Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
86/1999/NĐ-CP
Right document
Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
50/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn dự trữ ngoại hối Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: 1. Ngoại tệ tiền mặt, số dư ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ở nước ngoài; 2. Hối phiếu và các giấy nhận nợ của nước ngoài bằng ngoại tệ; 3. Các chứng khoán nợ do Chính phủ, ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ hoặc ngân hàng quốc tế phát hành, bảo lãnh; 4. Vàng tiêu chuẩn quốc tế; 5. Các loạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Dự trữ ngoại hối nhà nước được hình thành từ các nguồn: 1. Ngoại hối hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý; 2. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và mua từ thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; 3. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế; 4. Ngoại hối từ các nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc: 1. Bảo toàn dự trữ; 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết; 3. Sinh lời thông qua các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7, Điều 16 của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước Ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là ngoại tệ tự do chuyển đổi và ngoại tệ khác theo cam kết tại các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương do Ngân hàng Nhà nước ký kết với các ngân hàng trung ương và tổ chức tài chính quốc tế.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc:
- 1. Bảo toàn dự trữ;
- 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết;
- Điều 7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước
- Ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là ngoại tệ tự do chuyển đổi và ngoại tệ khác theo cam kết tại các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương do Ngân hàng Nhà nước ký...
- Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc:
- 1. Bảo toàn dự trữ;
- 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết;
Điều 7. Loại ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước Ngoại tệ được phép đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước là ngoại tệ tự do chuyển đổi và ngoại tệ khác theo cam kết tại các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song...
Left
Điều 5.
Điều 5. Dự trữ ngoại hối nhà nước được lập thành hai quỹ: 1. Quỹ dự trữ ngoại hối; 2. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ QUỸ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng trong các trường hợp sau: 1. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng khi cần thiết; 2. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7 của Nghị định này; 3. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước để đáp ứng nhu cầu ngoại hối đột xuất, cấp bách của Nhà nước theo quyết định của Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý Quỹ dự trữ ngoại hối thông qua các nghiệp vụ đầu tư sau: 1. Gửi, mua, bán ngoại tệ và vàng ở nước ngoài; 2. Mua, bán các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ; 3. Các hình thức giao dịch ngoại hối khác khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định: 1. Cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối, bao gồm: a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng; b) Loại ngoại tệ và tỷ lệ giữa các loại ngoại tệ; c) Tỷ lệ giữa đầu tư ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. 2. Hình thức đầu tư và thời hạn đầu tư. 3. Lựa chọn tổ chức đối tác để thực hiện đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ cấu của Quỹ dự trữ ngoại hối được xác định trên cơ sở: 1. Tỷ trọng các loại ngoại tệ sử dụng trong thanh toán xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam; 2. Tỷ trọng các loại ngoại tệ vay và trả nợ nước ngoài của Việt Nam; 3. Dự báo xu hướng biến động của từng loại ngoại tệ và vàng; 4. Tỷ trọng của từng loại ngoại tệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các loại ngoại tệ của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là ngoại tệ tự do chuyển đổi. Vàng của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là vàng tiêu chuẩn quốc tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ của Quỹ dự trữ ngoại hối phải do Chính phủ, ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ hoặc ngân hàng quốc tế có uy tín, được xếp hạng tín nhiệm quốc tế cao phát hành hoặc bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các tổ chức đối tác được lựa chọn để gửi ngoại tệ và vàng, ủy thác đầu tư phải là tổ chức được xếp hạng tín nhiệm quốc tế cao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ QUỸ BÌNH ỔN TỶ GIÁ VÀ GIÁ VÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được sử dụng trong các trường hợp sau: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; 2. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối khi cần thiết; 3. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phạm vi sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng được sử dụng để: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và vàng trong nước. 2. Đầu tư trên thị trường quốc tế, không bao gồm hoạt động ủy thác đầu tư. 3. Thực hiện các nghiệp vụ ngoại hối phái sinh. 4. Điều chuyển và hoán đổi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 13. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được sử dụng trong các trường hợp sau:
- 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước;
- 2. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối khi cần thiết;
- Điều 16. Phạm vi sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng
- 2. Đầu tư trên thị trường quốc tế, không bao gồm hoạt động ủy thác đầu tư.
- 5. Bán hoặc tạm ứng ngoại tệ cho các nhu cầu ngoại hối phát sinh từ các nghiệp vụ tác nghiệp, quản lý của Ngân hàng Nhà nước.
- Left: Điều 13. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được sử dụng trong các trường hợp sau: Right: Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng được sử dụng để:
- Left: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; Right: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và vàng trong nước.
- Left: 2. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối khi cần thiết; Right: 4. Điều chuyển và hoán đổi ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối.
Điều 16. Phạm vi sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng được sử dụng để: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và vàng trong nước. 2. Đầu tư trên thị trường quốc...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. Trong trường hợp hạn mức Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng không đáp ứng được yêu cầu can thiệp, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ cho phép điều chuyển ngoại hối từ Quỹ dự trữ ngoại hối sang Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định: 1. Cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng, bao gồm: a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng; b) Loại ngoại tệ và tỷ lệ giữa các loại ngoại tệ. 2. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước khi cần thiết để thực hiện các mục tiêu của chính sách tiền tệ từng thời kỳ, ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Căn cứ nhu cầu sử dụng ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để can thiệp trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để đầu tư ngắn hạn trên các thị trường tiền tệ trong nước và quốc tế theo các quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các nghiệp vụ quản lý dự trữ ngoại hối chính thức Ngân hàng Nhà nước quản lý dự trữ ngoại hối chính thức thông qua các nghiệp vụ sau: 1. Đầu tư trên thị trường quốc tế. 2. Can thiệp thị trường trong nước. 3. Thực hiện các nghiệp vụ ngoại hối phái sinh. 4. Thực hiện các thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương với c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Căn cứ nhu cầu sử dụng ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để can thiệp trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để đầu tư ng...
- Điều 10. Các nghiệp vụ quản lý dự trữ ngoại hối chính thức
- Ngân hàng Nhà nước quản lý dự trữ ngoại hối chính thức thông qua các nghiệp vụ sau:
- 1. Đầu tư trên thị trường quốc tế.
- Căn cứ nhu cầu sử dụng ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để can thiệp trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để đầu tư ng...
Điều 10. Các nghiệp vụ quản lý dự trữ ngoại hối chính thức Ngân hàng Nhà nước quản lý dự trữ ngoại hối chính thức thông qua các nghiệp vụ sau: 1. Đầu tư trên thị trường quốc tế. 2. Can thiệp thị trường trong nước. 3....
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thủ tướng Chính phủ quyết định: 1. Mức Dự trữ ngoại hối nhà nước dự kiến đạt được hàng năm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình; 2. Tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho ngân sách nhà nước để đáp ứng các nhu cầu đột xuất, cấp bách của Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình; 3. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Căn cứ mục tiêu của chính sách tiền tệ, tình hình cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam, hàng năm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước dự kiến mức dự trữ ngoại hối nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 8, Điều 15, Điều 16, Điều 20, Điều 21 của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Hằng năm, Bộ Tài chính kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định tại Nghị định này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Căn cứ mục tiêu của chính sách tiền tệ, tình hình cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam, hàng năm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước dự kiến mức dự trữ ngoại hối nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ phê...
- Điều 8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
- Hằng năm, Bộ Tài chính kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định tại Nghị định này.
- Căn cứ mục tiêu của chính sách tiền tệ, tình hình cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam, hàng năm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước dự kiến mức dự trữ ngoại hối nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ phê...
Điều 8. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Hằng năm, Bộ Tài chính kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm: 1. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ được giao và việc chấp hành các quy định tại Nghị định này; 2. Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho ngân sách nhà nước để đáp ứng các nhu cầu đột xuất, cấp bách c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BÁO CÁO , HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hàng năm hoặc khi cần thiết, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm: 1. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện việc quản lý dự trữ ngoại hối Nhà nước; tình hình thực tế sử dụng dự trữ ngoại hối Nhà nước; các báo cáo này đồng gửi Bộ Tài chính; 2. Báo cáo Chính phủ và ủy ban thường vụ Quốc hội tình hình biến động dự trữ ngoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm tổ chức hạch toán kế toán dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định của pháp luật. Thu nhập và các chi phí phát sinh trong qúa trình quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước được hạch toán vào thu nhập và chi phí nghiệp vụ ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2.Quyết định số 105/CT ngày 10 tháng 4 năm 1991 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về việc thành lập Quỹ điều hoà ngoại tệ hết hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections