Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải phóng mặt bằng quy hoạch khu dân cư phía Bắc Trung tâm tỉnh lỵ tại Phường Tân Phú - Thị xã Đồng Xoài - tỉnh Bình Phước
94/2001/QĐ-UB
Right document
Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 22/1998/NÐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
145/1998/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải phóng mặt bằng quy hoạch khu dân cư phía Bắc Trung tâm tỉnh lỵ tại Phường Tân Phú - Thị xã Đồng Xoài - tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 22/1998/NÐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 22/1998/NÐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia,...
- Về việc Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải phóng mặt bằng quy hoạch khu dân cư phía Bắc Trung tâm tỉnh lỵ tại Phường Tân Phú - Thị xã Đồng Xoài - tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản Quy định về chính sách đơn giá đền bù giải tỏa mặt bằng quy hoạch xây dựng khu dân cư phía bắc Trung tâm tỉnh lỵ thuộc địa bàn phương Tân Phú, Thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng để giao đất ở cán bộ - công chức căn cứ quyết định này tiến hành kiểm kê, áp giá đền bù giải phóng mặt bằng theo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Giao thông - Vận tải, Địa chính, Xây dựng, Tư pháp, Chủ tịch UBND thị xã Đồng Xoài, Chủ tịch UBND phường Tân Phú, Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng để giao đất ở cho cán bộ - công chức và Thủ trưởng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ
Open sectionRight
PHẦN A
PHẦN A PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HỆ SỐ K ĐỂ ĐỊNH GIÁ ĐẤT ĐỀN BÙ THIỆT HẠI I. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG, CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ K VÀ GIÁ ĐẤT TÍNH ĐỀN BÙ THIỆT HẠI: 1- Hệ số K, phạm vi và đối tượng áp dụng: 1.1- Hệ số K quy định tại Điều 8 của Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ là hệ số quan hệ tỷ lệ giữa gia đất tính t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HỆ SỐ K ĐỂ ĐỊNH
- GIÁ ĐẤT ĐỀN BÙ THIỆT HẠI
- I. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG, CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ K
- CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Đối tượng : Là tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp quản lý sử dụng đất, chủ sở hữu các tài sản có trên đất, nay Nhà nước thu hồi đất để quy hoạch xây dựng khu dân cư phía Bắc Trung tâm tỉnh lỵ thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. 2. Phạm vi đền bù thiệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đền bù thiệt hại về đất. 1. Đất được xem xét đền bù và đất thu hồi không được đền bù: 1.1 Đất được xem xét đền bù: Là đất đủ điều kiện đền bù quy định tại Mục 3.1, Khoản 3, Điều 2 quy định này. 1.2 Đất không được xem xét đền bù: Là đất không đủ điều kiện đền bù được quy định tại Mục 3.2, Khoản 3, Điều 2 quy định này. 2. Phân lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ
Open sectionRight
PHẦN B
PHẦN B NỘI DUNG VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ CÁC KHOẢN CHI PHÍ PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC ĐỀN BÙ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG I/. NỘI DUNG CHI Nội dung chi cho công tác tổ chức đền bù giải phóng mặt bằng gồm: 1- Chi triển khai thành lập hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng và các công tác chuẩn bị khác có liên quan. 2- Chi khảo sát điều tra về tình hình kinh tế,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ CÁC KHOẢN CHI PHÍ
- PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC ĐỀN BÙ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
- I/. NỘI DUNG CHI
- ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ
Left
Điều 3
Điều 3: Đơn giá đền bù đất Căn cứ mục đích sử dụng của từng loại đất ghi trong GCNQSDĐ, quyết định giao đất, cấp đất … để xác định đơn giá đền bù tương ứng, đơn giá đền bù được quy định cụ thể như sau: 1. Đơn giá đất thổ cư: Tên đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đ/m 2 ) Vị trí I Vị trí II Vị trí III Vị trí IV Trần Hưng Đạo, Lê Duẩn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Đơn giá đền bù thiệt hại nhà, vật kiến trúc, công trình trên đất. 1. Phân loại và đơn giá nhà ở, vật kiến trúc, công trình phụ theo kết cấu, vật liệu. 1.1 Đơn giá đền bù các loại nhà: 1.1.1 Nhà cấp III: a) Nhà cấp III A : Loại 1 trệt 1 lầu trở lên, mái bê tông, sàn bê tông, cột bê tông, nền gạch bông hoặc gạch men, tường gạch,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Đơn giá đền bù về cây trái, hoa màu trên đất: 1. Cây công nghiệp: a) Cây cao su : Mật độ tối đa không quá 440 cây/ha đối với đất đỏ và 555 cây/ha đất đối với đất xám: Cây 1 năm tuổi: 20.000 đồng/cây. Cây 2 năm tuổi: 25.000 đồng/cây. Cây 3 năm tuổi: 30.000 đồng/cây. Cây 4 năm tuổi: 40.000 đồng/cây. Cây 5 năm tuổi: 50.000 đồng/c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III
PHẦN III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI DỜI, TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionRight
PHẦN C
PHẦN C LẬP PHƯƠNG ÁN ĐỀN BÙ VÀ VIỆC THAM GIA PHƯƠNG ÁN ĐỀN BÙ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG I. LẬP PHƯƠNG ÁN ĐỀN BÙ THIỆT HẠI GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG: 1- Chủ dự án là thành viên của hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng, có trách nhiệm : - Lập phương án đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng và cung cấp các tài liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP PHƯƠNG ÁN ĐỀN BÙ VÀ VIỆC THAM GIA PHƯƠNG ÁN
- ĐỀN BÙ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN
- NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI DỜI, TÁI ĐỊNH CƯ
Left
Điều 6
Điều 6 : Chính sách hỗ trợ di dời và ổn định sản xuất: 1. Hỗ trợ để ổn định sản xuất và đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở đi nơi khác: 600.000 đồng/nhân khẩu nhân khẩu thực tế đăng ký hộ khẩu thường trú trước thời điểm quy hoạch tại địa điểm giải tỏa quy hoạch. 2. Hỗ trợ các tổ chức, gia đình, cá nhân là chủ sử dụng đất bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Chính sách tái định cư 1. Áp dụng với những hộ có hộ khẩu thường trú tại địa phương nơi có đất bị giải tỏa, bị giải tỏa hết đất ở hợp pháp (hoặc diện tích đất còn lại dưới 40 m 2 ), không còn đất sử dụng ở nơi khác, nếu có nhu cầu chỗ ở mới thì phải làm đơn đăng ký bố trí tái định cư có xác nhận của chính quyền địa phương nơi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV
PHẦN IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
PHẦN D
PHẦN D VỀ MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC 1. Về điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất quy định tại Điều 6: Điểm đ Khoản 6 Điều 6 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ quy định: "Có giấy tờ mua, bán nhà và tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993". Trường hợp này, phải có xác nhận của UBND xã, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC
- 1. Về điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất quy định tại Điều 6:
- Điểm đ Khoản 6 Điều 6 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ quy định:
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 8
Điều 8 : Trong phạm vi 15 ngày kể từ khi nhận được thông báo áp giá đền bù trên phần đất bị thu hồi của mình. Nếu thấy việc áp giá đền bù chưa rõ, không đúng với chính quy định tại quyết định này thì người bị thu hồi đất có quyền khiếu nại gửi đến Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng để giao đất ở cho cán bộ - công chức và cơ quan Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Những người không chấp hành hoặc cố tình trì hoãn, gây khó khăn, gây cản trở chủ trương, chính sách, kế hoạch di chuyển, đền bù đã được cơ quan chức năng giải thích nhiều lần (đã thực hiện đúng quy định đền bù, trợ cấp theo bản quy định này) nhưng không chấp hành di chuyển trao trả mặt bằng thi công công trình thì sẽ bị xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections