Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành chính sách và đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu tuyến đường điện 110 KV Cần Đơn, Lộc Ninh, Bình Long – Bình Phước – Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành định mức và đơn giá khoan phụt vữa gia cố chất lượng đê

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành định mức và đơn giá khoan phụt vữa gia cố chất lượng đê
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành chính sách và đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu tuyến đường điện 110 KV Cần Đơn, Lộc Ninh, Bình Long – Bình Phước – Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định chính sách, đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu, chính sách hỗ trợ đời sốn tuyến đường điện 110 KV Cần Đơn, Lộc Ninh, Bình Long – Bình Phước – Tây Ninh áp dụng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Định mức và đơn giá cho công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê" (có văn bản kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Định mức và đơn giá cho công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê" (có văn bản kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định chính sách, đơn giá đền bù thiệt hại các loại đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu, chính sách hỗ trợ đời sốn tuyến đường điện 110 KV Cần Đơn, Lộc...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh, Bình Long, Công ty BOT thủy điện Cần Đơn và Thủ trưởng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

Điều 2

Điều 2: Tập định mức và đơn giá này là căn cứ để lập dự toán cho công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê trong ngành nông nghiệp và PTNT thay thế cho tập định mức và đơn giá đã ban hành theo Quyết định số 80/1999/QĐ/BNN-PCLB ngày 17/5/1999 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2001.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tập định mức và đơn giá này là căn cứ để lập dự toán cho công tác khoan phụt vữa gia cố chất lượng thân đê trong ngành nông nghiệp và PTNT thay thế cho tập định mức và đơn giá đã ban hành theo Quyế...
Removed / left-side focus
  • Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tị...
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng : Là tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực triếp quản lý sử dụng đất, là chủ sở hữu các tài sản có trên đất, nay Nhà nước giải tỏa mặt bằng để thực hiện xây dựng tuyến đường điện 110 KV Cần Đơn, Lộc Ninh, Bình Long – Bình Phước – Tây Ninh áp dụng trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng, Vụ trưởng chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng, Vụ trưởng chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Là tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực triếp quản lý sử dụng đất, là chủ sở hữu các tài sản có trên đất, nay Nhà nước giải tỏa mặt bằng để thực hiện xây dựng tuyến đường điện 110 KV Cần Đ...
  • 2. Phạm vi đền bù thiệt hại :
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Hành lang bảo vệ đường bộ Hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) được quy định như sau : 1. Đối với đường do tỉnh quản lý : 1.1. Hành lang bảo vệ đường bộ được tính từ tim đường hiện hữu trở ra 2 bên tuyến là 10m mỗi bên kể từ ngày 21/12/1982 đến ngày 9/3/1998. 1.2. Hành lang bảo vệ đường bộ được tính từ tim đường hiện hữu trở ra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Đền bù thiệt hại về đất 1. Đất được xem xét đền bù và đất không được đền bù : 1.1. Đất được xem xét đền bù : Đất thu hồi tính từ tim đường cũ đến mốc giải phóng mặt bằng sau khi đã trừ đi phần diện tích đất của hành lang bảo vê đường bộ theo Nghị định số 203/HĐBT ngày 21/12/1982 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ), Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Đơn giá đền bù đất Căn cứ mục đích sử dụng của từng loại đất ghi trong GCNQSDĐ, quyết định giao đất, cấp đất…để xác định đơn giá đền bù tương ứng, đơn giá đền bù đất được quy định cụ thể như sau : 1. Đơn giá đất thổ cư : 1.1. Đất khu dân cư ở các vùng ven nội ô thị xã, thị trấn, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Đơn giá đền bù thiệt hại nhà, vật kiến trúc, công trình trên đất. 1. Phân loại và đơn giá nhà ở, vật kiến trúc, công trình phụ theo kết cấu, vật liệu. 1.1. Đơn giá đền bù các loại nhà : 1.1.1. Nhà cấp III : a) Nhà cấp III A : Loại 1 trệt 1 lầu trở lên, mái bê tông, sàn lầu bê tông, cột bê tông, nền gạch bông hoặc gạch men, tườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Đơn giá đền bù về cây trái, hoa màu trên đất : 1. Cây công nghiệp : a) Cây Cao su : Mật độ tối đa không quá 440 cây/ha đối với đất đỏ và 555 cây/ha đối với đất xám : - Cây 1 năm tuổi : 20.000 đồng/cây - Cây 2 năm tuổi : 25.000 đồng/cây - Cây 3 năm tuổi : 30.000 đồng/cây - Cây 4 năm tuổi : 40.000 đồng/cây - Cây 5 năm tuổi : 50....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Trường hợp nhà, công trình đảm bảo đủ các điều kiện a, b, c, d Điểm 4.1 Mục 4 Điều 5 ở trên và cây ngắn ngày, cây công nghiệp có độ cao khống chế (như cây hồ tiêu, đậu các loại…) không phải di dời ra khỏi hành lang giải tỏa lưới điện thì tùy theo mức độ thi công làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình, hư hại cây trái… do tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI DỜI, TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Chính sách hỗ trợ di dời : - Hỗ trợ để ổn định sản xuất và đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở đi nơi khác : 600.000 đồng/nhân khẩu thực tế đăng ký thường trú. - Hỗ trợ các tổ chức, gia đình, cá nhân là chủ sử dụng đất bị thu hồi toàn bộ nhà và đất phải di chuyển đi nơi khác : Di chuyển trong phạm vi tỉnh 1.000.000 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Chính sách tái định cư : Đối với những hộ có hộ khẩu thường trú tại địa phương, bị giải tỏa hết đất ở hợp pháp (hoặc diện tích đất còn lại dưới 40 m 2 đối với đất đô thị và dưới 100 m 2 đối với đất khu dân cư nông thôn), nếu có nhu cầu chỗ ở mới thì phải làm đơn đăng ký bố trí tái định cư có xác nhận của chính quyền địa phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Điều khoản thi hành : 1. Trong phạm vi 15 ngày kể từ khi nhận được thông báo áp giá đền bù trên phần đất bị thu hồi của mình. Nếu thấy việc áp giá đền bù chưa rõ, không đúng với chính sách quy định tại quyết định này thì người bị thu hồi đất có quyền khiếu nại gửi đến Hội đồng kểm kê đền bù và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.