầu tư vào đất còn lại. 1- Diện tích đất ở được bồi thường: a- Diện tích đất được tính bồi thường là diện tích thực tế thu hồi nhưng không vượt quá diện tích đất ở ghi trên giấy tờ quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 10; Phần chênh lệch lớn hơn giữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Bồi thường đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân. 1- Hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nông nghiệp được bồi thường bằng đất cùng mục đích sử dụng. Nếu không có đất để bồi thường thì bồi thường bằng tiền theo giá đất cùng mục đích sử dụng quy định tại Điều 12 của quyết định này. Cụ thể như sau: - Trường hợp bồi thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân. 1- Đất làm mặt bằng cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân đang sử dụng ổn định lâu dài được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 4 Điều 66 Luật đất đai 2003, khi Nhà nước thu hồi được bồi thường theo giá đất của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức 1- Tổ chức đang sử dụng đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đã nộp tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng từ người sử dụng đất hợp pháp, mà tiền sử dụng đất đã nộp, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả không có nguồn gốc từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở 1- Người bị thu hồi đất ở mà phải di chuyển chỗ ở được bồi thường bằng nhà ở, giao đất ở mới tại khu tái định cư hoặc bồi thường bằng tiền theo đề nghị của người có đất bị thu hồi, phù hợp với thực tế ở địa phương như sau: a- Đất ở bị thu hồi tại nội đô thị thì bồi thường bằng gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở. 1- Trường hợp diện tích đất ở còn lại sau thu hồi nhỏ hơn hạn mức giao đất ở mới theo quy định của địa phương, nếu chủ sử dụng đất có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì được giữ lại, nhưng phải sử dụng theo quy hoạch; trường hợp phần diện tích đất ở còn lại không đủ để xây dựng nhà ở, thì khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn. 1- Khi Nhà nước thu hồi đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn, thì người có đất bị thu hồi được bồi thường, hỗ trợ về đất, tài sản gắn liền với đất có trước kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Nguyên tắc bồi thường về tài sản. 1- Tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại, thì được bồi thường. 2- Tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thuộc đối tượng không được bồi thường về đất, thì tuỳ từng trường hợp cụ thể được bồi thường hoặc hỗ trợ về tài sản. 3- Nhà, công trình khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Bồi thường về nhà, công trình xây dựng trên đất 1- Đối với nhà ở, vật kiến trúc, công trình phục vụ sinh hoạt của gia đình, cá nhân, được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương. Giá trị xây dựng mới của nhà, công trình được tính theo diện tích xây dựng của nhà, công trình nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình: 1 - Nhà, công trình khác có giấy phép xây dựng thì được bồi thường theo quy định tại Điều 20 của quy định này. 2 - Nhà, công trình xây dựng khác không có giấy phép xây dựng thì tùy theo mức độ, tính chất hợp pháp của đất và công trình được bồi thường hoặc hỗ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước không được bồi thường đối với phần diện tích nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và diện tích cơi nới trái phép. Chỉ được bồi thường chi phí tự cải tạo, cơi nới, sửa chữa, nâng cấp mà được cơ quan có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, cơ sở tôn giáo, nhà thờ, đình, am, miếu. Đối với các dự án khi thu hồi đất có các công trình văn hóa, di tích lịch sử, cơ sở tôn giáo, nhà thờ, đình, miếu, am trong trường hợp phải di chuyển thì việc bồi thường cho việc di chuyển các di tích lịch sử, công trình văn hóa, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước. Trong các trường hợp sau đây tiền bồi thường về tài sản phải nộp vào Ngân sách địa phương: - Tiền bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử thuộc Nhà nước quản lý; - Tiền bồi thường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật - xã hội phục vụ lợi ích công cộng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Bồi thường đối với cây trồng vật nuôi: 1 - Mức bồi thường cụ thể đối với cây trồng, vật nuôi được xác định theo mức thiệt hại thực tế và áp dụng theo đơn giá quy định của Ủy ban Nhân dân tỉnh để xác định giá trị bồi thường. 2 - Cây trồng, vật nuôi (nuôi trồng thủy sản) trên đất đủ điều kiện bồi thường hay không đủ điều kiện bồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Bồi thường về di dời mồ mả. Đối với việc di chuyển mồ mả, mức bồi thường được tính cho chi phí về đào, bốc, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp theo đơn giá quy định của UBND tỉnh theo từng thời điểm để xác định giá trị bồi thường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Hỗ trợ di chuyển, ổn định cuộc sống và sản xuất, chuyển đổi nghề nghiệp và hỗ trợ khác. 1- Hỗ trợ di chuyển: a- Mỗi hộ di chuyển chỗ ở mới trong phạm vi tỉnh được hỗ trợ 3.000.000 đồng/hộ gia đình. Mỗi hộ di chuyển chỗ ở mới sang tỉnh khác phải được chính quyền địa phương nơi ở mới xác nhận thì được hỗ trợ 5.000.000 đồng/hộ gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHÍNH SÁCH TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Bố trí tái định cư. 1 - Cơ quan (tổ chức) được Ủy ban Nhân dân tỉnh giao trách nhiệm bố trí tái định cư phải thông báo cho từng hộ gia đình bị thu hồi đất, phải di chuyển chỗ ở về dự kiến phương án bố trí tái định cư và niêm yết công khai phương án này tại trụ sở đơn vị, tại trụ sở Ủy ban Nhân dân xã phường nơi có đất bị thu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở. 1- Quyền: a- Đăng ký đến ở khu tái định cư bằng văn bản; b- Được ưu tiên chuyển trường học và đăng ký hộ khẩu cho bản thân, các thành viên khác trong gia đình về nơi ở mới trong phạm vi tỉnh Gia Lai; c- Được cấp giấy chứng nhận QSDĐ, đăng ký quyền sở hữu tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 30

Điều 30: Trách nhiệm của Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh. 1 - Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn như Điều 2 theo Quyết định số 105/2004/QĐ-UB ngày 06/10/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai. 2 - Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh chịu trách nhiệm về tính chính x...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Thông báo số 92/TB-UBND ngày 07/9/2005; Thông báo số 99/TB-UBND ngày 16/9/2005; Thông báo số 100/TB-UBND ngày 27/9/2005 của UBND tỉnh Gia Lai.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30: Trách nhiệm của Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh.
  • 1 - Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn như Điều 2 theo Quyết định số 105/2004/QĐ-UB ngày 06/10/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai.
  • Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý của số liệu kiểm kê, tính pháp lý của đất đai, tài sản được bồi thường, hỗ trợ hoặc không được bồi thườ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Thông báo số 92/TB-UBND ngày 07/9/2005; Thông báo số 99/TB-UBND ngày 16/9/2005; Thông báo số 100/TB-UBND ngày 27/9/2005 của UBND tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 30: Trách nhiệm của Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh.
  • 1 - Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn như Điều 2 theo Quyết định số 105/2004/QĐ-UB ngày 06/10/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai.
  • Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý của số liệu kiểm kê, tính pháp lý của đất đai, tài sản được bồi thường, hỗ trợ hoặc không được bồi thườ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Thông báo số 92/TB-UBND ngày 07/9/2005; Thông báo số 99/TB-UBND ngày 16/9/2005; Thông báo số 100/TB-UBND ngày 27/9/2005 của UBND tỉnh Gia Lai.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Trách nhiệm của chủ đầu tư: 1- Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Ban giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; bảo đảm kinh phí để chi trả kịp thời tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 2 - Đối với những dự án đầu tư mà chủ đầu tư có thể thỏa thuận với người bị thu hồi đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 : Trách nhiệm của UBND các cấp: 1- UBND thành phố Pleiku có trách nhiệm: a. Chỉ đạo, tổ chức, vận động, tuyên truyền mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Phối hợp cùng ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh, chủ đầu tư thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quyết định thu hồi đất củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh. Các Sở, ban, ngành theo chức năng nhiệm vụ đã được quy định, có trách nhiệm phối hợp cùng với Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư để tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ được giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất. 1 - Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh, chủ đầu tư có trách nhiệm lập dự toán chi phí cho công tác này của từng dự án như sau: a- Đối với các khoản chi đã có định mức, tiêu chuẩn, đơn giá do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định thì thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại. Người bị thu hồi đất nếu chưa đồng ý với quyết định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thì được khiếu nại theo quy định của Pháp luật hiện hành. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại, thời hiệu khiếu nại và trình tự giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật đất đai và Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Pleiku, Trưởng Ban đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư tỉnh, chủ đầu tư của các dự án, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này. Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bổ sung Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Pleiku
Điều 3. Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ Trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, Trưởng Ban đền bù - GPMB và Tái định cư, Chủ đầu tư các dự án, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.