Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
149/2004/QĐ-UB
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
07/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
- Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1
Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình: 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 4. Đăng ký giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ đăng ký giá: Thực hiện theo quy định tại Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái B...
- 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “Điều 4. Đăng ký giá
- Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.
Left
Điều 2
Điều 2: Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình hình thực tế từng vùng, đảm bảo nguyên tắc: 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều c...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . 1. Hủy bỏ Khoản 9 Điều 14 và Điểm g Khoản 1 Điều 16 của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Thay đổi thứ tự Khoản 10 thành Khoản 9, Khoản 11 thành Khoản 10 tại Điều 14 của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hủy bỏ Khoản 9 Điều 14 và Điểm g Khoản 1 Điều 16 của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân...
- Thay đổi thứ tự Khoản 10 thành Khoản 9, Khoản 11 thành Khoản 10 tại Điều 14 của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/...
- Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù...
- 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều chỉnh.
- 2- Thực hiện đạt và vượt dự toán thu thuế SDĐNN được giao trên địa bàn để đảm bảo cân đối chi ngân sách, Uỷ ban nhân tỉnh không cấp bù khoản thiếu hụt cho địa phương nào thu không đạt dự toán.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nô...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/01/2004 của UBND tỉnh Gia Lai./.
Unmatched right-side sections