Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2003

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2003
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Nghị định này áp dụng đối với: a) Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong các ngành, các lĩnh vực của nền kinh tế quốc dân được thành lập, tổ chức và hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 2003; b) Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2003.
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính; Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc chi nhánh: Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Đầu tư và Ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hợp tác xã 1. Tự nguyện: a) Cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân, cán bộ, công chức nhà nước có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định này, tán thành Điều lệ hợp tác xã và có đơn xin gia nhập hoặc xin ra hợp tác xã. Đối với xã viên của các hợp tác xã đã đăng ký và hoạt động theo Luật Hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hợp tác xã
  • a) Cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân, cán bộ, công chức nhà nước có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định này, tán thành Điều lệ hợp tác xã và có đơn xin gia nhập hoặc xin ra hợp tác xã.
  • Đối với xã viên của các hợp tác xã đã đăng ký và hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 1996 được miễn trừ đơn xin gia nhập hợp tác xã, nhưng nếu xin ra hợp tác xã thì phải có đơn;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
  • Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp bao gồm các lĩnh vực: sản xuất nông nghiệp, chế biến nông lâm sản, thương mại dịch vụ nông nghiệp (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp) trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện trở thành xã viên 1. Đối với cá nhân: a) Là công dân Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; b) Có đơn xin gia nhập hợp tác xã; tán thành Điều lệ, Nội quy, Quy chế của hợp tác xã; c) Góp vốn theo quy định của Điều lệ hợp tác xã; góp sức dưới các hình thức trực tiếp quản lý, trực tiếp tham...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện trở thành xã viên
  • 1. Đối với cá nhân:
  • a) Là công dân Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp bao gồm các lĩnh vực:
  • sản xuất nông nghiệp, chế biến nông lâm sản, thương mại dịch vụ nông nghiệp (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp) trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cá nhân, tổ chức trong và ngoài tỉnh thành lập hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Hợp tác xã nông nghiệp thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức Đại hội xã viên bất thường 1. Ban quản trị triệu tập Đại hội xã viên bất thường trong những trường hợp sau: a) Giải quyết những vấn đề vượt quá thẩm quyền của Ban quản trị hoặc Ban kiểm soát; b) Có ít nhất 1/3 số xã viên trong hợp tác xã có đơn riêng hoặc cùng ký tên vào một đơn chung gửi đến Ban quản trị hoặc Ban kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức Đại hội xã viên bất thường
  • 1. Ban quản trị triệu tập Đại hội xã viên bất thường trong những trường hợp sau:
  • a) Giải quyết những vấn đề vượt quá thẩm quyền của Ban quản trị hoặc Ban kiểm soát;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cá nhân, tổ chức trong và ngoài tỉnh thành lập hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Hợp tác xã nông nghiệp thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khuyến khích thành lập hợp tác xã 1. Nội dung hỗ trợ, khuyến khích thành lập a) Cung cấp thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã. b) Tư vấn xây dựng điều lệ hợp tác xã, hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh và tổ chức hoạt động hợp tác xã. 2. Cơ quan quyết định và cơ quan thực hiện hỗ trợ a) Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyền của hợp tác xã 1. Hợp tác xã chủ động lựa chọn kinh doanh những ngành, nghề mà pháp luật không cấm. 2. Trường hợp hợp tác xã kinh doanh ngành, nghề có điều kiện: a) Đối với ngành, nghề phải có giấy phép kinh doanh thì hợp tác xã được kinh doanh ngành, nghề đó, kể từ khi được cấp giấy phép kinh doanh; b) Việc cấp giấy phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hợp tác xã chủ động lựa chọn kinh doanh những ngành, nghề mà pháp luật không cấm.
  • 2. Trường hợp hợp tác xã kinh doanh ngành, nghề có điều kiện:
  • a) Đối với ngành, nghề phải có giấy phép kinh doanh thì hợp tác xã được kinh doanh ngành, nghề đó, kể từ khi được cấp giấy phép kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung hỗ trợ, khuyến khích thành lập
  • a) Cung cấp thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã.
  • b) Tư vấn xây dựng điều lệ hợp tác xã, hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh và tổ chức hoạt động hợp tác xã.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Khuyến khích thành lập hợp tác xã Right: Điều 3. Quyền của hợp tác xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đào tạo 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trong hợp tác xã bao gồm: a) Các chức danh trong ban quản trị, ban điều hành, ban kiểm soát, kế toán trưởng. b) Các xã viên đang làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của hợp tác xã. c) Các xã viên không làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ và con em của xã viên hợp tác xã....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bảo hiểm xã hội áp dụng đối với hợp tác xã 1. Việc đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc áp dụng đối với hợp tác xã được quy định như sau : a) Hợp tác xã căn cứ vào điều kiện sản xuất, kinh doanh phải xây dựng và thông qua Đại hội xã viên ban hành mức tiền công, tiền lương để trả cho xã viên, người lao động làm việc thường xuyên cho hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bảo hiểm xã hội áp dụng đối với hợp tác xã
  • 1. Việc đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc áp dụng đối với hợp tác xã được quy định như sau :
  • a) Hợp tác xã căn cứ vào điều kiện sản xuất, kinh doanh phải xây dựng và thông qua Đại hội xã viên ban hành mức tiền công, tiền lương để trả cho xã viên, người lao động làm việc thường xuyên cho hợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đào tạo
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trong hợp tác xã bao gồm:
  • a) Các chức danh trong ban quản trị, ban điều hành, ban kiểm soát, kế toán trưởng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách về đất đai 1. Hợp tác xã nông nghiệp có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, được UBND tỉnh căn cứ vào quỹ đất địa phương xem xét, quyết định giao đất không thu tiền sử dụng đất (đối với đất để xây dựng văn phòng, nhà kho, sân phơi), thuê đất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sáng lập viên 1. Là công dân Việt Nam , từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Bộ luật Dân sự; đại diện có đủ thẩm quyền của hộ gia đình hoặc pháp nhân, có hiểu biết pháp luật về hợp tác xã và khẳng định bằng văn bản cam kết sẽ xây dựng và phát triển hợp tác xã do mình khởi xướng thành lập. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sáng lập viên
  • 1. Là công dân Việt Nam , từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Bộ luật Dân sự
  • đại diện có đủ thẩm quyền của hộ gia đình hoặc pháp nhân, có hiểu biết pháp luật về hợp tác xã và khẳng định bằng văn bản cam kết sẽ xây dựng và phát triển hợp tác xã do mình khởi xướng thành lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách về đất đai
  • Hợp tác xã nông nghiệp có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, được UBND tỉnh căn cứ vào quỹ đất địa phương xem xét, quyết...
  • 2. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho các hợp tác xã thuê lại đất của các tổ chức, cá nhân để phát triển sản xuất, kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chính sách về thuế 1. Hợp tác xã nông nghiệp được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật. 2. Các hợp tác xã nông nghiệp ngoài được hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản 1 Điều này, còn được miễn thuế thu nhập doanh n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thành lập bộ máy quản lý và bộ máy điều hành hợp tác xã 1. Đối với hợp tác xã thành lập một bộ máy vừa quản lý, vừa điều hành: a) Số lượng thành viên Ban quản trị, Ban kiểm soát do Hội nghị thành lập hợp tác xã quyết định căn cứ vào số lượng xã viên của hợp tác xã tại thời điểm thành lập. Trong quá trình hoạt động, Đại hội xã v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thành lập bộ máy quản lý và bộ máy điều hành hợp tác xã
  • 1. Đối với hợp tác xã thành lập một bộ máy vừa quản lý, vừa điều hành:
  • a) Số lượng thành viên Ban quản trị, Ban kiểm soát do Hội nghị thành lập hợp tác xã quyết định căn cứ vào số lượng xã viên của hợp tác xã tại thời điểm thành lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách về thuế
  • 1. Hợp tác xã nông nghiệp được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật.
  • 2. Các hợp tác xã nông nghiệp ngoài được hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản 1 Điều này, còn được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập tạo ra từ hoạt động dịch vụ trực tiếp phục v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Liên minh Hợp tác xã chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình UBND tỉnh phê duyệt.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng Điều lệ, Nội quy và Quy chế của hợp tác xã 1. Khi thành lập mỗi hợp tác xã phải có Điều lệ riêng. Điều lệ hợp tác xã phải phù hợp với Điều 12 Luật Hợp tác xã năm 2003, mẫu hướng dẫn xây dựng Điều lệ hợp tác xã do Chính phủ quy định và phù hợp với điều kiện cụ thể về ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã. 2. Các sáng lậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi thành lập mỗi hợp tác xã phải có Điều lệ riêng.
  • Điều lệ hợp tác xã phải phù hợp với Điều 12 Luật Hợp tác xã năm 2003, mẫu hướng dẫn xây dựng Điều lệ hợp tác xã do Chính phủ quy định và phù hợp với điều kiện cụ thể về ngành, nghề kinh doanh của h...
  • 2. Các sáng lập viên dự thảo Điều lệ hợp tác xã và trình Hội nghị thành lập thảo luận thông qua.
Removed / left-side focus
  • 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 Luật Hợp tác xã năm 2003.
  • 2. Liên minh Hợp tác xã chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình UBND tỉnh phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Right: Điều 7. Xây dựng Điều lệ, Nội quy và Quy chế của hợp tác xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chính sách tín dụng 1. Các hợp tác xã có phương án mới, mở rộng năng lực sản xuất kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01/4/2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và Nghị định số 20/2005/NĐ-CP ngày 2...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký kinh doanh 1. Hợp tác xã có quyền lựa chọn nơi đăng ký kinh doanh ở cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh hoặc cấp huyện. Trong quá trình hoạt động hợp tác xã có thể thay đổi nơi đăng ký kinh doanh cho phù hợp với điều kiện hoạt động của mình, khi thay đổi nơi đăng ký kinh doanh hợp tác xã phải có đơn gửi cơ quan đã đăng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đăng ký kinh doanh
  • Hợp tác xã có quyền lựa chọn nơi đăng ký kinh doanh ở cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh hoặc cấp huyện.
  • Trong quá trình hoạt động hợp tác xã có thể thay đổi nơi đăng ký kinh doanh cho phù hợp với điều kiện hoạt động của mình, khi thay đổi nơi đăng ký kinh doanh hợp tác xã phải có đơn gửi cơ quan đã đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chính sách tín dụng
  • Các hợp tác xã có phương án mới, mở rộng năng lực sản xuất kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP...
  • Đối với các hợp tác xã có dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu thuộc diện ưu đãi đầu tư thì được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại Các hợp tác xã sản xuất hàng hoá nông sản xuất khẩu có dự án xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được hỗ trợ 50 % kinh phí theo quy định của chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia cho các nội dung hoạt động sau: - Thông tin thương mại, tuyên truyền xuất khẩ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thành lập doanh nghiệp trực thuộc hợp tác xã 1. Hợp tác xã được thành lập doanh nghiệp trực thuộc theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định của Luật Doanh nghiệp. 2. Hợp tác xã là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. 3. Địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của hợp tác xã đối với công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thành lập doanh nghiệp trực thuộc hợp tác xã
  • 1. Hợp tác xã được thành lập doanh nghiệp trực thuộc theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
  • 2. Hợp tác xã là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại
  • Các hợp tác xã sản xuất hàng hoá nông sản xuất khẩu có dự án xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được hỗ trợ 50 % kinh phí theo quy định của chương trình xúc tiến thương mại tr...
  • - Thông tin thương mại, tuyên truyền xuất khẩu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, khuyến nông, khuyến ngư và khuyến công 1. Hợp tác xã có dự án ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ thì được vay vốn trung và dài hạn từ Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ của tỉnh. 2. Hợp tác xã tổ chức tập huấn cho...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức Đại hội đại biểu xã viên 1. Hợp tác xã có trên 100 xã viên có thể tổ chức Đại hội đại biểu xã viên. 2. Các hợp tác xã có từ trên 100 đến 500 xã viên thì tỷ lệ đại biểu tham dự đại hội không thấp hơn 30% tổng số xã viên; các hợp tác xã có từ trên 500 xã viên thì tỷ lệ đại biểu tham dự đại hội không thấp hơn 20% tổng số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức Đại hội đại biểu xã viên
  • 1. Hợp tác xã có trên 100 xã viên có thể tổ chức Đại hội đại biểu xã viên.
  • 2. Các hợp tác xã có từ trên 100 đến 500 xã viên thì tỷ lệ đại biểu tham dự đại hội không thấp hơn 30% tổng số xã viên
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hỗ trợ ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, khuyến nông, khuyến ngư và khuyến công
  • 1. Hợp tác xã có dự án ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ thì được vay vốn trung và dài hạn từ Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ của tỉnh.
  • 2. Hợp tác xã tổ chức tập huấn cho xã viên tiếp thu công nghệ mới thuộc chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học công nghệ phục vụ phát triển kinh tế
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Về hỗ trợ hợp tác và đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, nâng cao đời sống cộng đồng xã viên và tham gia vào các chương trình phát triển kinh tế - xã hội 1. Các hợp tác xã được hỗ trợ theo quy định của pháp luật a) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất kinh doanh của hợp tác xã và đời sống của xã viên. b) Xây dựng cụm côn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chấm dứt tư cách xã viên hợp tác xã Việc xã viên chấm dứt tư cách trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hợp tác xã năm 2003 được giải quyết như sau: 1. Đối với các trường hợp quy định tại điểm a, b, c và đ của khoản 1 thì Ban quản trị xem xét, lập hồ sơ, chủ động giải quyết. Kết quả xử lý và hồ sơ được trình r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chấm dứt tư cách xã viên hợp tác xã
  • Việc xã viên chấm dứt tư cách trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hợp tác xã năm 2003 được giải quyết như sau:
  • 1. Đối với các trường hợp quy định tại điểm a, b, c và đ của khoản 1 thì Ban quản trị xem xét, lập hồ sơ, chủ động giải quyết. Kết quả xử lý và hồ sơ được trình ra Đại hội xã viên gần nhất để thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Về hỗ trợ hợp tác và đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, nâng cao đời sống cộng đồng xã viên và tham gia vào các chương trình phát triển kinh tế - xã hội
  • 1. Các hợp tác xã được hỗ trợ theo quy định của pháp luật
  • a) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất kinh doanh của hợp tác xã và đời sống của xã viên.
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan hành chính nhà nước trong việc triển khai thực hiện Quy định này Trên cơ sở Quy định này và căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, từng sở, ngành, địa phương quy định cụ thể các hoạt động hỗ trợ các hợp tác xã nông nghiệp. Định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả tình hình thực hiện về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Vốn góp của xã viên; tăng, giảm vốn điều lệ hợp tác xã 1. Vốn góp có thể bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ, tài sản, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ và các loại giấy tờ có giá khác : a) Trường hợp vốn góp bằng ngoại tệ thì giá trị vốn góp phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Vốn góp của xã viên; tăng, giảm vốn điều lệ hợp tác xã
  • 1. Vốn góp có thể bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ, tài sản, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ và các loại giấy tờ có giá khác :
  • a) Trường hợp vốn góp bằng ngoại tệ thì giá trị vốn góp phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm góp vốn;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan hành chính nhà nước trong việc triển khai thực hiện Quy định này
  • Trên cơ sở Quy định này và căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, từng sở, ngành, địa phương quy định cụ thể các hoạt động hỗ trợ các hợp tác xã nông nghiệp.
  • Định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả tình hình thực hiện về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này; trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc báo cáo về UBND tỉnh để kịp thời bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nhận và sử dụng vốn trợ cấp của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước 1. Hợp tác xã được nhận và sử dụng vốn trợ cấp của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong nước theo thỏa thuận của các bên, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. 2. Việc sử dụng vốn trợ cấp của Nhà nước như sau: a) Vốn trợ cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nhận và sử dụng vốn trợ cấp của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước
  • 1. Hợp tác xã được nhận và sử dụng vốn trợ cấp của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong nước theo thỏa thuận của các bên, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2. Việc sử dụng vốn trợ cấp của Nhà nước như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này
  • trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc báo cáo về UBND tỉnh để kịp thời bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 16. Điều 16. Vốn hoạt động của hợp tác xã 1. Vốn hoạt động của hợp tác xã bao gồm: vốn góp của xã viên; các khoản vốn chuyển giao hợp pháp khi sáp nhập, hợp nhất hợp tác xã; vốn góp do liên doanh; vốn tích lũy của hợp tác xã; các quỹ nhàn rỗi của hợp tác xã; các khoản vốn trợ cấp của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;...
Điều 17. Điều 17. Trích lập quỹ của hợp tác xã 1. Lợi nhuận sau thuế của hợp tác xã được sử dụng bù các khoản lỗ năm trước chuyển sang (nếu có) theo quy định của pháp luật có liên quan. Phần còn lại hợp tác xã được dùng một phần để trích lập các quỹ bắt buộc: quỹ phát triển sản xuất, quỹ dự phòng. Tỷ lệ trích lập hai quỹ này do Đại hội xã viên...
Điều 18. Điều 18. Tài sản của hợp tác xã 1. Tài sản thuộc sở hữu của hợp tác xã được hình thành từ vốn hoạt động của hợp tác xã. Việc quản lý, sử dụng tài sản của hợp tác xã, kể cả việc mua, bán, chuyển nhượng, cho, tặng, biếu hoặc các hình thức khác phải thực hiện theo quy định của Điều lệ hoặc Quy chế quản lý tài chính của hợp tác xã, nghị qu...
Điều 19. Điều 19. Xử lý tài sản và vốn của hợp tác xã khi giải thể 1. Đối với tài sản không chia của hợp tác xã quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định này thì chuyển giao cho chính quyền địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phục vụ cộng đồng. Phần giá trị còn lại của tài sản này được xử lý như sau: a) Phần giá trị tài sản được hình thành từ...
Điều 20. Điều 20. Xử lý các khoản lỗ Lỗ phát sinh trong năm của hợp tác xã được xử lý như sau: 1. Giảm lỗ bằng các khoản thu của các cá nhân, tổ chức có trách nhiệm liên đới theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã; 2. Giảm lỗ bằng khoản tiền bồi thường của các tổ chức bảo hiểm mà hợp tác xã đã mua bảo hiểm; 3. Hợp tác xã sử dụng lợi n...
Điều 21. Điều 21. Giải thể bắt buộc đối với hợp tác xã 1. Hợp tác xã giải thể bắt buộc thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 42 Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Thủ tục giải thể bắt buộc đối với hợp tác xã như sau: a) Cơ quan cấp đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã trình hồ sơ giải thể bắt buộc tới ủy ban nhân dân cùng cấp; b) Uỷ b...
Điều 22. Điều 22. Liên hiệp hợp tác xã 1. Liên hiệp hợp tác xã là tổ chức kinh tế do các hợp tác xã cùng ngành, nghề hoặc khác ngành, nghề có nhu cầu, tự nguyện cùng nhau góp vốn thành lập và cùng chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài chính, các chi phí hoạt động của liên hiệp. Liên hiệp hợp tác xã được tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc t...
Điều 23. Điều 23. Mối quan hệ công tác giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương với liên minh hợp tác xã 1. Liên minh hợp tác xã là tổ chức kinh tế - xã hội do các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tự nguyện cùng nhau thành lập. Liên minh hợp tác xã được tổ chức theo ngành và các ngành kinh tế. Liên mi...