Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Điều chỉnh mức sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn trong tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • V/v Điều chỉnh mức sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn trong tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với các chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn được tỉnh quy định ngoài các Nghị định số 09/1998/NĐ-CP; Nghị định số 40/1999/NĐ-CP và Nghị định số 46/2000/NĐ-CP của Chính phủ như sau: - Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ từ 350.000 đ/tháng lên 483.300 đ/tháng. - Các chức danh khác bao gồm: Cán b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau: STT Tên phương tiện Đơn vị tính Mức giá tính thuế I Loại thuyền có gắn động cơ 1 Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở trên 12 người đ/thuyền 15.000.000 2 Thuyền gắn động cơ có công suất ≥ 15CV chở từ 10 tấn đến dưới 50 tấn đ/th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với thuyền vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:
  • Tên phương tiện
  • Loại thuyền có gắn động cơ
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Điều chỉnh mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với các chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn được tỉnh quy định ngoài các Nghị định số 09/1998/NĐ-CP
  • Nghị định số 40/1999/NĐ-CP và Nghị định số 46/2000/NĐ-CP của Chính phủ như sau:
  • - Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ từ 350.000 đ/tháng lên 483.300 đ/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Kinh phí chi trả cho các đối tượng nói trên thuộc ngân sách xã. Việc thanh quyết toán thực hiện theo Quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giá quy định trên là giá thuyền đã qua sử dụng và đủ tiêu chuẩn vận tải theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giá quy định trên là giá thuyền đã qua sử dụng và đủ tiêu chuẩn vận tải theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Kinh phí chi trả cho các đối tượng nói trên thuộc ngân sách xã. Việc thanh quyết toán thực hiện theo Quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.