Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình: 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 4. Đăng ký giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ đăng ký giá: Thực hiện theo quy định tại Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái B...
  • 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 4. Đăng ký giá
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình hình thực tế từng vùng, đảm bảo nguyên tắc: 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều c...

Open section

Điều 2

Điều 2 . 1. Hủy bỏ Khoản 9 Điều 14 và Điểm g Khoản 1 Điều 16 của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Thay đổi thứ tự Khoản 10 thành Khoản 9, Khoản 11 thành Khoản 10 tại Điều 14 của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hủy bỏ Khoản 9 Điều 14 và Điểm g Khoản 1 Điều 16 của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân...
  • Thay đổi thứ tự Khoản 10 thành Khoản 9, Khoản 11 thành Khoản 10 tại Điều 14 của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù...
  • 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều chỉnh.
  • 2- Thực hiện đạt và vượt dự toán thu thuế SDĐNN được giao trên địa bàn để đảm bảo cân đối chi ngân sách, Uỷ ban nhân tỉnh không cấp bù khoản thiếu hụt cho địa phương nào thu không đạt dự toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nô...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/01/2004 của UBND tỉnh Gia Lai./.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2017./.