Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Sửa đổi một số điều của Quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2005/QĐ-UBND ngày 25/10/2005 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc Ban hành Quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều tại bảng quy định ban hành kèm theo quyết định số 48/2005/QĐ-UBND ngày 25/10/2005 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
42/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Bảng định mức sản lượng tính thuế ngành khai thác hải sản thuộc khu vực kinh tế ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
17/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Sửa đổi một số điều của Quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2005/QĐ-UBND ngày 25/10/2005 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc Ban hành Quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc điều ch...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Bảng định mức sản lượng tính thuế ngành khai thác hải sản thuộc khu vực kinh tế ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Bảng định mức sản lượng tính thuế ngành khai thác hải sản thuộc khu vực kinh tế ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về việc Sửa đổi một số điều của Quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2005/QĐ-UBND ngày 25/10/2005 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc Ban hành Quy...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một phần của khoản 2, Điều 7 của Quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 48/2005/QĐ-UBND ngày 25/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: - Tại trang 04, dòng thứ 06 đến dòng thứ 18 từ trên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng định mức sản lượng tính thuế ngành khai thác hải sản thuộc khu vực kinh tế ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng định mức sản lượng tính thuế ngành khai thác hải sản thuộc khu vực kinh tế ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Sửa đổi một phần của khoản 2, Điều 7 của Quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 48/2005/QĐ-UBND ngày 25/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang v...
- - Tại trang 04, dòng thứ 06 đến dòng thứ 18 từ trên xuống thuộc khoản 2, Điều 7 của Quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang được sửa đổi:
- Miễn thủy lợi phí đối với hộ gia đình, cá nhân có đất, mặt nước dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và làm muối trong hạn mức giao đất nông nghiệp bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều tại bảng quy định ban hành kèm theo Quyết định số 48/2005/QĐ-UBND ngày 25/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bảng định mức sản lượng nêu tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng để tính thuế trong thời gian 05 năm, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến ngày 31 tháng 12 năm 2015. Trong trường hợp sản lượng khai thác có biến động tăng hoặc giảm trên 30% so với Bảng định mức sản lượng này thì Cục Thuế tỉnh phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bảng định mức sản lượng nêu tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng để tính thuế trong thời gian 05 năm, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Trong trường hợp sản lượng khai thác có biến động tăng hoặc giảm trên 30% so với Bảng định mức sản lượng này thì Cục Thuế tỉnh phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm trình Ủ...
- Thời gian để tính thu thuế là 06 tháng trong một năm đối với các nghề: vây bao cá cơm, nghề cào nghêu, lụa
- Sửa đổi khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều tại bảng quy định ban hành kèm theo Quyết định...
- Địa bàn có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn ở tất cả các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (được quy định tại Phụ lục II về danh mục địa...
- không phân biệt trong hay ngoài hạn mức giao đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cùng các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2002/Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2002/QĐ-UB ngày 23 tháng 10 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Bảng định mức sản lượng tính thuế ngành khai thác hải sản thuộc kh...
- Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cùng các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.