Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của Qũy hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần
Removed / left-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của Qũy hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước ở Trung ương, địa phương và các Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ Quyết định thành lập (Tổng công ty 91) để giải quyết chế độ cho người lao động, hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhà nước trong quá trình sắp xếp lại và thực hiện cổ phần hóa (sau đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm the...
Removed / left-side focus
  • Thành lập Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước ở Trung ương, địa phương và các Tổng công ty Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ Quyết định thành lập (Tổng công ty 91) để giải quyết c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp sử dụng: 1. Chi cho việc đào tạo, đào tạo lại để giải quyết việc làm mới cho số lao động dôi dư trong quá trình chuyển đổi sở hữu và sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước. 2. Trợ cấp cho số lao động tự nguyện chấm dứt hợp đồng lao động, bị mất việc khi sắp xếp lại doanh nghiệp và khi doanh nghiệp nhà nước c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, tạo thêm việc làm, phát triển doanh nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh, thay đổi cơ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau:
  • Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, tạo thêm việc làm, phát triển doanh nghiệp, nâng cao sức cạn...
  • 2. Tạo điều kiện để người lao động trong doanh nghiệp có cổ phần và những người đã góp vốn được làm chủ thực sự
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp sử dụng:
  • 1. Chi cho việc đào tạo, đào tạo lại để giải quyết việc làm mới cho số lao động dôi dư trong quá trình chuyển đổi sở hữu và sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
  • Trợ cấp cho số lao động tự nguyện chấm dứt hợp đồng lao động, bị mất việc khi sắp xếp lại doanh nghiệp và khi doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi sở hữu theo chế độ hiện hành (sau khi đã sử dụng hết Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn hình thành của Quỹ: Về nguyên tắc : Nguồn vốn hình thành do quá trình sắp xếp doanh nghiệp nhà nước, cổ phần hóa, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là chuyển đổi sở hữu) thu từ các doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương chuyển về Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở địa phương, thu từ các doanh nghiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài định cư ở Việt Nam đều có quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa. 2. Việc bán cổ phần cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài định cư ở Việt Nam đều có quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa.
  • 2. Việc bán cổ phần cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn hình thành của Quỹ:
  • Về nguyên tắc : Nguồn vốn hình thành do quá trình sắp xếp doanh nghiệp nhà nước, cổ phần hóa, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là chuyển đổi sở hữu) thu từ các doanh ng...
  • thu từ các doanh nghiệp nhà nước thuộc các Bộ, ngành và tiền Ngân sách Trung ương cấp theo kế hoạch hàng năm chuyển về Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp được tổ chức ở các cấp sau đây : 1. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở Trung ương được tập trung vào một tài khoản do Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý. Bộ quản lý ngành cùng Bộ Tài chính duyệt kế hoạch sử dụng Quỹ từng năm. Doanh nghiệp được hưởng các khoản chi của Quỹ, tổ chức thực hiện và quyết toán với Bộ Tài...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hóa được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hóa được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp được tổ chức ở các cấp sau đây :
  • Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở Trung ương được tập trung vào một tài khoản do Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý.
  • Bộ quản lý ngành cùng Bộ Tài chính duyệt kế hoạch sử dụng Quỹ từng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý Quỹ: 1. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp chỉ được chi trả theo đúng các quy định tại Điều 2 của Quyết định này. 2. Mọi hoạt động thu, chi của Quỹ phải được hạch toán riêng và có đủ chứng từ hợp pháp. 3. Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản trị Tổng công ty 91 có nhiệm vụ quản lý Quỹ, báo cáo thường xuyên và định kỳ theo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cổ phần được thông báo bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc bán thông qua các ngân hàng thương mại, các công ty tài chính và các sở, trung tâm giao dịch chứng khoán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cổ phần được thông báo bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc bán thông qua các ngân hàng thương mại, các công ty tài chính và các sở, trung tâm giao dịch chứng khoán.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý Quỹ:
  • 1. Quỹ sắp xếp doanh nghiệp chỉ được chi trả theo đúng các quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
  • 2. Mọi hoạt động thu, chi của Quỹ phải được hạch toán riêng và có đủ chứng từ hợp pháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản trị Tổng công ty 91: 1. Phối hợp với cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ, địa phương, Tổng công ty 91 quản lý và nộp đầy đủ số còn lại của tiền chuyển đổi sở hữu sau khi đã chi tại khoản 1, 2 Điều 2 Q...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Doanh nghiệp tiến hành cổ phần hóa có trách nhiệm sắp xếp, sử dụng hết số lao động hiện có tại doanh nghiệp. Đối với số lao động tự nguyện chấm dứt số hợp đồng lao động thì giải quyết theo chế độ hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Doanh nghiệp tiến hành cổ phần hóa có trách nhiệm sắp xếp, sử dụng hết số lao động hiện có tại doanh nghiệp. Đối với số lao động tự nguyện chấm dứt số hợp đồng lao động thì giải quyết theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quản trị Tổng công ty 91:
  • Phối hợp với cơ quan quản lý Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ, địa phương, Tổng công ty 91 quản lý và nộp đầy đủ số còn lại của tiền chuyển đ...
  • 2. Quyết định việc giải quyết chính sách cho người lao động trong doanh nghiệp nhà nước do Bộ, địa phương, Tổng công ty 91 quản lý khi thực hiện chuyển đổi sở hữu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Tài chính: 1. Sau khi có ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, ban hành quy chế quản lý, thu nộp và sử dụng nguồn vốn của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp. 2. Việc cấp phát từ Quỹ này phải đảm bảo sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả trong việc chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp. 3. Chỉ đạo và tổ chức kiểm tra, giám s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cổ phần hóa được tiến hành theo các hình thức sau đây: 1. Giữ nguyên giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp; 2. Bán một phần giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp; 3. Tách một bộ phận của doanh nghiệp đủ điều kiện để cổ phần hóa; 4. Bán t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cổ phần hóa được tiến hành theo các hình thức sau đây:
  • 1. Giữ nguyên giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp;
  • 2. Bán một phần giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Tài chính:
  • 1. Sau khi có ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, ban hành quy chế quản lý, thu nộp và sử dụng nguồn vốn của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp.
  • 2. Việc cấp phát từ Quỹ này phải đảm bảo sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả trong việc chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính để hướng dẫn việc sử dụng Quỹ trong việc đào tạo, đào tạo lại lao động để giải quyết việc làm mới và trợ cấp cho số lao động tự nguyện chấm dứt hợp đồng lao động, bị mất việc khi chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền được mua cổ phần lần đầu khi tiến hành cổ phần hóa. 1. Loại doanh nghiệp mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối, cổ phần đặc biệt: a) Một pháp nhân được mua không quá 10% tổng số cổ phần của doanh nghiệp; b) Một cá nhân được mua không quá 5% tổng số cổ phần của doanh nghiệp. 2. Loại doanh nghiệp mà Nhà nước không nắm cổ phần ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyền được mua cổ phần lần đầu khi tiến hành cổ phần hóa.
  • 1. Loại doanh nghiệp mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối, cổ phần đặc biệt:
  • a) Một pháp nhân được mua không quá 10% tổng số cổ phần của doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính để hướng dẫn việc sử dụng Quỹ trong việc đào tạo, đào tạo lại lao động để giải quyết việc làm mới và trợ cấp cho số lao động tự nguyện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng tiền bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước: Số tiền thu được từ bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước tại doanh nghiệp sau khi trừ những chi phí cổ phần hóa do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với doanh nghiệp thuộc địa phương) Bộ Tài chính (đối với doanh nghiệp thuộc các Bộ, Tổng cục), Hội đồng quản trị Tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sử dụng tiền bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước:
  • Số tiền thu được từ bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước tại doanh nghiệp sau khi trừ những chi phí cổ phần hóa do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với doanh nghiệp thuộc địa ph...
  • 1. Đào tạo, đào tạo lại để giải quyết việc làm mới cho người lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty 91 có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bộ Tài chính thống nhất quản lý mẫu in ấn và cung cấp tờ cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hóa; bảo đảm cho các cổ đông nhận được cổ phiếu chậm nhất là 30 ngày kể từ khi kết thúc thời hạn phát hành của doanh nghiệp cổ phần hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bộ Tài chính thống nhất quản lý mẫu in ấn và cung cấp tờ cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hóa
  • bảo đảm cho các cổ đông nhận được cổ phiếu chậm nhất là 30 ngày kể từ khi kết thúc thời hạn phát hành của doanh nghiệp cổ phần hóa.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty 91 có trách nhiệm...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP. NHỮNG ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA
Điều 11. Điều 11. Nguyên tắc xác định giá trị doanh nghiệp: 1. Giá trị thực tế của doanh nghiệp là giá toàn bộ tài sản hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hóa mà người mua, người bán cổ phần đều chấp nhận được. Giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp là giá trị thực tế của doanh nghiệp sau khi đã trừ các khoản nợ phải trả....
Điều 12. Điều 12. Khi xác định giá trị thực tế của doanh nghiệp không phải nhất thiết thuê kiểm toán độc lập. Những doanh nghiệp không thực hiện đúng quy định của pháp luật về kế toán, thống kê thì cơ quan quyết định giá trị doanh nghiệp xem xét thuê tổ chức kiểm toán độc lập xác định. Tiền thuê kiểm toán được tính vào chi phí cổ phần hóa.
Điều 13. Điều 13. Doanh nghiệp cổ phần hóa được hưởng những ưu đãi như sau: 1. Doanh nghiệp nhà nước chuyển thành công ty cổ phần là hình thức đầu tư mới, được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi). Trường hợp những doanh nghiệp không đủ điều kiện hưởng ưu đãi theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư tro...
Điều 14. Điều 14. Người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa được hưởng những ưu đãi sau: 1. Được Nhà nước bán với giá ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp tùy theo năm công tác của từng người. Một năm làm việc cho Nhà nước được mua tối đa 10 cổ phần (trị giá 1 cổ phần: 100.000 đồng) với mức giảm giá 30% so với các đối tượng khác. Tổ...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 15. Điều 15. Thẩm quyền lựa chọn và quyết định doanh nghiệp cổ phần hóa: 1. Căn cứ điều kiện nêu tại Điều 1 Nghị định này, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ tịch Uỷ ban nhân...