Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp hàng tháng cho đối tượng chính sách theo Nghị định số 77/2000/NĐ-CP của chính phủ ngày 15/12/2000

Open section

Tiêu đề

“V/v phê duyệt sơ bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • “V/v phê duyệt sơ bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000”
Removed / left-side focus
  • V/v điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp hàng tháng cho đối tượng chính sách theo Nghị định số 77/2000/NĐ-CP của chính phủ ngày 15/12/2000
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp cho các đối tượng chính sách như sau: - Tổng số đối tượng được điều chỉnh: 4.584 đối tượng / 6.354 đối tượng tỉnh đang quản lý chi trả hàng tháng. - Tổng kinh phí: 1.932.900.000 đồng ( Một tỉ, chín trăm ba mươi hai triệu, chín trăm ngàn đồng chẵn ). Giao cho Sở Lao động – TBXH lập kế hoạch kinh p...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay phê duyệt sơ bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000 tỉnh Bình Phước như sau: 1/ Tổng diện tích tính thuế : 86.855,48 ha. 2/ Tổng số thuế ghi thu : 29.603.271 kg. (kèm theo biểu tổng hợp bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay phê duyệt sơ bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000 tỉnh Bình Phước như sau:
  • 1/ Tổng diện tích tính thuế : 86.855,48 ha.
  • 2/ Tổng số thuế ghi thu : 29.603.271 kg.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp cho các đối tượng chính sách như sau:
  • - Tổng số đối tượng được điều chỉnh: 4.584 đối tượng / 6.354 đối tượng tỉnh đang quản lý chi trả hàng tháng.
  • - Tổng kinh phí: 1.932.900.000 đồng ( Một tỉ, chín trăm ba mươi hai triệu, chín trăm ngàn đồng chẵn ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Căn cứ vào kinh phí được cấp phát bổ sung, Giám đốc Sở Lao động – TBXH, Sở Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh có trách nhiệm thực hiện và cấp phát kịp thời các đối tượng.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao Cục thuế tỉnh Bình Phước tổ chức thực hiện theo qui đinh của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp. Phấn đấu thu đạt chỉ tiêu tại điều 1.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao Cục thuế tỉnh Bình Phước tổ chức thực hiện theo qui đinh của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp. Phấn đấu thu đạt chỉ tiêu tại điều 1.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Căn cứ vào kinh phí được cấp phát bổ sung, Giám đốc Sở Lao động – TBXH, Sở Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh có trách nhiệm thực hiện và cấp phát kịp thời các đối tượng.
similar-content Similarity 0.83 reduced

Điều 4

Điều 4: Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao dộng - TBXH, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Phòng Lao dộng – TBXH các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông chánh văn phòng UBND Tỉnh, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các Huyên và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 4: Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao dộng
  • TBXH, Giám đốc Sở Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Vật giá, Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Phòng Lao dộng – TBXH các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Right: Điều 3 : Các ông chánh văn phòng UBND Tỉnh, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các Huyên và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.