Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không
116/1999/QĐ-BTC
Right document
Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước
04/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước
- Ban hành biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàngkhông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định đối với phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước, bao gồm: 1.Các khoản thu phí phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi íchcông cộng không mang tính kinh doanh theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân; 2.Các khoản thu lệ phí phục vụ công việc quản lý hành chính Nhà nước theo quyđịnh của pháp luật ho...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1.Các khoản thu phí phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi íchcông cộng không mang tính kinh doanh theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân;
- 2.Các khoản thu lệ phí phục vụ công việc quản lý hành chính Nhà nước theo quyđịnh của pháp luật hoặc theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàngkhông. Right: Điều 1. Nghị định này quy định đối với phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước, bao gồm:
Left
Điều 2
Điều 2: Cơquan thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không thực hiện đăng ký, kê khai, thu,nộp lệ phí quản lý nhà nước về hàng không với cơ quan thuế địa phương nơi thulệ phí theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tàichính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 31/1/1999 của Chínhphủ về phí, lệ ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phí,lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí) quy địnhtại Nghị định này được hiểu như sau: 1.Phí là khoản thu do Nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của ngânsách Nhà nước đầu tư xây dựng, mua sắm, bảo dưỡng và quản lý tài sản, tàinguyên hoặc chủ quyền quốc gia để phục vụ các tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phí,lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí) quy địnhtại Nghị định này được hiểu như sau:
- 1.Phí là khoản thu do Nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của ngânsách Nhà nước đầu tư xây dựng, mua sắm, bảo dưỡng và quản lý tài sản, tàinguyên hoặc chủ quyền quốc gia để phục vụ các t...
- 2.Lệ phí là khoản thu do Nhà nước quy định thu đối với tổ chức, cá nhân để Nhà nướcphục vụ công việc quản lý hành chính nhà nước theo yêu cầu hoặc theo quy địnhcủa pháp luật.
- Cơquan thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không thực hiện đăng ký, kê khai, thu,nộp lệ phí quản lý nhà nước về hàng không với cơ quan thuế địa phương nơi thulệ phí theo quy định tại Thông tư số 54...
Left
Điều 3
Điều 3: Cơ quan thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không được trích để lại 40 % tổngsố lệ phí thu được để chi phí cho việc tổ chức thu theo quy định tại điểm 5bmục III Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫnthực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 31/1/1999 của Chính phủ về phí, lệphí thuộc ngân sách nhà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với: 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như: phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của người nộp và cộng đồng, được quản lý theo quy định của pháp luậtkhác; 2.Phí (hoặc nguyệt liễm, niên liễm) thu theo điều lệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với:
- 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như:
- phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của người nộp và cộng đồng, được quản lý theo quy định của pháp luậtkhác;
- Cơ quan thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không được trích để lại 40 % tổngsố lệ phí thu được để chi phí cho việc tổ chức thu theo quy định tại điểm 5bmục III Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký, kê khai, nộp, quyết toán phí, lệ phí: 1.Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí phải đăng ký việc thu, nộp phí, lệ phí với cơquan Thuế trực tiếp quản lý theo hướng dẫn của cơ quan Thuế. Đối với cơ quan,tổ chức bắt đầu thực hiện thu phí, lệ phí thì thời gian đăng ký thu, nộp phí,lệ phí chậm nhất là mười ngày, kể từ ngày bắt đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đăng ký, kê khai, nộp, quyết toán phí, lệ phí:
- 1.Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí phải đăng ký việc thu, nộp phí, lệ phí với cơquan Thuế trực tiếp quản lý theo hướng dẫn của cơ quan Thuế. Đối với cơ quan,tổ chức bắt đầu thực hiện thu phí, lệ ph...
- trong trường hợp thay đổi, kết thúc hoặc đình chỉ thu phí, lệ phí thì phải khaibáo với cơ quan Thuế chậm nhất là 5 ngày trước khi thay đổi
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí, đơn vị được Cục Hàng khôngdân dụng Việt Nam giao nhiệm vụ tổ chức thu và các cơ quan liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU DANH MỤC LỆ PHÍ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG (Ban hành kèm theo Quyêt định số: 116 /1999/QĐ-BTC ngày21/09/1999 của Bộ Tài chính ) MỨC THU TT...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động côngcộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý hành chính nhà nước mà pháp luậtquy định là đối tượng thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí theo quy địnhtại Nghị định này. Trườnghợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân được Nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động côngcộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý hành chính nhà nước mà pháp luậtquy định là đối tượng thu phí, lệ phí thì ph...
- Trườnghợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, lệphí khác với Nghị định này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.
- Cơquan có thẩm quyền ban hành chế độ thu, nộp phí, lệ phí sẽ quy định cụ thể đốitượng nộp, đối tượng không phải nộp phí, lệ phí quy định tại Điều này.
- Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí, đơn vị được Cục Hàng khôngdân dụng Việt Nam giao nhiệm vụ tổ chức thu và các cơ quan liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
- BIỂU DANH MỤC LỆ PHÍ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG
- (Ban hành kèm theo Quyêt định số: 116 /1999/QĐ-BTC ngày21/09/1999 của Bộ Tài chính )
Unmatched right-side sections