Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
57/2009/QĐ-UBND
Right document
Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
88/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Right: Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã về: thành lập; bồi dưỡng, đào tạo; đất đai; tài chính; tín dụng; xúc tiến thương mại; ứng dụng công nghệ; đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất của hợp tác xã, đời sống của cộng đồng xã viên và tham gia các chương trình phát t...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- bồi dưỡng, đào tạo
- xúc tiến thương mại
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. Right: Nghị định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã về: thành lập
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính; Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc chi nhánh: Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Đầu tư và Ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) đăng ký hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 1996 và đăng ký bổ sung Điều lệ, thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Hợp tác xã thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) đăng ký hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 1996 và đăng ký bổ sung Điều lệ, thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
- 2. Hợp tác xã thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
- Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp bao gồm các lĩnh vực: sản xuất nông nghiệp, chế biến nông lâm sản, thương mại dịch vụ nông nghiệp (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp) trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, khuyến nông, khuyến ngư và khuyên công 1. Hợp tác xã có dự án ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ thì được vay vốn trung và dài hạn từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển khoa học công nghệ của các Bộ, ngành và địa phương. 2. Hợp tác xã t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, khuyến nông, khuyến ngư và khuyên công
- 1. Hợp tác xã có dự án ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ thì được vay vốn trung và dài hạn từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển khoa học công nghệ của các Bộ...
- 2. Hợp tác xã tổ chức tập huấn cho xã viên tiếp thu công nghệ mới thuộc Chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp bao gồm các lĩnh vực:
- sản xuất nông nghiệp, chế biến nông lâm sản, thương mại dịch vụ nông nghiệp (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp) trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cá nhân, tổ chức trong và ngoài tỉnh thành lập hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Hợp tác xã nông nghiệp thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 15/CP ngày 21 tháng 02 năm 1997 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 15/CP ngày 21 tháng 02 năm 1997 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cá nhân, tổ chức trong và ngoài tỉnh thành lập hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- 2. Hợp tác xã nông nghiệp thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khuyến khích thành lập hợp tác xã 1. Nội dung hỗ trợ, khuyến khích thành lập a) Cung cấp thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã. b) Tư vấn xây dựng điều lệ hợp tác xã, hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh và tổ chức hoạt động hợp tác xã. 2. Cơ quan quyết định và cơ quan thực hiện hỗ trợ a) Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ, khuyến khích thành lập hợp tác xã 1. Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, sáng lập viên được hỗ trợ: a) Thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã; b) Dịch vụ tư vấn xây dựng Điều lệ hợp tác xã, hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh và tổ chức hoạt động của hợp tác xã. 2. ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, sáng lập viên được hỗ trợ:
- ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện) xem xét, quyết định việc hỗ trợ trên cơ sở đơn đề nghị của các sáng lập viên và xác nhận của ủy ban nhân dân xã, p...
- 1. Nội dung hỗ trợ, khuyến khích thành lập
- 2. Cơ quan quyết định và cơ quan thực hiện hỗ trợ
- a) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) là cơ quan quyết định hỗ trợ đối với hợp tác xã, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Liên minh h...
- Left: Điều 3. Khuyến khích thành lập hợp tác xã Right: Điều 3. Hỗ trợ, khuyến khích thành lập hợp tác xã
- Left: a) Cung cấp thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã. Right: a) Thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã;
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ đào tạo 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trong hợp tác xã bao gồm: a) Các chức danh trong ban quản trị, ban điều hành, ban kiểm soát, kế toán trưởng. b) Các xã viên đang làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của hợp tác xã. c) Các xã viên không làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ và con em của xã viên hợp tác xã....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bồi dưỡng, đào tạo 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng trong hợp tác xã được quy định như sau: a) Các chức danh trong Ban Quản trị, Ban Chủ nhiệm, Ban Kiểm soát, kế toán trưởng; b) Xã viên đang làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của hợp tác xã. 2. Các chức danh hợp tác xã theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này khi tham...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Các chức danh hợp tác xã theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này khi tham gia bồi dưỡng được hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ tiền vé đi, vé về bằng phương tiện giao thông công cộng (trừ máy bay) từ trụ sở hợp tác xã đến cơ sở đào tạo;
- b) Kinh phí mua tài liệu của chương trình khóa học;
- c) Các xã viên không làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ và con em của xã viên hợp tác xã.
- Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trong hợp tác xã phải đáp ứng các yêu cầu (Theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 88/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ) như sau:
- - Có quyết định cử đi học của ban quản trị.
- Left: Điều 4. Hỗ trợ đào tạo Right: Điều 4. Bồi dưỡng, đào tạo
- Left: 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trong hợp tác xã bao gồm: Right: 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng trong hợp tác xã được quy định như sau:
- Left: a) Các chức danh trong ban quản trị, ban điều hành, ban kiểm soát, kế toán trưởng. Right: a) Các chức danh trong Ban Quản trị, Ban Chủ nhiệm, Ban Kiểm soát, kế toán trưởng;
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách về đất đai 1. Hợp tác xã nông nghiệp có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, được UBND tỉnh căn cứ vào quỹ đất địa phương xem xét, quyết định giao đất không thu tiền sử dụng đất (đối với đất để xây dựng văn phòng, nhà kho, sân phơi), thuê đất...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đất đai 1. Đối với hợp tác xã nông nghiệp quy định như sau: a) Hợp tác xã có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, sân phơi, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ xã viên sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối nhưng chưa được giao đất thì làm thủ tục xin giao đất. ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với hợp tác xã nông nghiệp quy định như sau:
- ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quỹ đất của địa phương xem xét, quyết định việc giao đất không thu tiền sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hợp tác xã;
- b) Hợp tác xã đang sử dụng đất vào các mục đích xây dựng trụ sở, nhà kho, sân phơi, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được cấp Giấy chứ...
- Left: Điều 5. Chính sách về đất đai Right: Điều 5. Đất đai
- Left: Hợp tác xã nông nghiệp có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, được UBND tỉnh căn cứ vào quỹ đất địa phương xem xét, quyết... Right: a) Hợp tác xã có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, sân phơi, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ xã viên sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối nhưng chưa được g...
- Left: 2. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho các hợp tác xã thuê lại đất của các tổ chức, cá nhân để phát triển sản xuất, kinh doanh. Right: d) Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho các hợp tác xã thuê lại đất, sử dụng hợp pháp đất của tổ chức, cá nhân để phát triển sản xuất kinh doanh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách về thuế 1. Hợp tác xã nông nghiệp được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật. 2. Các hợp tác xã nông nghiệp ngoài được hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản 1 Điều này, còn được miễn thuế thu nhập doanh n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Về thuế 1. Hợp tác xã được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật về thuế. 2. Đối với các hợp tác xã nông nghiệp ngoài được hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản 1 Điều này còn được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 6. Chính sách về thuế Right: Điều 6. Về thuế
- Left: 1. Hợp tác xã nông nghiệp được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật. Right: 1. Hợp tác xã được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật về thuế.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Liên minh Hợp tác xã chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình UBND tỉnh phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành liên quan, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình Thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 7. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Right: Điều 7. Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
- Left: 2. Liên minh Hợp tác xã chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình UBND tỉnh phê duyệt. Right: 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành liên quan, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình Thủ tướng Chính...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chính sách tín dụng 1. Các hợp tác xã có phương án mới, mở rộng năng lực sản xuất kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01/4/2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và Nghị định số 20/2005/NĐ-CP ngày 2...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tín dụng 1. Hợp tác xã có dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng năng lực sản xuất, kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và Nghị định số 20/2005/NĐ-CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hợp tác xã có nhu cầu vay vốn từ các tổ chức tín dụng để đầu tư mới, đầu tư nâng cấp, đầu tư mở rộng năng lực sản xuất, kinh doanh, thực hiện các hoạt động dịch vụ phục vụ phát triển kinh tế và...
- Việc cho vay được thực hiện theo các quy định hiện hành.
- Ngoài ra còn được hỗ trợ lãi suất theo quy định của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước nếu khoản vay đó thuộc đối tượng được hỗ trợ lãi suất.
- Left: Điều 8. Chính sách tín dụng Right: Điều 8. Tín dụng
- Left: Các hợp tác xã có phương án mới, mở rộng năng lực sản xuất kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP... Right: Hợp tác xã có dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng năng lực sản xuất, kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/200...
- Left: Đối với các hợp tác xã có dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu thuộc diện ưu đãi đầu tư thì được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính p... Right: Đối với các hợp tác xã có dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu thuộc diện ưu đãi đầu tư thì được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 củ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại Các hợp tác xã sản xuất hàng hoá nông sản xuất khẩu có dự án xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được hỗ trợ 50 % kinh phí theo quy định của chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia cho các nội dung hoạt động sau: - Thông tin thương mại, tuyên truyền xuất khẩ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại Các hợp tác xã sản xuất hàng hóa xuất khẩu không thuộc đối tượng được hỗ trợ kinh phí từ chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia, nếu có dự án xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được hỗ trợ 50% kinh phí theo quy định của chương trình xúc tiến thương mại trọ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hợp tác xã sản xuất hàng hóa xuất khẩu không thuộc đối tượng được hỗ trợ kinh phí từ chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia, nếu có dự án xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyề...
- Các hợp tác xã sản xuất hàng hoá nông sản xuất khẩu có dự án xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được hỗ trợ 50 % kinh phí theo quy định của chương trình xúc tiến thương mại tr...
- Left: - Tư vấn xuất khẩu. Right: 2. Tư vấn xuất khẩu.
- Left: - Đào tạo năng lực và kỹ năng kinh doanh xuất khẩu. Right: 3. Đào tạo nâng cao năng lực và kỹ năng kinh doanh xuất khẩu.
- Left: - Tham gia Hội chợ triễn lãm giới thiệu sản phẩm. Right: 4. Tham gia hội chợ triển lãm hàng xuất khẩu.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, khuyến nông, khuyến ngư và khuyến công 1. Hợp tác xã có dự án ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ thì được vay vốn trung và dài hạn từ Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ của tỉnh. 2. Hợp tác xã tổ chức tập huấn cho...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ hợp tác xã đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, đời sống của cộng đồng xã viên và tham gia các chương trình phát triển kinh tế - xã hội 1. Các hợp tác xã được hỗ trợ: a) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã và đời sống của xã viên; b) Xây dựng cụm công nghiệp, cụm làng nghề nông thôn để p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ hợp tác xã đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, đời sống của cộng đồng xã viên và tham gia các chương trình phát triển kinh tế - xã hội
- a) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã và đời sống của xã viên;
- b) Xây dựng cụm công nghiệp, cụm làng nghề nông thôn để phát triển sản xuất và kinh doanh.
- Điều 10. Hỗ trợ ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, khuyến nông, khuyến ngư và khuyến công
- 1. Hợp tác xã có dự án ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ thì được vay vốn trung và dài hạn từ Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ của tỉnh.
- 2. Hợp tác xã tổ chức tập huấn cho xã viên tiếp thu công nghệ mới thuộc chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học công nghệ phục vụ phát triển kinh tế
- Left: Hợp tác xã được hưởng các chính sách về: Right: 1. Các hợp tác xã được hỗ trợ:
Left
Điều 11.
Điều 11. Về hỗ trợ hợp tác và đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, nâng cao đời sống cộng đồng xã viên và tham gia vào các chương trình phát triển kinh tế - xã hội 1. Các hợp tác xã được hỗ trợ theo quy định của pháp luật a) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất kinh doanh của hợp tác xã và đời sống của xã viên. b) Xây dựng cụm côn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, đôn đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm thi hành
- Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trá...
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc tổ chức thi hành Nghị định này.
- Điều 11. Về hỗ trợ hợp tác và đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, nâng cao đời sống cộng đồng xã viên và tham gia vào các chương trình phát triển kinh tế - xã hội
- 1. Các hợp tác xã được hỗ trợ theo quy định của pháp luật
- a) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất kinh doanh của hợp tác xã và đời sống của xã viên.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan hành chính nhà nước trong việc triển khai thực hiện Quy định này Trên cơ sở Quy định này và căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, từng sở, ngành, địa phương quy định cụ thể các hoạt động hỗ trợ các hợp tác xã nông nghiệp. Định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả tình hình thực hiện về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này; trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc báo cáo về UBND tỉnh để kịp thời bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.