Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 47

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh bình Phước

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng Quy định chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở: - Tính giá trị tài sản khi giao đất. - Bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường bộ, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường bộ và việc xử phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công trình giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường bộ, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường bộ và việc xử phạt hành chính đối với các hành v...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng Quy định chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở:
  • - Tính giá trị tài sản khi giao đất.
  • - Bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng theo Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Căn cứ tình hình cụ thể của từng dự án, Hội đồng bồi thường các cấp trên cơ sở giá cả thị trường từng thời điểm về giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chi phí đầu tư trên đất (bao gồm nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng) kết hợp với chính sách hỗ trợ tại các quy định hiện hành để xây dựng phương án giá bồi thường cho từng dự án....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng, kể cả đường do các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựng, tự hoàn vốn trên lãnh thổ Việt Nam để phục vụ giao thông công cộng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm hệ thống quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng, kể cả đường do các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chứ...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ tình hình cụ thể của từng dự án, Hội đồng bồi thường các cấp trên cơ sở giá cả thị trường từng thời điểm về giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chi phí đầu tư trên đất (bao gồm nhà cửa, vật...
  • Các phương án giá bồi thường phải được gửi cho Sở Tài chính – Vật giá thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt làm căn cứ để thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng cho dự án đó.
  • Đối với các dự án có nguồn vốn do ngân sách huyện, thị xã đầu tư theo phân cấp phê duyệt bồi thường tại Quyết định số 662/QĐ-UB ngày 23/4/2002 của UBND tỉnh, Hội đồng bồi thường huyện, thị xã trình...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 29/01/1999 và Quyết định số 30/2001/QĐ-UB ngày 26/4/2001 của UBND tỉnh. Các nội dung quy định tại Quyết định số 52/1999/QĐ-UB ngày 25/3/1999 của UBND tỉnh trái với quy định tại Quyết định này được bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ bao gồm: 1. Nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước; 2. Các loại cầu, cống, kè, tường chắn, hầm, công trình ngầm, đường ngầm, đường tràn, đường cứu nạn; 3. Bến phà, bến cầu phao, các bến dự phòng, các công trình và thiết bị hai đầu bến, nơi cất dấu các phương tiện vượt sông v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ bao gồm:
  • 1. Nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước;
  • 2. Các loại cầu, cống, kè, tường chắn, hầm, công trình ngầm, đường ngầm, đường tràn, đường cứu nạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 29/01/1999 và Quyết định số 30/2001/QĐ-UB ngày 26/4/2001 của UBND tỉnh.
  • Các nội dung quy định tại Quyết định số 52/1999/QĐ-UB ngày 25/3/1999 của UBND tỉnh trái với quy định tại Quyết định này được bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông – Vận tải, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh. Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/4/2003.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ bao gồm phần trên mặt đất, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần nước liền kề công trình giao thông đường bộ có tác dụng đề phòng và ngăn ngừa các tác động làm ảnh hưởng đến sự bền vững của công trình, bảo đảm an toàn cho các hoạt động giao thông vận tải đường bộ, bảo đảm cảnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ bao gồm phần trên mặt đất, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần nước liền kề công trình giao thông đường bộ có tác dụng đề phòng và ngăn ngừa các...
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông – Vận tải, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh.
  • Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/4/2003.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II GIỚI HẠN HÀNH LANG BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 5. Điều 5. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài khu vực đô thị, căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào hoặc từ mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là: 20m (hai mươi mét) đối với đường cao tốc và đường c...
Điều 6. Điều 6. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu ngoài khu vực đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60m trở lên; 30m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60m. Trong trường hợp cầu có đường dốc lên, xuống lớn hơn quy đị...
Điều 7. Điều 7. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc bến phà, cầu phao, bằng chiều dài đường xuống bến. 2. Theo chiều ngang bến phà, cầu phao: từ tim bến trở ra mỗi phía là 150m (một trăm năm mươi mét).
Điều 8. Điều 8. Giới hạn hành lang bảo vệ đối với kè, tường chắn, công trình chỉnh trị dòng nước được quy định như sau: 1. Đối với kè chống xói bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50m (năm mươi mét); b) Từ chân kè trở ra sông 20m (hai mươi mét). 2. Đối với kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân...
Điều 9. Điều 9. Phạm vi bảo vệ bến xe, bãi đỗ xe, nhà chờ xe, trạm cân xe, trạm điều khiển giao thông, trạm thu phí cầu đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.
Điều 10. Điều 10. 1. Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ là vùng đất, đá, khoảng không có khoảng cách từ điểm ngoài cùng của các bộ phận cấu tạo của hầm trở ra là 100m (một trăm mét). 2. Giới hạn hành lang bảo vệ hầm đường bộ trong đô thị được quy định cụ thể trong từng dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.