Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không
116/1999/QĐ-BTC
Right document
Về việc bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế mặt hàng xe máy quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
116/2001/QĐ/BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế mặt hàng xe máy quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế mặt hàng xe máy quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngà...
- Ban hành biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàngkhông.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế đối với mặt hàng xe máy quy định tại điểm 1.1, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: Tỷ lệ nội địa hoá đạt được (%) Thuế suất thế nhập khẩu theo chính sách ư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế đối với mặt hàng xe máy quy định tại điểm 1.1, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/...
- Tỷ lệ nội địa hoá đạt được (%)
- Thuế suất thế nhập khẩu theo chính sách ưu đãi thuế
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàngkhông.
Left
Điều 2
Điều 2: Cơquan thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không thực hiện đăng ký, kê khai, thu,nộp lệ phí quản lý nhà nước về hàng không với cơ quan thuế địa phương nơi thulệ phí theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tàichính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 31/1/1999 của Chínhphủ về phí, lệ ph...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 01/01/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 01/01/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
- Cơquan thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không thực hiện đăng ký, kê khai, thu,nộp lệ phí quản lý nhà nước về hàng không với cơ quan thuế địa phương nơi thulệ phí theo quy định tại Thông tư số 54...
Left
Điều 3
Điều 3: Cơ quan thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không được trích để lại 40 % tổngsố lệ phí thu được để chi phí cho việc tổ chức thu theo quy định tại điểm 5bmục III Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫnthực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 31/1/1999 của Chính phủ về phí, lệphí thuộc ngân sách nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí, đơn vị được Cục Hàng khôngdân dụng Việt Nam giao nhiệm vụ tổ chức thu và các cơ quan liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU DANH MỤC LỆ PHÍ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG (Ban hành kèm theo Quyêt định số: 116 /1999/QĐ-BTC ngày21/09/1999 của Bộ Tài chính ) MỨC THU TT...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế mặt hàng xe máy quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngày 25/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chính sách ưu đãi thuế mặt hàng xe máy quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1944/1998/QĐ-BTC ngà...
- Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí, đơn vị được Cục Hàng khôngdân dụng Việt Nam giao nhiệm vụ tổ chức thu và các cơ quan liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
- BIỂU DANH MỤC LỆ PHÍ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG
- (Ban hành kèm theo Quyêt định số: 116 /1999/QĐ-BTC ngày21/09/1999 của Bộ Tài chính )