Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Thành lập Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa. Điều động và bổ nhiệm các ông (bà) vào các chức vụ sau: 1. Ông Tô Văn Chánh, Trưởng phòng NN&PTNT huyện Krông Pa làm Trưởng ban (chuyên trách). 2. Ông Đào Văn Thắng, cán bộ Ban Quản lý dự án ĐCĐC huyện Krông Pa (thuộc Chi cục ĐCĐC&KTM), làm kế toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Khi thực hiện dự án công trình thuộc ngành nào thì UBND huyện quyết định bổ nhiệm một cán bộ lãnh đạo ngành đó làm Phó ban (kiêm nhiệm) để cùng quản lý, nghiệm thu, sử dụng công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa. 1. Có một số cán bộ chuyên môn nghiệp vụ (không thuộc biên chế quỹ lương do Ngân sách Nhà nước cấp). 2. Có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng để hoạt động. 3. Thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản do huyện quyết định đầu tư hoặc làm chủ đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Krông Pa, Chi cục trưởng Chi cục ĐCĐC&KTM và các ông (bà) tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là 700.000 đồng/ giấy phép; Trường hợp gia hạn giấy phép mức thu lệ phí bằng 350.000 đồng/1 lần

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Krông Pa, Chi cục trưởng Chi cục ĐCĐC&KTM và các ông (bà) tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành qu...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là 700.000 đồng/ giấy phép; Trường hợp gia hạn giấy phép mức thu lệ phí bằng 350.000 đồng/1 lần
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Krông Pa, Chi cục trưởng Chi cục ĐCĐC&KTM và các ông (bà) tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành qu...
Target excerpt

Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là 700.000 đồng/ giấy phép; Trường hợp gia hạn giấy phép mức thu lệ phí bằng 350.000 đồng/1 lần

Only in the right document

Tiêu đề Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 1. Đối tượng thu lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực theo qui định của pháp luật. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực theo q...
Điều 3. Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 75% (bảy mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền lệ phí thực thu đ...
Điều 4. Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn t...
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Công nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.