Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của Qũy hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
177/1999/QĐ-TTg
Right document
Về chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần
44/1998/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Qũy hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần
- Về tổ chức và hoạt động của Qũy hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước ở Trung ương, địa phương và các Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ Quyết định thành lập (Tổng công ty 91) để giải quyết chế độ cho người lao động, hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhà nước trong quá trình sắp xếp lại và thực hiện cổ phần hóa (sau đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm the...
- Thành lập Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước ở Trung ương, địa phương và các Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ Quyết định thành lập (Tổng công ty 91) để giải quyết c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp sử dụng: 1. Chi cho việc đào tạo, đào tạo lại để giải quyết việc làm mới cho số lao động dôi dư trong quá trình chuyển đổi sở hữu và sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước. 2. Trợ cấp cho số lao động tự nguyện chấm dứt hợp đồng lao động, bị mất việc khi sắp xếp lại doanh nghiệp và khi doanh nghiệp nhà nước c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, tạo thêm việc làm, phát triển doanh nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh, thay đổi cơ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau:
- Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, tạo thêm việc làm, phát triển doanh nghiệp, nâng cao sức cạn...
- 2. Tạo điều kiện để người lao động trong doanh nghiệp có cổ phần và những người đã góp vốn được làm chủ thực sự
- Điều 2. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp sử dụng:
- 1. Chi cho việc đào tạo, đào tạo lại để giải quyết việc làm mới cho số lao động dôi dư trong quá trình chuyển đổi sở hữu và sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
- Trợ cấp cho số lao động tự nguyện chấm dứt hợp đồng lao động, bị mất việc khi sắp xếp lại doanh nghiệp và khi doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi sở hữu theo chế độ hiện hành (sau khi đã sử dụng hết Q...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn hình thành của Quỹ: Về nguyên tắc : Nguồn vốn hình thành do quá trình sắp xếp doanh nghiệp nhà nước, cổ phần hóa, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là chuyển đổi sở hữu) thu từ các doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương chuyển về Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở địa phương, thu từ các doanh nghiệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài định cư ở Việt Nam đều có quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa. 2. Việc bán cổ phần cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài định cư ở Việt Nam đều có quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa.
- 2. Việc bán cổ phần cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 3. Nguồn vốn hình thành của Quỹ:
- Về nguyên tắc : Nguồn vốn hình thành do quá trình sắp xếp doanh nghiệp nhà nước, cổ phần hóa, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là chuyển đổi sở hữu) thu từ các doanh ng...
- thu từ các doanh nghiệp nhà nước thuộc các Bộ, ngành và tiền Ngân sách Trung ương cấp theo kế hoạch hàng năm chuyển về Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở Trung ương
Left
Điều 4.
Điều 4. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp được tổ chức ở các cấp sau đây : 1. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở Trung ương được tập trung vào một tài khoản do Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý. Bộ quản lý ngành cùng Bộ Tài chính duyệt kế hoạch sử dụng Quỹ từng năm. Doanh nghiệp được hưởng các khoản chi của Quỹ, tổ chức thực hiện và quyết toán với Bộ Tài...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hóa được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hóa được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.
- Điều 4. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp được tổ chức ở các cấp sau đây :
- Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở Trung ương được tập trung vào một tài khoản do Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý.
- Bộ quản lý ngành cùng Bộ Tài chính duyệt kế hoạch sử dụng Quỹ từng năm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý Quỹ: 1. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp chỉ được chi trả theo đúng các quy định tại Điều 2 của Quyết định này. 2. Mọi hoạt động thu, chi của Quỹ phải được hạch toán riêng và có đủ chứng từ hợp pháp. 3. Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản trị Tổng công ty 91 có nhiệm vụ quản lý Quỹ, báo cáo thường xuyên và định kỳ theo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cổ phần được thông báo bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc bán thông qua các ngân hàng thương mại, các công ty tài chính và các sở, trung tâm giao dịch chứng khoán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cổ phần được thông báo bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc bán thông qua các ngân hàng thương mại, các công ty tài chính và các sở, trung tâm giao dịch chứng khoán.
- Điều 5. Quản lý Quỹ:
- 1. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp chỉ được chi trả theo đúng các quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
- 2. Mọi hoạt động thu, chi của Quỹ phải được hạch toán riêng và có đủ chứng từ hợp pháp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản trị Tổng công ty 91: 1. Phối hợp với cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ, địa phương, Tổng công ty 91 quản lý và nộp đầy đủ số còn lại của tiền chuyển đổi sở hữu sau khi đã chi tại khoản 1, 2 Điều 2 Q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Doanh nghiệp tiến hành cổ phần hóa có trách nhiệm sắp xếp, sử dụng hết số lao động hiện có tại doanh nghiệp. Đối với số lao động tự nguyện chấm dứt số hợp đồng lao động thì giải quyết theo chế độ hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Doanh nghiệp tiến hành cổ phần hóa có trách nhiệm sắp xếp, sử dụng hết số lao động hiện có tại doanh nghiệp. Đối với số lao động tự nguyện chấm dứt số hợp đồng lao động thì giải quyết theo...
- Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản trị Tổng công ty 91:
- Phối hợp với cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ, địa phương, Tổng công ty 91 quản lý và nộp đầy đủ số còn lại của tiền chuyển đ...
- 2. Quyết định việc giải quyết chính sách cho người lao động trong doanh nghiệp nhà nước do Bộ, địa phương, Tổng công ty 91 quản lý khi thực hiện chuyển đổi sở hữu.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Tài chính: 1. Sau khi có ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, ban hành quy chế quản lý, thu nộp và sử dụng nguồn vốn của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp. 2. Việc cấp phát từ Quỹ này phải đảm bảo sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả trong việc chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp. 3. Chỉ đạo và tổ chức kiểm tra, giám s...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cổ phần hóa được tiến hành theo các hình thức sau đây: 1. Giữ nguyên giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp; 2. Bán một phần giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp; 3. Tách một bộ phận của doanh nghiệp đủ điều kiện để cổ phần hóa; 4. Bán t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cổ phần hóa được tiến hành theo các hình thức sau đây:
- 1. Giữ nguyên giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp;
- 2. Bán một phần giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp;
- Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Tài chính:
- 1. Sau khi có ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, ban hành quy chế quản lý, thu nộp và sử dụng nguồn vốn của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp.
- 2. Việc cấp phát từ Quỹ này phải đảm bảo sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả trong việc chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính để hướng dẫn việc sử dụng Quỹ trong việc đào tạo, đào tạo lại lao động để giải quyết việc làm mới và trợ cấp cho số lao động tự nguyện chấm dứt hợp đồng lao động, bị mất việc khi chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền được mua cổ phần lần đầu khi tiến hành cổ phần hóa. 1. Loại doanh nghiệp mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối, cổ phần đặc biệt: a) Một pháp nhân được mua không quá 10% tổng số cổ phần của doanh nghiệp; b) Một cá nhân được mua không quá 5% tổng số cổ phần của doanh nghiệp. 2. Loại doanh nghiệp mà Nhà nước không nắm cổ phần ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyền được mua cổ phần lần đầu khi tiến hành cổ phần hóa.
- 1. Loại doanh nghiệp mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối, cổ phần đặc biệt:
- a) Một pháp nhân được mua không quá 10% tổng số cổ phần của doanh nghiệp;
- Điều 8. Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính để hướng dẫn việc sử dụng Quỹ trong việc đào tạo, đào tạo lại lao động để giải quyết việc làm mới và trợ cấp cho số lao động tự nguyện...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sử dụng tiền bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước: Số tiền thu được từ bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước tại doanh nghiệp sau khi trừ những chi phí cổ phần hóa do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với doanh nghiệp thuộc địa phương) Bộ Tài chính (đối với doanh nghiệp thuộc các Bộ, Tổng cục), Hội đồng quản trị Tổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Sử dụng tiền bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước:
- Số tiền thu được từ bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước tại doanh nghiệp sau khi trừ những chi phí cổ phần hóa do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với doanh nghiệp thuộc địa ph...
- 1. Đào tạo, đào tạo lại để giải quyết việc làm mới cho người lao động.
- Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty 91 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bộ Tài chính thống nhất quản lý mẫu in ấn và cung cấp tờ cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hóa; bảo đảm cho các cổ đông nhận được cổ phiếu chậm nhất là 30 ngày kể từ khi kết thúc thời hạn phát hành của doanh nghiệp cổ phần hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bộ Tài chính thống nhất quản lý mẫu in ấn và cung cấp tờ cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hóa
- bảo đảm cho các cổ đông nhận được cổ phiếu chậm nhất là 30 ngày kể từ khi kết thúc thời hạn phát hành của doanh nghiệp cổ phần hóa.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty 91 có trách nhiệm...
Unmatched right-side sections