Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch huy động, sử dụng ngày công lao động công ích năm 2000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nay giao chỉ tiêu nghĩa vụ lao động công ích chính thức cho các huyện, Thị thực hiện trong năm 2000 (có bảng chỉ tiêu đính kèm)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng huy động là áp dụng cho mọi công dân trong độ tuổi huy động nghĩa vụ lao động công ích theo Qui định của Pháp lệnh Nghĩa vụ lao động công ích số 15/1999/PL-UBTVQH10 ngày 03/09/1999. Hình thức huy động chủ yếu là huy động trực tiếp, trường hợp đặc biệt thì huy động gián tiếp với mức là 5000 đồng/01 ngày công đối với m...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/1999.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 : Đối tượng huy động là áp dụng cho mọi công dân trong độ tuổi huy động nghĩa vụ lao động công ích theo Qui định của Pháp lệnh Nghĩa vụ lao động công ích số 15/1999/PL-UBTVQH10 ngày 03/09/1999.
  • Hình thức huy động chủ yếu là huy động trực tiếp, trường hợp đặc biệt thì huy động gián tiếp với mức là 5000 đồng/01 ngày công đối với mọi công dân thuộc đối tượng huy động.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/1999.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Đối tượng huy động là áp dụng cho mọi công dân trong độ tuổi huy động nghĩa vụ lao động công ích theo Qui định của Pháp lệnh Nghĩa vụ lao động công ích số 15/1999/PL-UBTVQH10 ngày 03/09/1999.
  • Hình thức huy động chủ yếu là huy động trực tiếp, trường hợp đặc biệt thì huy động gián tiếp với mức là 5000 đồng/01 ngày công đối với mọi công dân thuộc đối tượng huy động.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/1999.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các Ông (Bà) Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc sở lao động – TBXH, Giám độc Sở Tài chính – Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch – Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, Thị, Thủ trưởng các ngành có luên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v: sửa đổi, bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ban hành kem theo quyết định số 99/1998/QD-UB ngày 8/8/1998 của UBND tỉnh Bình Phước
Điều 1 Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều trong bản “Quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn”, ban hành kèm theo quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 8/8/1998 của UBND tỉnh Bình Phước như sau: I / Bổ sung vào đoạn cuối khoản 1, điều 3 như sau: Việc phân loại xã được điều chỉnh hàng năm theo niên giám thống kê, do U...
Điều 3 Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyt n tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thủ trường các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.