Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Điều chỉnh mức sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn trong tỉnh Bình Phước
28/2003/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
09/VBHN-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Điều chỉnh mức sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn trong tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- V/v Điều chỉnh mức sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn trong tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1
Điều 1: Điều chỉnh mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với các chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn được tỉnh quy định ngoài các Nghị định số 09/1998/NĐ-CP; Nghị định số 40/1999/NĐ-CP và Nghị định số 46/2000/NĐ-CP của Chính phủ như sau: - Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ từ 350.000 đ/tháng lên 483.300 đ/tháng. - Các chức danh khác bao gồm: Cán b...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Điều 1: Điều chỉnh mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với các chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn được tỉnh quy định ngoài các Nghị định số 09/1998/NĐ-CP
- Nghị định số 40/1999/NĐ-CP và Nghị định số 46/2000/NĐ-CP của Chính phủ như sau:
- - Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ từ 350.000 đ/tháng lên 483.300 đ/tháng.
Left
Điều 2
Điều 2: Kinh phí chi trả cho các đối tượng nói trên thuộc ngân sách xã. Việc thanh quyết toán thực hiện theo Quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.