Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành quy định thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản
74/2001/QĐ-UB
Right document
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng tại phường Dịch Vọng - Cầu Giấy
74/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy định thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng tại phường Dịch Vọng - Cầu Giấy
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng tại phường Dịch Vọng - Cầu Giấy
- Về việc Ban hành quy định thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản để áp dụng thống nhất trong phạm vi tỉnh Bình Phước”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng tại phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Công ty Tư vấn kiến trúc đô thị Hà nội lập tháng 05/2001 với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Điều chỉnh diện tích khu đất di dân từ 51.246m 2 lên 52.706m 2 . Trong đó: + 51.246m 2 đất được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng tại phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Công ty Tư vấn kiến trúc đô thị Hà nội lập tháng 05/2001 với...
- 1. Điều chỉnh diện tích khu đất di dân từ 51.246m 2 lên 52.706m 2 .
- + 51.246m 2 đất được cấp theo quyết định số 567/QĐ-TTg ngày 08/07/1998 của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản để áp dụng thống nhất trong phạm vi tỉnh Bình Phước”.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1065/QĐ-UB ngày 07 tháng 7 năm 1997 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành “Quy định thủ tục hànhc hính về giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao kiến trúc sư trưởng Thành phố kiểm tra, xác nhận các bản vẽ theo Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết; phối hợp với Chủ tịch UBND quận Cầu Giấy tổ chức công bố công khai quy hoạch chi tiết điều chỉnh để các tổ chức, cơ quan, nhân dân được biết và thực hiện. Giao Kiến trúc sư tưởng Thành phố ban hành Điều lệ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao kiến trúc sư trưởng Thành phố kiểm tra, xác nhận các bản vẽ theo Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết
- phối hợp với Chủ tịch UBND quận Cầu Giấy tổ chức công bố công khai quy hoạch chi tiết điều chỉnh để các tổ chức, cơ quan, nhân dân được biết và thực hiện.
- Giao Kiến trúc sư tưởng Thành phố ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết điều chỉnh được duyệt sau 15 ngày, kể từ khi ban hành quyết định này và báo cáo UBND Thành phố.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1065/QĐ-UB ngày 07 tháng 7 năm 1997 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành “Quy định thủ tục hànhc hính về giấy phé...
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký ) Nguyễn Huy Phong QUY ĐỊNH Thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản (Ban...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Công chính, Địa chính-Nhà đất; Chủ tịch UBND quận Cầu Giấy, Chủ tịch UBND phường Dịch Vọng, Giám đốc Ban Quản lý dự án quận Cầu Giấy; Thủ trưởng các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Công chính, Địa chính-Nhà đất
- Chủ tịch UBND quận Cầu Giấy, Chủ tịch UBND phường Dịch Vọng, Giám đốc Ban Quản lý dự án quận Cầu Giấy
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Huy Phong
- Left: Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ng... Right: Thủ trưởng các Sở, Ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm Quyết định này.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản là thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại, thu hồi, chuyển nhượng, thừa kế quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản và đăng ký hoạt động khoáng sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Giấy phép hoạt động khoáng sản bao gồm: - Giấy phép khảo sát khoáng sản. - Giấy phép thăm dò khoáng sản. - Giấy phép khai thác khoáng sản. - Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. - Giấy phép chế biến khoáng sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản bao gồm: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài được phép thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật HTX và có chức năng ngành nghề hoạt động khoáng sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Quy định thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản tuân theo nguyên tắc, thủ tục đã quy định tại các điều từ Điều 48 đến Điều 63 của Nghị định 76/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ. Quyết định số 17/2001/QĐ-BCN ngày 23 tháng 3 năm 2001 của Bộ Công nghiệp và được cụ thể hóa trong quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản: 1. Bộ Công nghiệp cấp giấy phép khảo sát khoáng sản, giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản. 2. UBND tỉnh cấp các loại giấy phép sau: - Giấy phép khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường. - Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. 3. UBND tỉnh ủy quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Cơ quan tiếp nhận đơn, hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền UBND tỉnh là Sở Công nghiệp. Cơ quan tiếp nhận đơn hồ sơ giấy phép hoạt động khoáng sản có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho các tổ chức cá nhân tìm hiểu thông tin liên quan đến việc lựa chọn khu vực, diện tích và thủ tục về cấp giấy phé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Lệ phí cấp giấy pháp hoạt động khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 96/1997/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 1997 cùa Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường là các loại khoáng sản được quy định tại Quyết định số 154/QĐ-ĐCKS ngày 23/01/1997 của Bộ Công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: 1. Bộ Công nghiệp cấp giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong trường hợp đối tượng xin khai thác là tổ chức, cá nhân người nước ngoài hoặc tổ chức liên doanh có bên nước ngoài. 2. UBND tỉnh cấp giấy phép khai thác các loại khoáng sản làm VLXD thông thường trừ trường hợp thuộc thẩm quyền Bộ Công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Giấy phép khai thác khoáng sản làm VLXD thông thường được cấp dựa trên kết quả thăm dò, quy hoạch khu vực khia thác, không ảnh hưởng đến môi sinh, môi trường và vùng cấm hoạt động khoáng sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Việc cấp, gia hạn, thu hồi, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản VLXD thông thường thực hiện theo Quyết định số 17/2001/BCN ngày 23 tháng 3 năm 2001 của Bộ Công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KHAI THÁC TẬN THU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Khu vực khai thác tận thu khoáng sản là khu vực có khoáng sản phân bố không tập trung, đầu tư khai thác quy mô công nghiệp không hiệu quả, khai thác lại ở các mỏ khai thác công nghiệp đã có quyết định đóng cửa mỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Hình thức, quy mô và điều kiện khai thác tận thu: 1. Không bắt buộc tiến hành thăm dò diện tích khu vực được phép khai thác khoáng sản. 2. Khu vực tận thu phải được Bộ Công nghiệp phê duyệt khoanh định tận thu bàn giao UBND tỉnh quản lý và cấp giấy phép. 3. Công cụ máy móc thiết bị khai thác tận thu là thủ công có kết hợp cơ g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Diện tích các khu vực được cấp cho một ổ chức không quá hai mươi (20) ha, cho cá nhân không quá một (01) ha.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Thời hạn của một giấy phép khai thác tận thu không quá ba mươi sáu (36) tháng, được gia hạn nhiều lần nhưng tổng thời gian gia hạn không quá hai mươi bốn (24) tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Sử dụng đất trong khai thác tận thu khoáng sản. Tổ chức, cá nhân đươc phép khai thác tận thu khoáng sản phải thỏa thuận với chủ thể quản lý, sử dụng đất thông qua hợp đồng thỏa thuận. Trong trường hợp thỏa thuận thì tiến hành đền bù thiệt hại theo đơn giá Nhà nước quy định. Nếu đất thuộc Nhà nước quản lý chưa cấp, giao cho tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Bảo vệ môi trường khai thác tận thu khoáng sản. Để được cấp giấy phép khai thác tậnthu khoáng sản tổ chức cá nhân xin khai thác tận thu khoáng sản phải lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường và được cấp có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Khi được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Sử dụng cơ sở hạ tầng trong khai thác khoáng sản. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu khoáng sản có trách nhiệm đầu tư, tu bổ, xây dựng mới cơ sở hạ tầng theo quy định của chính quyền địa phương hoặc theo thỏa thuận của chủ đầu tư, đơn vị quản lý hạ tầng cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Tổ chức, cá nhân muốn xin cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản phải gửi đến cơ quan tiếp nhận đơn: 1. Đơn xin cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (theo mẫu quy định); 2. Đề án khai thác tận thu khoáng sản. 3. Bản đồ khu vực khai thác tận thu khoáng sản. 4. Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận đơn phải hoàn thành việc thẩm định, kiểm tra thực địa và trình UBND tỉnh cấp giấy phép khai thác hoặc trả lời tổ chức, cá nhân bằng văn bản về việc giấy phép không được cấp. Thời gian để UBND tỉnh xem xét, quyết định là mười (10) ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Để được gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản thì trước ngày giấy phép hết hạn không ít hơn ba (03) tháng tổ chức, cá nhân phải gửi đến cơ quan tiếp nhận đơn: 1. Đơn xin gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (theo mẫu quy định). 2. Báo cáo kết quả hoạt động khai thác kể từ ngày được cấp giấy phép đến thời điể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Để được trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản thì tổ chức, cá nhân phải gửi đến cơ quan tiếp nhận đơn: 1. Đơn xin trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (theo mẫu quy định). 2. Báo cáo kết quả hoạt động khai thác kể từ ngày được cấp giấy phép đếnthời điểm xin trả lại. Trường hợp không khai thác kể từ ngày giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Đóng cửa mỏ Trường hợp đóng cửa mỏ là trường hợp đã khai thác hết diện tích, trữ lượng khoáng sản tại khu vực được cấp giấy phép không còn. Để được đóng cửa mỏ tổ chức, cá nhân gửi đến cơ quan tiếp nhận đơn: - Đơn xin đóng cửa mỏ. - Phương án khắc phục môi trường. Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Thu hồi giấy phép 1. Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu khoáng sản không thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại Điều 52 của Luật khoáng sản. b) Khu vực đang được phép khai thác tận thu khoáng sản không còn ph2uhợp với hình thức khai thác tận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Các trường hợp khai thác tận thu khoáng sản sau đây không phải xin giấy phép với các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 1. Khai thác tận thu khoáng sản làm VLXD thông thườg trong phạm vi dự án thiết kế được duyệt của các công trình công cộng như: Xây đập, đào kênh, thủy điện, thủy lợi, nạo vét sông hồ, công trình an ninh quốc phò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Tổ chức, cá nhân được phép khai thác tậnthu khoáng sản mà trong đề án được duyệt có thiết kế dây chuyền hoạt động chế biến khoáng sản thì không phải làm thủ tục trình Sở Công nghiệp để được cấp giấy phép chế biến khoáng sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Tổ chức, cá nhân không có giấy phép khai thác khoáng sản muốn xin cấp giấy phép chế biến khoáng sản phải gửi đến cơ quan tiếp nhận đơn theo quy định tại Điều 5 của Quy định này. 1. Đơn xin cấp giấy phép chế biến khoáng sản (theo mẫu quy định). 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đề án chế biến khoáng sản. 3. Các văn bản xác nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐĂNG KÝ NHÀ NƯỚC, THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Mọi hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh cấp phải được đăng ký Nhà nước tại Sở Công nghiệp trước khi giao giấy phép cho chủ đơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Sở Công nghiệp có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ và sao gửi cho các cơ quan, chủ đơn theo quy định sau: - Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam một (01) bộ. - Văn phòng Quản lý HĐKS Miền Nam một (01) bộ. - Phòng Công nghiệp – Giao thông – Xây dựng huyện, thị một (01) bộ. - Chủ đơn một (01) bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Việc thông báo hoạt động khoáng sản, thực hiện chế độ báo cáo kết quả hoạt động có quy định riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: Thanh tra, thẩm tra Cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động khoáng sản, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình kiểm tra việc thực hiện quy định này. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định này tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo Nghị định 35/CP ngày 23/4/1997 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32: Điều khoản thi hành Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định kèm theo Quyết định số 1065/QĐ-UB ngày 07/07/1997 của UBND tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.