Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
152/1999/NĐ-CP
Right document
Về việc tăng cường hoạt động xuất khẩu lao động
03/2003/CT-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tăng cường hoạt động xuất khẩu lao động
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tăng cường hoạt động xuất khẩu lao động
- Quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phát triển hợp tác quốc tế trong việc tổ chức đưa người lao động và chuyên gia ViệtNam (trừ những cán bộ, công chức được quy định tại Pháp lệnh cán bộ, công chứcđi thực hiện nhiệm vụ, công vụ ở nước ngoài do sự phân công của cơ quan, tổchức có thẩm quyền) đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hoạt động kinhtế - xã hội góp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1.Chính phủ khuyến khích các cơ quan, các tổ chức và người Việt Nam ở trong vàngoài nước thông qua hoạt động của mình tham gia tìm kiếm và khai thác việc làmở nước ngoài phù hợp với pháp luật quốc tế, pháp luật Việt Nam và pháp luật nướcsử dụng lao động Việt Nam. 2.Người lao động và chuyên gia (sau đây gọi chung là người lao độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hìnhthức quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 của Nghị định này, bao gồm: 1.Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh; 2.Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh, nhưng có hợp đồng nhậnthầu, khoán xây dựng công trình, hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lýthống nhất việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nướcngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG CHUYÊN DOANH VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1.Doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện dưới đây được xem xét cấp phép hoạt độngchuyên doanh đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài: a)Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp Đoàn thể thuộc Trung ương Đoàn Thanh niênCộng sản Hồ Chí Minh, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Tổng Liên đoànLao động Việt Nam, Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 1.Doanh nghiệp đăng ký hợp đồng tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo quyđịnh sau đây: a)Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh phải đăng ký hợp đồng ít nhấtba ngày trước khi tổ chức tuyển chọn người lao động đi làm việc ở nước ngoài. b)Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh quy định tại khoản 2Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI Điều7. 1.Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài, có đủcác tiêu chuẩn và điều kiện theo yêu cầu của hợp đồng với bên nước ngoài, thì đượcđi làm việc ở nước ngoài, trừ những người dưới đây: a)Cán bộ, công chức đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ngườilao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng lao động cócác quyền và lợi ích sau đây: 1.Được cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin về việc làm, nơi ở và nơi làmviệc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và sinh hoạt, tiền lương, tiền thưởng,tiền làm thêm giờ, chế độ bảo hiểm và những thông tin cần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng laođộng có các nghĩa vụ sau đây: 1.Thực hiện đúng các điều khoản đã ký trong hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài vàhợp đồng lao động, quy chế làm việc và sinh hoạt ở nơi làm việc; 2.Nộp phí dịch vụ cho doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động cá nhân ở nướcngoài có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 9 của Nghị định này; được quyềnmang ra nước ngoài hoặc đưa về nước những công cụ làm việc cần thiết của cánhân mà không phải ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức nói tại điểm a và bkhoản 2 Điều 2 của Nghị định này khi hết hạn hợp đồng, nếu được gia hạn tiếptục làm việc ở nước ngoài hay có nguyện vọng làm tiếp hợp đồng khác; phải đăngký với doanh nghiệp cử đi để làm các thủ tục và được hưởng các quyền, lợi íchvà nghĩa vụ theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN ỞNƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Doanhnghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có các quyền sau đây: 1.Chủ động tìm kiếm, khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng vàtrực tiếp ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thờihạn ở nước ngoài, bảo đảm lợi ích của Nhà nước, của doanh nghiệp và của ngườilao động; 2.Thu phí dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có nghĩa vụ sau đây: 1.Đăng ký hợp đồng, tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo đúngcác quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan của Nhà nước; 2.Cung cấp các thông tin cho người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 8 củaNghị định này; tuyển chọn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. 1.Doanh nghiệp phải trực tiếp tuyển chọn người lao động phù hợp với yêu cầu củabên sử dụng lao động ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam.Doanh nghiệp có thể hợp tác với đơn vị khác hoặc địa phương trong việc chuẩn bịnguồn lao động dự tuyển và phải thông báo công khai về tiêu chuẩn tuyển chọn vàcác vấn đề khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Doanhnghiệp cử đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài để quản lý và bảo vệ quyền lợicủa người lao động làm việc ở nước ngoài, tìm hiểu và phát triển thị trường laođộng. Cán bộ được cử đi làm đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài phải lànhững người có phẩm chất đạo đức tốt, có đủ năng lực, chuyên môn, ngoại ngữ phùhợp với yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Doanhnghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh nhưng có hợp đồng cung ứng laođộng phù hợp với ngành nghề sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp quy định tạikhoản 2 Điều 3 Nghị định này khi đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài cóquyền và có nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 12 và Điều13 của N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Doanhnghiệp nhận thầu, khoán xây dựng, liên doanh liên kết chia sản phẩm ở nướcngoài hoặc đầu tư ra nước ngoài khi thực hiện đưa người lao động đi làm việc ởnước ngoài có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các khoản 4, 5, 6 Điều 12,các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13 Điều 13 của Nghị định này và nộpcho Bộ Lao động -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG TRONG VIỆC ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ; 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . 1.Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy địnhchi tiết việc thu và sử dụng lệ phí, phí quản lý và phí dịch vụ; mức và thểthức giữ tiền đặt cọc của người lao động. 2.Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện quản lý Nhà nước đối với laođộng Việt Nam ở nước sở tại; thông qua Bộ Ngoại gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. CácBộ, ngành, cơ quan Trung ương các Đoàn thể, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có tráchnhiệm: 1.Thống nhất với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định số lượng cácdoanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý được phép đưa người lao động đi làm việc cóthời hạn ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. BộLao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngânhàng Nhà nước phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan quy định chi tiết việc ngườilao động thuộc các đối tượng chính sách có công với nước và người lao độngnghèo được vay tín dụng để nộp tiền đặt cọc và lệ phí trước khi đi làm việc cóthời hạn ở nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trongtrường hợp bất khả kháng phải khẩn cấp đưa người lao động Việt Nam về nước, cơquan chủ quản của doanh nghiệp đưa lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoàicó trách nhiệm chỉ đạo doanh nghiệp tổ chức đưa người lao động về nước; trườnghợp vượt quá thẩm quyền và khả năng thì cơ quan chủ quản phối hợp với Bộ Ngoạigiao, Bộ Lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. 1.Công dân, doanh nghiệp thực hiện tốt và có hiệu quả hoạt động đưa người laođộng Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2.Cá nhân, tổ chức nước ngoài có đóng góp tích cực và hiệu quả vào hoạt động đưangười lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài thì được khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. 1.Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân lợi dụng hoạt động đưa người lao động đi làmviệc ở nước ngoài để tuyển chọn, đào tạo người lao động nhằm mục đích kinhdoanh, thu lời bất chính hoặc tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nướcngoài bất hợp pháp. Trường hợp vi phạm nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệmhình sự, bồi thường th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nghịđịnh này thay thế Nghị định số 07/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ vàcó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ những quy định trước đây trái vớiNghị định này. Cácdoanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nướcngoài trước ngày Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Việcđưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trên cơ sở thực hiện Hiệp địnhChính phủ về hợp tác lao động và chuyên gia hoặc thoả thuận hợp tác giữa ngành,địa phương của Việt Nam với ngành, địa phương của nước ngoài được Chính phủ chophép thì áp dụng theo các quy định của Hiệp định hoặc thoả thuận đó mà khôngphải làm thủ tục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. BộLao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫncụ thể việc thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.