Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 42

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001 trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001 trên địa bàn tỉnh là 4.933.882 kg quy lúa (Bốn triệu, chín trăm ba mươi ba ngàn, tám trăm tám mươi hai kg), có các bảng phụ lục chi tiết và tổng hợp kèm theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Chủ tịch UBND các huyện, thị có trách nhiệm thông báo đến từng hộ liên quan về số thuế được giảm, miễn năm 2001. Trường hợp số hộ được giảm, miễn ở địa phương quá nhiều, UBND huyện, thị có thể uỷ quyền cho UBND xã, Phường, thị trấn thông báo đến các hộ dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 1. Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...
Điều 2. Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Điều 3. Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm: 1. Đất rừng tự nhiên; 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng; 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất; 4. Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng; 5. Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của L...
Điều 4. Điều 4. Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các Bên nước ngoài hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng có sử dụng đất nông nghiệp, các Bên Việt Nam được phép dùng quyền sử dụng đất nông nghiệp đưa vào góp vốn không phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp nhưng phải trả tiền thuê đất theo quy định tại Điều 79 Nghị định số 18-CP ngày...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ
Điều 5. Điều 5. căn cứ tính thuế sử dụng đất nông nghiệp là diện tích, hạng đất và định suất thuế tính bằng kilôgam thóc trên một đơn vị diện tích của từng hạng đất.