Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế phối hợp công tác quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngoại vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Tư pháp, Y tế, Công thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Giáo dục và Đào tạo; Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các Sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng lao động nước ngoài trong công tác quản lý lao động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Ngoại vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Sở Tư pháp, Sở Y tế, Sở Công thương, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ban quản lý các Khu công nghiệp, Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Các doanh nghiệp, cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Phải dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị phối hợp, đồng thời tuân thủ quy định của pháp luật, trong công tác quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh và các văn bản pháp luật khác liên quan trong phạm vi nhiệm vụ quản lý của đơn vị. 2. Đề cao trách nhiệm trong quá tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch hướng dẫn, tuyên truyền phổ biến các nội dung của Pháp luật lao động trong công tác quản lý lao động nước ngoài đến cư trú và làm việc trên địa bàn tỉnh về trình tự, thủ tục tuyển dụng lao động nước ngoài, quản lý xuất cảnh, nhập cảnh, cấp và gia hạn visa, đăng ký tạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG CÔNG TÁC PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm chung của các Sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kiến nghị các biện pháp giải quyết đối với từng trường hợp vượt thẩm quyền, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Giải quyết những vấn đề liên quan đến lao động nước ngoài thuộc thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm cụ thể 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan; UBND cấp huyện trong việc xây dựng kế hoạch phối hợp công tác, tổ chức điều phối các hoạt động, tổng hợp báo cáo định kỳ hoặc đột xuất đối với công tác quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh về Ủy ban nhân...

Open section

Điều 22

Điều 22 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các cơ quan liên quan triển khai, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy chế này; kịp thời giải quyết những khó khăn, vướng mắc; trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo, đề xuất UBND tỉnh. 2. Phối hợp chặt chẽ với UBND cấp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 22` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm cụ thể
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan
Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các cơ quan liên quan triển khai, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy chế này
  • kịp thời giải quyết những khó khăn, vướng mắc
  • trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo, đề xuất UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan
  • UBND cấp huyện trong việc xây dựng kế hoạch phối hợp công tác, tổ chức điều phối các hoạt động, tổng hợp báo cáo định kỳ hoặc đột xuất đối với công tác quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm cụ thể Right: Điều 22 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Target excerpt

Điều 22 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các cơ quan liên quan triển khai, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy chế này; kịp thời giải q...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP, CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI TRONG CÔNG TÁC PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Xác định vị trí công việc được sử dụng lao động nước ngoài 1. Nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài Hàng năm, người sử dụng lao động (trừ nhà thầu) có trách nhiệm xác định nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người lao động Việt Nam chưa đáp ứng được và báo cáo giải trình với Chủ tịch Ủy ban nhân d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục Trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyế...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xác định vị trí công việc được sử dụng lao động nước ngoài
  • 1. Nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài
  • Hàng năm, người sử dụng lao động (trừ nhà thầu) có trách nhiệm xác định nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người lao động Việt Nam chưa đáp ứng được và báo cáo giả...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp
  • Cục Trưởng Cục thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định vị trí công việc được sử dụng lao động nước ngoài
  • 1. Nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài
  • Hàng năm, người sử dụng lao động (trừ nhà thầu) có trách nhiệm xác định nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người lao động Việt Nam chưa đáp ứng được và báo cáo giả...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục Trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Ch...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nội dung 1. Các quy định về thủ tục, hồ sơ đăng ký, tuyển dụng, sử dụng lao động nước ngoài theo đúng quy định tại Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ. 2. Đề nghị cấp, cấp lại giấy phép lao động, xác nhận lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo Định kỳ trước ngày 30/6 và 30/12 hàng năm, các Sở, ban, ngành có liên quan gửi báo cáo tình hình lao động nước ngoài về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội để tổng hợp, báo cáo và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội biện pháp quản lý phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai thực hiện Quy chế này; Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và tổng hợp báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND cấp huyện, cấp xã, cơ quan Thuế và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND cấp huyện, cấp xã, cơ quan Thuế và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký đất đai.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện, thường xuyên theo dõi, đánh giá việc thực hiện Quyết định này và báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, phương thức, trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ( sau đây gọi là UBND cấp huyện ), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Bảo đảm đồng bộ, thống nhất, chặt chẽ, kịp thời, công khai, minh bạch. 2. Xác định rõ cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp; trách nhiệm, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, đơn vị; nội dung, thời hạn, cách thức thực hiện; chế độ thông tin, báo cáo. 3. Tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành; phù hợp...
Điều 3. Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác tiếp nhận, luân chuyển và trả kết quả hồ sơ. 2. Phối hợp trong việc thực hiện thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất. 3. Phối hợp trong việc thực hiện cấp đổi, cấp lại Giấy...
Điều 4 Điều 4: Phương thức phối hợp 1. Trao đổi, lấy ý kiến bằng văn bản hoặc cung cấp thông tin bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp về những vấn đề có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đó; 2. Tổ chức họp lấy ý kiến; 3. Khảo sát, điều tra thực địa; 4. Trao đổi thông tin bằng điện tử; 5. Các hình thức ph...