Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v điều chỉnh giá cước vận tải Hành Khách bằng ô tô
215/QĐ-UB
Right document
Về việc phê duyệt mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2014
25/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v điều chỉnh giá cước vận tải Hành Khách bằng ô tô
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2014
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2014
- V/v điều chỉnh giá cước vận tải Hành Khách bằng ô tô
Left
Điều 1
Điều 1: Nay Điều chỉnh giá cước vận tải Hành khách bằng ô tô với mức cơ bản như sau: 1/ Đối với xe thông thường: 100 đồng/HK. km 2/ Đối với xe đời mới (có Radiô cassette và máy điều hòa không khí). - Loại xe có trọng tải trên 25 ghế: 130 đồng/HK. km. - Loại xe có trọng tải từ 25 ghế trở xuống. 150 đồng/HK. km.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2014 theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại nội dung Tờ trình số 215/TTr- UBND ngày 25 tháng 11 năm 2013 (có Bảng giá các loại đất chi tiết kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2014 theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại nội dung Tờ trình số 215/TTr
- UBND ngày 25 tháng 11 năm 2013 (có Bảng giá các loại đất chi tiết kèm theo).
- Điều 1: Nay Điều chỉnh giá cước vận tải Hành khách bằng ô tô với mức cơ bản như sau:
- 1/ Đối với xe thông thường: 100 đồng/HK. km
- 2/ Đối với xe đời mới (có Radiô cassette và máy điều hòa không khí).
Left
Điều 2
Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải hướng dẫn và tổ chức thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải hướng dẫn và tổ chức thực hiện. Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3
Điều 3 : Ông Chánh văn phòng - UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính Vật giá và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan, UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với quyết định này đều không còn giá trị./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014./.
- Điều 3 : Ông Chánh văn phòng - UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính Vật giá và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan, UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với quyết định này đều không còn giá trị./.