Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành danh mục các dự án đầu tư theo các hình thức đổi đất lấy cơ sở hạ tầng; hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT); hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO); hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT); trái phiếu công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lỷ hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lỷ hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành danh mục các dự án đầu tư theo các hình thức đổi đất lấy cơ sở hạ tầng
  • hợp đồng xây dựng
  • chuyển giao (BOT)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Danh mục các dự án đầu tư bằng hình thức đổi đất lấy cơ sở hạ tầng, BOT, BTO, BT, trái phiếu công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Danh mục các dự án đầu tư bằng hình thức đổi đất lấy cơ sở hạ tầng, BOT, BTO, BT, trái phiếu công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các sở, ban, ngành của tỉnh tổ chức triển khai công tác xúc tiến kêu gọi đầu tư vào các dự án trên từ các nguồn vốn trong và ngoài nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 30/3/2009 của UBND tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 30/3/2009 của UBND tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các sở, ban, ngành của tỉnh tổ chức triển khai công tác xúc tiến kêu gọi đầu tư vào các dự án trên từ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Khắc Chử
  • Về xét, công nhận và quản lý hoạt động sáng kiến
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy định này quy định nội dung, điều kiện, thẩm quyền và trình tự thủ tục xét, công nhận sáng kiến các cấp, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hoạt động sáng kiến. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, doanh ngh...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) mang lại lợi ích thiết thực cho cơ quan, đơn vị áp dụng. 2. Tác giả sáng kiến là người tạo ra sáng kiến bằng c...
Điều 3. Điều 3. Các giải pháp được xác định là sáng kiến 1. Giải pháp kỹ thuật bao gồm: 1.1. Sản phẩm dưới dạng vật thể (ví dụ: máy móc, thiết bị, công cụ, sản phẩm kết cấu công trình, linh kiện, dụng cụ ...); 1.2. Sản phẩm dưới dạng chất (ví dụ: vật liệu, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, chất liệu ...); 1.3. Sản phẩm dưới dạng vật liệu sinh học...
Điều 4. Điều 4. Các đỉều kiện công nhận sáng kiến 1. Có tính mới trong phạm vi một cơ quan, tổ chức nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày nào sớm hơn) đáp ứng các điều kiện sau đây: 1.1. Không trùng với nội dung của giải pháp trong đơn đăng ký sáng kiến n...
Chương II Chương II THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ XÉT, CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
Điều 5. Điều 5. Hộì đồng sáng kiến 1. Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở 1.1. Chủ tịch UBND cấp huyện; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; người đứng đầu các tổ chức sản xuất kinh doanh ra quyết định thành lập Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở, với số lượng tối đa 9 thành viên. 1.2. Thường trực Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở: - Đối với cấp huyện...
Điều 6. Điều 6. Chế độ làm việc của Hội đồng sáng kiến 1. Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở họp định kỳ 1 - 2 lần/năm. Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh họp định kỳ 2 lần/năm. 2. Hội đồng sáng kiến làm việc theo chế độ tập thể. Hội đồng họp phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt (trường họp vắng mặt phải có ý kiến, phiếu đánh giá sáng kiến bằng văn bản...