Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
149/2004/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh
56/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh
- Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1
Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.
- Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.
Left
Điều 2
Điều 2: Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình hình thực tế từng vùng, đảm bảo nguyên tắc: 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh.
- Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù...
- 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều chỉnh.
- 2- Thực hiện đạt và vượt dự toán thu thuế SDĐNN được giao trên địa bàn để đảm bảo cân đối chi ngân sách, Uỷ ban nhân tỉnh không cấp bù khoản thiếu hụt cho địa phương nào thu không đạt dự toán.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; các tổ chức, cá nhân có chức năng quản lý, bảo vệ, điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- các tổ chức, cá nhân có chức năng quản lý, bảo vệ, điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Các văn bản khác trước đây của UBND tỉnh về quản lý tài nguyên nước trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nô... Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/01/2004 của UBND tỉnh Gia Lai./. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Gia Lai)
Unmatched right-side sections