Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 25
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phát triển hợp tác quốc tế trong việc tổ chức đưa người lao động và chuyên gia ViệtNam (trừ những cán bộ, công chức được quy định tại Pháp lệnh cán bộ, công chứcđi thực hiện nhiệm vụ, công vụ ở nước ngoài do sự phân công của cơ quan, tổchức có thẩm quyền) đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hoạt động kinhtế - xã hội góp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1.Chính phủ khuyến khích các cơ quan, các tổ chức và người Việt Nam ở trong vàngoài nước thông qua hoạt động của mình tham gia tìm kiếm và khai thác việc làmở nước ngoài phù hợp với pháp luật quốc tế, pháp luật Việt Nam và pháp luật nướcsử dụng lao động Việt Nam. 2.Người lao động và chuyên gia (sau đây gọi chung là người lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hìnhthức quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 của Nghị định này, bao gồm: 1.Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh; 2.Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh, nhưng có hợp đồng nhậnthầu, khoán xây dựng công trình, hợp đồng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hướng giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người lao động, góp phần tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước và tăng cường hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Việt Nam với nước ngoài theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng pháp luật và p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hìnhthức quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 của Nghị định này, bao gồm:
  • 1.Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh;
  • 2.Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh, nhưng có hợp đồng nhậnthầu, khoán xây dựng công trình, hợp đồng liên doanh, liên kết chia sản phẩm ởnước ngoài, hợp đồng cung ứng lao động...
Added / right-side focus
  • Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hướng giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người lao động, góp phần tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước và tăng cường hợp t...
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hìnhthức quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 của Nghị định này, bao gồm:
  • 1.Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh;
  • 2.Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh, nhưng có hợp đồng nhậnthầu, khoán xây dựng công trình, hợp đồng liên doanh, liên kết chia sản phẩm ởnước ngoài, hợp đồng cung ứng lao động...
Target excerpt

Điều 2. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hướng giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người lao động, góp phần tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước và tăng cường hợp tác kinh tế,...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lýthống nhất việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nướcngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG CHUYÊN DOANH VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1.Doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện dưới đây được xem xét cấp phép hoạt độngchuyên doanh đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài: a)Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp Đoàn thể thuộc Trung ương Đoàn Thanh niênCộng sản Hồ Chí Minh, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Tổng Liên đoànLao động Việt Nam, Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 1.Doanh nghiệp đăng ký hợp đồng tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo quyđịnh sau đây: a)Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh phải đăng ký hợp đồng ít nhấtba ngày trước khi tổ chức tuyển chọn người lao động đi làm việc ở nước ngoài. b)Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh quy định tại khoản 2Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI Điều7. 1.Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài, có đủcác tiêu chuẩn và điều kiện theo yêu cầu của hợp đồng với bên nước ngoài, thì đượcđi làm việc ở nước ngoài, trừ những người dưới đây: a)Cán bộ, công chức đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ngườilao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng lao động cócác quyền và lợi ích sau đây: 1.Được cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin về việc làm, nơi ở và nơi làmviệc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và sinh hoạt, tiền lương, tiền thưởng,tiền làm thêm giờ, chế độ bảo hiểm và những thông tin cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng laođộng có các nghĩa vụ sau đây: 1.Thực hiện đúng các điều khoản đã ký trong hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài vàhợp đồng lao động, quy chế làm việc và sinh hoạt ở nơi làm việc; 2.Nộp phí dịch vụ cho doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1. Thống nhất quản lý Nhà nước về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn; 2. Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nước ngoài theo uỷ quyền của Thủ tướng Chính phủ; 3. Cùng với các Bộ, ngành có liên quan nghiên cứu trình Chính p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng laođộng có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1.Thực hiện đúng các điều khoản đã ký trong hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài vàhợp đồng lao động, quy chế làm việc và sinh hoạt ở nơi làm việc;
  • 2.Nộp phí dịch vụ cho doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định tạikhoản 2 Điều 12 của Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
  • 1. Thống nhất quản lý Nhà nước về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn;
  • 2. Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nước ngoài theo uỷ quyền của Thủ tướng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng laođộng có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1.Thực hiện đúng các điều khoản đã ký trong hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài vàhợp đồng lao động, quy chế làm việc và sinh hoạt ở nơi làm việc;
  • 2.Nộp phí dịch vụ cho doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định tạikhoản 2 Điều 12 của Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: 9.Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Nhà nước về quản lý công dân Việt Nam ởnước ngoài và chịu sự quản lý của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước sở tại; Right: 7. Đề nghị Bộ Ngoại giao cử người thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lao động trong các cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài.
Target excerpt

Điều 12. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1. Thống nhất quản lý Nhà nước về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn; 2. Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao độ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động cá nhân ở nướcngoài có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 9 của Nghị định này; được quyềnmang ra nước ngoài hoặc đưa về nước những công cụ làm việc cần thiết của cánhân mà không phải ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền hạn của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy định tại Điều 8 Nghị định này: 1. Chủ động tìm kiếm và khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng và ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài bảo đảm lợi ích của Nhà nước, của tổ chức kinh tế và của người lao độn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động cá nhân ở nướcngoài có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Đ...
  • được quyềnmang ra nước ngoài hoặc đưa về nước những công cụ làm việc cần thiết của cánhân mà không phải chịu thuế.
  • 2.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức nói tại điểm a khoản 2Điều 2 có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6Điều 8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9,...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền hạn của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy định tại Điều 8 Nghị định này:
  • Chủ động tìm kiếm và khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng và ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài bảo đảm lợi ích của Nhà nước, của tổ chức...
  • 2. Trực tiếp tổ chức và bồi dưỡng, đào tạo và tuyển chọn lao động phù hợp với các yêu cầu của bên sử dụng lao động theo đúng quy định của Pháp luật Việt Nam ;
Removed / left-side focus
  • 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động cá nhân ở nướcngoài có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Đ...
  • được quyềnmang ra nước ngoài hoặc đưa về nước những công cụ làm việc cần thiết của cánhân mà không phải chịu thuế.
  • 2.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức nói tại điểm a khoản 2Điều 2 có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6Điều 8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9,...
Target excerpt

Điều 9. Quyền hạn của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy định tại Điều 8 Nghị định này: 1. Chủ động tìm kiếm và khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng và ký kết các hợp đồng đưa...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11

Điều 11 . 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức nói tại điểm a và bkhoản 2 Điều 2 của Nghị định này khi hết hạn hợp đồng, nếu được gia hạn tiếptục làm việc ở nước ngoài hay có nguyện vọng làm tiếp hợp đồng khác; phải đăngký với doanh nghiệp cử đi để làm các thủ tục và được hưởng các quyền, lợi íchvà nghĩa vụ theo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy đinh tại Điều 8 Nghị định này: 1. Xin giấy phép thực hiện hợp đồng theo các Điều 12 và 13 của Nghị định này; 2. Thực hiện đúng các hợp đồng đã ký với các bên nước ngoài; 3. Ký hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài với người lao động; 4. Thực hiện đầy đủ các qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức nói tại điểm a và bkhoản 2 Điều 2 của Nghị định này khi hết hạn hợp đồng, nếu được gia hạn tiếptục làm việc ở nước ngoài hay có nguyện v...
  • phải đăngký với doanh nghiệp cử đi để làm các thủ tục và được hưởng các quyền, lợi íchvà nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này.
  • 2.Người lao động đang ở nước ngoài không thuộc đối tượng nói ở khoản 1 Điều này,nếu có hợp đồng lao động hợp pháp phải đăng ký với cơ quan đại diện Việt Nam ởnước đó theo quy định về đăng ký hợp đồ...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy đinh tại Điều 8 Nghị định này:
  • 1. Xin giấy phép thực hiện hợp đồng theo các Điều 12 và 13 của Nghị định này;
  • 2. Thực hiện đúng các hợp đồng đã ký với các bên nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức nói tại điểm a và bkhoản 2 Điều 2 của Nghị định này khi hết hạn hợp đồng, nếu được gia hạn tiếptục làm việc ở nước ngoài hay có nguyện v...
  • phải đăngký với doanh nghiệp cử đi để làm các thủ tục và được hưởng các quyền, lợi íchvà nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này.
  • 2.Người lao động đang ở nước ngoài không thuộc đối tượng nói ở khoản 1 Điều này,nếu có hợp đồng lao động hợp pháp phải đăng ký với cơ quan đại diện Việt Nam ởnước đó theo quy định về đăng ký hợp đồ...
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy đinh tại Điều 8 Nghị định này: 1. Xin giấy phép thực hiện hợp đồng theo các Điều 12 và 13 của Nghị định này; 2. Thực hiện đúng các hợp đ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN ỞNƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Doanhnghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có các quyền sau đây: 1.Chủ động tìm kiếm, khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng vàtrực tiếp ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thờihạn ở nước ngoài, bảo đảm lợi ích của Nhà nước, của doanh nghiệp và của ngườilao động; 2.Thu phí dịc...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Doanhnghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có các quyền sau đây:
  • 1.Chủ động tìm kiếm, khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng vàtrực tiếp ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thờihạn ở nước ngoài, bảo đảm lợi ích của N...
  • 2.Thu phí dịch vụ để phục vụ cho hoạt động của doanh nghiệp với mức không quá 12%lương của người lao động theo hợp đồng, riêng đối với sĩ quan và thuyền viênlàm việc trên tàu vận tải biển thu không...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Doanhnghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có các quyền sau đây:
  • 1.Chủ động tìm kiếm, khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng vàtrực tiếp ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thờihạn ở nước ngoài, bảo đảm lợi ích của N...
  • 2.Thu phí dịch vụ để phục vụ cho hoạt động của doanh nghiệp với mức không quá 12%lương của người lao động theo hợp đồng, riêng đối với sĩ quan và thuyền viênlàm việc trên tàu vận tải biển thu không...
Target excerpt

Điều 19. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có nghĩa vụ sau đây: 1.Đăng ký hợp đồng, tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo đúngcác quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan của Nhà nước; 2.Cung cấp các thông tin cho người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 8 củaNghị định này; tuyển chọn,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện sau đây được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét và cấp giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài: 1. Doanh nghiệp Nhà nước có vốn lưu động từ 1 tỷ đồng trở lên; 2. Am hiểu thị trường lao động, pháp luật lao động, luật nhập cư của nước nhậ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có nghĩa vụ sau đây:
  • 1.Đăng ký hợp đồng, tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo đúngcác quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan của Nhà nước;
  • 2.Cung cấp các thông tin cho người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 8 củaNghị định này
Added / right-side focus
  • Điều 8. Các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện sau đây được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét và cấp giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài:
  • 1. Doanh nghiệp Nhà nước có vốn lưu động từ 1 tỷ đồng trở lên;
  • 2. Am hiểu thị trường lao động, pháp luật lao động, luật nhập cư của nước nhận lao động và pháp luật quốc tế có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có nghĩa vụ sau đây:
  • 1.Đăng ký hợp đồng, tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo đúngcác quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan của Nhà nước;
  • 2.Cung cấp các thông tin cho người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 8 củaNghị định này
Target excerpt

Điều 8. Các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện sau đây được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét và cấp giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài: 1. Doanh nghiệp Nhà...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1.Doanh nghiệp phải trực tiếp tuyển chọn người lao động phù hợp với yêu cầu củabên sử dụng lao động ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam.Doanh nghiệp có thể hợp tác với đơn vị khác hoặc địa phương trong việc chuẩn bịnguồn lao động dự tuyển và phải thông báo công khai về tiêu chuẩn tuyển chọn vàcác vấn đề khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Doanhnghiệp cử đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài để quản lý và bảo vệ quyền lợicủa người lao động làm việc ở nước ngoài, tìm hiểu và phát triển thị trường laođộng. Cán bộ được cử đi làm đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài phải lànhững người có phẩm chất đạo đức tốt, có đủ năng lực, chuyên môn, ngoại ngữ phùhợp với yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16

Điều 16 . Doanhnghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh nhưng có hợp đồng cung ứng laođộng phù hợp với ngành nghề sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp quy định tạikhoản 2 Điều 3 Nghị định này khi đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài cóquyền và có nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 12 và Điều13 của N...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Người được phép đi làm việc ở nước ngoài phải là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi, chấp hành đầy đủ nghĩa vụ công dân theo pháp luật và tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài, bao gồm những người có nghề (kể cả chuyên gia) và chưa có nghề, học sinh tốt nghiệp các trường chuyên nghi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Doanhnghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh nhưng có hợp đồng cung ứng laođộng phù hợp với ngành nghề sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp quy định tạikhoản 2 Điều 3 Nghị định này khi đư...
  • Khiđưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, doanh nghiệp phải ưu tiên tuyển ngườilao động đang làm việc tại doanh nghiệp.
  • Trong trường hợp lao động của doanhnghiệp không đủ thì được tuyển người lao động vào doanh nghiệp để đưa đi làmviệc ở nước ngoài.
Added / right-side focus
  • 1. Người được phép đi làm việc ở nước ngoài phải là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi, chấp hành đầy đủ nghĩa vụ công dân theo pháp luật và tự nguyện...
  • người làm việc trong các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, các tổ chức đoàn thể xã hội không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều này.
  • 2. Những đối tượng sau đây không thuộc diện đưa đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Doanhnghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh nhưng có hợp đồng cung ứng laođộng phù hợp với ngành nghề sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp quy định tạikhoản 2 Điều 3 Nghị định này khi đư...
  • Khiđưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, doanh nghiệp phải ưu tiên tuyển ngườilao động đang làm việc tại doanh nghiệp.
  • Trong trường hợp lao động của doanhnghiệp không đủ thì được tuyển người lao động vào doanh nghiệp để đưa đi làmviệc ở nước ngoài.
Target excerpt

Điều 3. 1. Người được phép đi làm việc ở nước ngoài phải là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi, chấp hành đầy đủ nghĩa vụ công dân theo pháp luật và tự nguyện đi làm việc...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17

Điều 17 . Doanhnghiệp nhận thầu, khoán xây dựng, liên doanh liên kết chia sản phẩm ở nướcngoài hoặc đầu tư ra nước ngoài khi thực hiện đưa người lao động đi làm việc ởnước ngoài có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các khoản 4, 5, 6 Điều 12,các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13 Điều 13 của Nghị định này và nộpcho Bộ Lao động -...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép nói ở khoản 5 Điều 12 gồm: 1. Giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài được cấp cho các tổ chức kinh tế quy định tại Điều 8 của Nghị định này. Giấy phép có giá trị 3 năm. 2. Giấy phép thực hiện hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài. Gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Doanhnghiệp nhận thầu, khoán xây dựng, liên doanh liên kết chia sản phẩm ở nướcngoài hoặc đầu tư ra nước ngoài khi thực hiện đưa người lao động đi làm việc ởnước ngoài có quyền và nghĩa vụ theo quy...
  • Thương binh và Xã hội phí quản lý theo quy định của Bộ Tàichính và Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, được mang ra nước ngoài và mangvề nước các máy móc, thiết bị sản xuất cần thiết có liên quan đến việc thựchiện hợp đồng đã ký kết với bên nước ngoài mà không phải chịu thuế t...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Giấy phép nói ở khoản 5 Điều 12 gồm:
  • 1. Giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài được cấp cho các tổ chức kinh tế quy định tại Điều 8 của Nghị định này. Giấy phép có giá trị 3 năm.
  • Giấy phép thực hiện hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Doanhnghiệp nhận thầu, khoán xây dựng, liên doanh liên kết chia sản phẩm ở nướcngoài hoặc đầu tư ra nước ngoài khi thực hiện đưa người lao động đi làm việc ởnước ngoài có quyền và nghĩa vụ theo quy...
  • Thương binh và Xã hội phí quản lý theo quy định của Bộ Tàichính và Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, được mang ra nước ngoài và mangvề nước các máy móc, thiết bị sản xuất cần thiết có liên quan đến việc thựchiện hợp đồng đã ký kết với bên nước ngoài mà không phải chịu thuế t...
Target excerpt

Điều 13. Giấy phép nói ở khoản 5 Điều 12 gồm: 1. Giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài được cấp cho các tổ chức kinh tế quy định tại Điều 8 của Nghị định này. Giấy phé...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG TRONG VIỆC ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ; 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Người lao động có quyền: 1. Được cung cấp đầy đủ và chính xác các thông tin về việc làm, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và điều kiện sinh hoạt, tiền lương và tiền thưởng, bảo hiểm và những thông tin cần thiết khác trước khi ký hợp đồng lao động; 2. Được hưởng các quyền lợi ghi trong hợp đồng đã ký kết và cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
  • 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ;
  • 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương chỉ đạothực hiện;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Người lao động có quyền:
  • Được cung cấp đầy đủ và chính xác các thông tin về việc làm, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và điều kiện sinh hoạt, tiền lương và tiền thưởng, bảo hiểm và những thông tin cần t...
  • 2. Được hưởng các quyền lợi ghi trong hợp đồng đã ký kết và các văn bản khác có liên quan mà Việt Nam và nước sở tại đã thoả thuận;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
  • 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ;
  • 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương chỉ đạothực hiện;
Target excerpt

Điều 6. Người lao động có quyền: 1. Được cung cấp đầy đủ và chính xác các thông tin về việc làm, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và điều kiện sinh hoạt, tiền lương và tiền thưởng, bảo hiểm và những...

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . 1.Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy địnhchi tiết việc thu và sử dụng lệ phí, phí quản lý và phí dịch vụ; mức và thểthức giữ tiền đặt cọc của người lao động. 2.Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện quản lý Nhà nước đối với laođộng Việt Nam ở nước sở tại; thông qua Bộ Ngoại gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. CácBộ, ngành, cơ quan Trung ương các Đoàn thể, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có tráchnhiệm: 1.Thống nhất với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định số lượng cácdoanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý được phép đưa người lao động đi làm việc cóthời hạn ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. BộLao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngânhàng Nhà nước phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan quy định chi tiết việc ngườilao động thuộc các đối tượng chính sách có công với nước và người lao độngnghèo được vay tín dụng để nộp tiền đặt cọc và lệ phí trước khi đi làm việc cóthời hạn ở nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trongtrường hợp bất khả kháng phải khẩn cấp đưa người lao động Việt Nam về nước, cơquan chủ quản của doanh nghiệp đưa lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoàicó trách nhiệm chỉ đạo doanh nghiệp tổ chức đưa người lao động về nước; trườnghợp vượt quá thẩm quyền và khả năng thì cơ quan chủ quản phối hợp với Bộ Ngoạigiao, Bộ Lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. 1.Công dân, doanh nghiệp thực hiện tốt và có hiệu quả hoạt động đưa người laođộng Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2.Cá nhân, tổ chức nước ngoài có đóng góp tích cực và hiệu quả vào hoạt động đưangười lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài thì được khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. 1.Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân lợi dụng hoạt động đưa người lao động đi làmviệc ở nước ngoài để tuyển chọn, đào tạo người lao động nhằm mục đích kinhdoanh, thu lời bất chính hoặc tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nướcngoài bất hợp pháp. Trường hợp vi phạm nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệmhình sự, bồi thường th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 25.

Điều 25. Nghịđịnh này thay thế Nghị định số 07/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ vàcó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ những quy định trước đây trái vớiNghị định này. Cácdoanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nướcngoài trước ngày Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng g...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nghịđịnh này thay thế Nghị định số 07/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ vàcó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ những quy định trước đây trái vớiNghị định này.
  • Cácdoanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nướcngoài trước ngày Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng giấy phép chođến khi hết thời hạn.
  • Doanh nghiệp có đủ điều kiện theo quy định của Nghị địnhnày khi hết thời hạn được đổi giấy phép mới.
Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Nghịđịnh này thay thế Nghị định số 07/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ vàcó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ những quy định trước đây trái vớiNghị định này.
  • Cácdoanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nướcngoài trước ngày Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng giấy phép chođến khi hết thời hạn.
  • Doanh nghiệp có đủ điều kiện theo quy định của Nghị địnhnày khi hết thời hạn được đổi giấy phép mới.
Target excerpt

Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Việcđưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trên cơ sở thực hiện Hiệp địnhChính phủ về hợp tác lao động và chuyên gia hoặc thoả thuận hợp tác giữa ngành,địa phương của Việt Nam với ngành, địa phương của nước ngoài được Chính phủ chophép thì áp dụng theo các quy định của Hiệp định hoặc thoả thuận đó mà khôngphải làm thủ tục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. BộLao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫncụ thể việc thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các Điều 18, 134, 184 và các điều khoản khác có liên quan được quy định trong Bộ luật Lao động.
Điều 4. Điều 4. 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hình thức sau: Hợp đồng cung ứng lao động; hợp đồng sử dụng chuyên gia; hợp đồng lao động vừa học vừa làm; hợp đồng nhận thầu công trình, nhận khoán khối lượng công việc, hợp tác sản xuất chia sản phẩm; hợp đồng liên doanh giữa tổ chức kinh tế Việt Nam với...
Điều 5. Điều 5. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép cho các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện quy định tại Điều 8 của Nghị định này đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 7. Điều 7. Người lao động có nghĩa vụ: 1. Ký hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài với tổ chức kinh tế đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, ký hợp đồng với bên sử dụng lao động ở nước ngoài (nếu có); chấp hành đầy đủ các điều khoản đã ký trong hợp đồng; 2. Nộp phí dịch vụ cho tổ chức kinh tế đưa người lao động Việ...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 11. Điều 11. Các tổ chức kinh tế được cấp giấy phép hoạt động quy định tại Điều 8 Nghị định này được cử đại diện ở nước ngoài được quản lý lao động làm việc ngoài nước, tìm hiểu và phát triển thị trường lao động. Bộ máy và biên chế do tổ chức kinh tế quyết định phù hợp với các quy định của Pháp luật Việt Nam.