Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 26
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn dự trữ ngoại hối Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: 1. Ngoại tệ tiền mặt, số dư ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ở nước ngoài; 2. Hối phiếu và các giấy nhận nợ của nước ngoài bằng ngoại tệ; 3. Các chứng khoán nợ do Chính phủ, ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ hoặc ngân hàng quốc tế phát hành, bảo lãnh; 4. Vàng tiêu chuẩn quốc tế; 5. Các loạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Dự trữ ngoại hối nhà nước được hình thành từ các nguồn: 1. Ngoại hối hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý; 2. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và mua từ thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; 3. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế; 4. Ngoại hối từ các nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc: 1. Bảo toàn dự trữ; 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết; 3. Sinh lời thông qua các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7, Điều 16 của Nghị định này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước Ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là ngoại tệ tự do chuyển đổi và ngoại tệ khác theo cam kết tại các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương do Ngân hàng Nhà nước ký kết với các ngân hàng trung ương và tổ chức tài chính quốc tế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc:
  • 1. Bảo toàn dự trữ;
  • 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết;
Added / right-side focus
  • Điều 7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước
  • Ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là ngoại tệ tự do chuyển đổi và ngoại tệ khác theo cam kết tại các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương do Ngân hàng Nhà nước ký...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc:
  • 1. Bảo toàn dự trữ;
  • 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết;
Target excerpt

Điều 7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước Ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là ngoại tệ tự do chuyển đổi và ngoại tệ khác theo cam kết tại các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Dự trữ ngoại hối nhà nước được lập thành hai quỹ: 1. Quỹ dự trữ ngoại hối; 2. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ QUỸ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng trong các trường hợp sau: 1. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng khi cần thiết; 2. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7 của Nghị định này; 3. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước để đáp ứng nhu cầu ngoại hối đột xuất, cấp bách của Nhà nước theo quyết định của Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý Quỹ dự trữ ngoại hối thông qua các nghiệp vụ đầu tư sau: 1. Gửi, mua, bán ngoại tệ và vàng ở nước ngoài; 2. Mua, bán các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ; 3. Các hình thức giao dịch ngoại hối khác khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định: 1. Cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối, bao gồm: a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng; b) Loại ngoại tệ và tỷ lệ giữa các loại ngoại tệ; c) Tỷ lệ giữa đầu tư ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. 2. Hình thức đầu tư và thời hạn đầu tư. 3. Lựa chọn tổ chức đối tác để thực hiện đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ cấu của Quỹ dự trữ ngoại hối được xác định trên cơ sở: 1. Tỷ trọng các loại ngoại tệ sử dụng trong thanh toán xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam; 2. Tỷ trọng các loại ngoại tệ vay và trả nợ nước ngoài của Việt Nam; 3. Dự báo xu hướng biến động của từng loại ngoại tệ và vàng; 4. Tỷ trọng của từng loại ngoại tệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các loại ngoại tệ của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là ngoại tệ tự do chuyển đổi. Vàng của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là vàng tiêu chuẩn quốc tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ của Quỹ dự trữ ngoại hối phải do Chính phủ, ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ hoặc ngân hàng quốc tế có uy tín, được xếp hạng tín nhiệm quốc tế cao phát hành hoặc bảo lãnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các tổ chức đối tác được lựa chọn để gửi ngoại tệ và vàng, ủy thác đầu tư phải là tổ chức được xếp hạng tín nhiệm quốc tế cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ QUỸ BÌNH ỔN TỶ GIÁ VÀ GIÁ VÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được sử dụng trong các trường hợp sau: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; 2. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối khi cần thiết; 3. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phạm vi sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng được sử dụng để: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và vàng trong nước. 2. Đầu tư trên thị trường quốc tế, không bao gồm hoạt động ủy thác đầu tư. 3. Thực hiện các nghiệp vụ ngoại hối phái sinh. 4. Điều chuyển và hoán đổi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được sử dụng trong các trường hợp sau:
  • 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước;
  • 2. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối khi cần thiết;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Phạm vi sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng
  • 2. Đầu tư trên thị trường quốc tế, không bao gồm hoạt động ủy thác đầu tư.
  • 5. Bán hoặc tạm ứng ngoại tệ cho các nhu cầu ngoại hối phát sinh từ các nghiệp vụ tác nghiệp, quản lý của Ngân hàng Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được sử dụng trong các trường hợp sau: Right: Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng được sử dụng để:
  • Left: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; Right: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và vàng trong nước.
  • Left: 2. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối khi cần thiết; Right: 4. Điều chuyển và hoán đổi ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối.
Target excerpt

Điều 16. Phạm vi sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng được sử dụng để: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và vàng trong nước. 2. Đầu tư trên thị trường quốc...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. Trong trường hợp hạn mức Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng không đáp ứng được yêu cầu can thiệp, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ cho phép điều chuyển ngoại hối từ Quỹ dự trữ ngoại hối sang Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định: 1. Cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng, bao gồm: a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng; b) Loại ngoại tệ và tỷ lệ giữa các loại ngoại tệ. 2. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước khi cần thiết để thực hiện các mục tiêu của chính sách tiền tệ từng thời kỳ, ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Căn cứ nhu cầu sử dụng ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để can thiệp trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để đầu tư ngắn hạn trên các thị trường tiền tệ trong nước và quốc tế theo các quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các nghiệp vụ quản lý dự trữ ngoại hối chính thức Ngân hàng Nhà nước quản lý dự trữ ngoại hối chính thức thông qua các nghiệp vụ sau: 1. Đầu tư trên thị trường quốc tế. 2. Can thiệp thị trường trong nước. 3. Thực hiện các nghiệp vụ ngoại hối phái sinh. 4. Thực hiện các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương với c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Căn cứ nhu cầu sử dụng ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để can thiệp trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để đầu tư ng...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Các nghiệp vụ quản lý dự trữ ngoại hối chính thức
  • Ngân hàng Nhà nước quản lý dự trữ ngoại hối chính thức thông qua các nghiệp vụ sau:
  • 1. Đầu tư trên thị trường quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ nhu cầu sử dụng ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để can thiệp trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để đầu tư ng...
Target excerpt

Điều 10. Các nghiệp vụ quản lý dự trữ ngoại hối chính thức Ngân hàng Nhà nước quản lý dự trữ ngoại hối chính thức thông qua các nghiệp vụ sau: 1. Đầu tư trên thị trường quốc tế. 2. Can thiệp thị trường trong nước. 3....

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ tướng Chính phủ quyết định: 1. Mức Dự trữ ngoại hối nhà nước dự kiến đạt được hàng năm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình; 2. Tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho ngân sách nhà nước để đáp ứng các nhu cầu đột xuất, cấp bách của Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình; 3. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Căn cứ mục tiêu của chính sách tiền tệ, tình hình cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam, hàng năm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước dự kiến mức dự trữ ngoại hối nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 8, Điều 15, Điều 16, Điều 20, Điều 21 của Nghị định này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Hằng năm, Bộ Tài chính kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định tại Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Căn cứ mục tiêu của chính sách tiền tệ, tình hình cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam, hàng năm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước dự kiến mức dự trữ ngoại hối nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ phê...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
  • Hằng năm, Bộ Tài chính kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ mục tiêu của chính sách tiền tệ, tình hình cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam, hàng năm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước dự kiến mức dự trữ ngoại hối nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ phê...
Target excerpt

Điều 8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Hằng năm, Bộ Tài chính kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định tại Nghị định này.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm: 1. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ được giao và việc chấp hành các quy định tại Nghị định này; 2. Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho ngân sách nhà nước để đáp ứng các nhu cầu đột xuất, cấp bách c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BÁO CÁO , HẠCH TOÁN KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hàng năm hoặc khi cần thiết, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm: 1. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện việc quản lý dự trữ ngoại hối Nhà nước; tình hình thực tế sử dụng dự trữ ngoại hối Nhà nước; các báo cáo này đồng gửi Bộ Tài chính; 2. Báo cáo Chính phủ và ủy ban thường vụ Quốc hội tình hình biến động dự trữ ngoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm tổ chức hạch toán kế toán dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định của pháp luật. Thu nhập và các chi phí phát sinh trong qúa trình quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước được hạch toán vào thu nhập và chi phí nghiệp vụ ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2.Quyết định số 105/CT ngày 10 tháng 4 năm 1991 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về việc thành lập Quỹ điều hoà ngoại tệ hết hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về dự trữ ngoại hối nhà nước, quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, hạch toán kế toán, báo cáo và công bố thông tin dự trữ ngoại hối nhà nước.
Điều 2. Điều 2. Cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Tại Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản bằng ngoại hối được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước bao gồm: a) Dự trữ ngoại hối nhà nước chính thức (sau đây gọi là dự trữ ngoại hối chính thức) là phần tài sản bằng ngoại hối thuộc sở...
Điều 4. Điều 4. Thành phần dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài. 2. Chứng khoán và các giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ do Chính phủ, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế phát hành. 3. Quyền rút vốn đặc biệt, dự trữ tại Quỹ tiền tệ quốc tế. 4. Vàng do Ngân hàng Nhà nước quản lý. 5. Các loại ngoại...
Điều 5. Điều 5. Nguồn hình thành dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và thị trường ngoại hối. 2. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế. 3. Ngoại hối từ tiền gửi ngoại tệ của Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng. 4. Ngoại hối mua từ các khoản sinh lời từ đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nư...
Điều 6. Điều 6. Cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Ngân hàng Nhà nước quy định cơ cấu, tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: a) Quy định về tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư áp dụng với dự trữ ngoại hối nhà nước; b) Quy định về cơ cấu đầu tư áp dụng với dự trữ ngoại hối chính thức, bao gồm cơ cấu đ...