Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh bình Phước

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v Ban hành chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh bình Phước Right: V/v Ban hành bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng Quy định chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở: - Tính giá trị tài sản khi giao đất. - Bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • - Tính giá trị tài sản khi giao đất.
  • - Bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng theo Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng Quy định chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở: Right: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Bản quy định đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Căn cứ tình hình cụ thể của từng dự án, Hội đồng bồi thường các cấp trên cơ sở giá cả thị trường từng thời điểm về giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chi phí đầu tư trên đất (bao gồm nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng) kết hợp với chính sách hỗ trợ tại các quy định hiện hành để xây dựng phương án giá bồi thường cho từng dự án....

Open section

Điều 2

Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện thị, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Kế hoạch
  • Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện thị, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Căn cứ tình hình cụ thể của từng dự án, Hội đồng bồi thường các cấp trên cơ sở giá cả thị trường từng thời điểm về giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chi phí đầu tư trên đất (bao gồm nhà cửa, vật...
  • Các phương án giá bồi thường phải được gửi cho Sở Tài chính – Vật giá thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt làm căn cứ để thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng cho dự án đó.
  • Đối với các dự án có nguồn vốn do ngân sách huyện, thị xã đầu tư theo phân cấp phê duyệt bồi thường tại Quyết định số 662/QĐ-UB ngày 23/4/2002 của UBND tỉnh, Hội đồng bồi thường huyện, thị xã trình...
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 29/01/1999 và Quyết định số 30/2001/QĐ-UB ngày 26/4/2001 của UBND tỉnh. Các nội dung quy định tại Quyết định số 52/1999/QĐ-UB ngày 25/3/1999 của UBND tỉnh trái với quy định tại Quyết định này được bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông – Vận tải, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh. Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/4/2003.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp dùng trong bản quy định này là đơn giá bình quân 1m 2 trên diện tích sàn xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc 1m dài đối với công trình cổng, tường rào. 2. Đơn giá bình quân của các công trình dân dụng, công nghiệp là một chỉ số giá tr...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC 1. Đơn giá bình quân này dùng để tính toán vốn đầu tư trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư như : Lập báo cáo nghiên cứu khả thi của các dự án đầu tư, lập kế hoạch đầu tư và quản lý vốn đầu tư, thẩm định cho các dự án cho một số loại hình công trình xây...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN CỦA CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP KHÔNG SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC 1. Đơn giá bình quân này dùng để thu lệ phí thẩm định dự án đầu tư, thẩm định thiết kế kỹ thuật và thu các loại thuế liên quan khác theo quy định của pháp luật. 2. Đơn giá bình quân theo quy định này chỉ bao gồm chi phí xây lắp sau thuế. 3....
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1. Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể trực thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị, các chủ đầu tư, các ban quản lý dự án, các tổ chức thi công xây dựng và tổ chức tư vấn, thiết kế hành nghề trên địa bàn tỉnh Bình Phước có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các quy định hiện hành của Nhà nước và các nội d...